Điều 1. Quy định bảng giá tối thiểu các sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để làm căn cứ tính thuế tài nguyên trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không xác định được giá bán tài nguyên khai thác hoặc kê khai thuế tài nguyên theo giá thấp hơn giá tối thiểu quy định tại quyết định này: — Quyết định 25/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/10/2012 Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/11/2012
Hưng Yên Ban hành 21/12/2011 Hiệu lực 31/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để tính thuế tài nguyên · 25/2011/QĐ-UBND
Điều 1. Quy định bảng giá tối thiểu các sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để làm căn cứ tính thuế tài nguyên trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không xác định được giá bán tài nguyên khai thác hoặc kê khai thuế tài nguyên theo giá thấp hơn giá tối thiểu quy định tại quyết định này:
STT
Loại tài nguyên
Đ.vị tính
Giá tính thuếtài nguyên
I
Khoáng sản không phải kim loại:
01
Đất làm gạch, ngói
đ/m3
20.000đ
02
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
đ/m3
15.000đ
03
Cát đen xây dựng
đ/m3
20.000đ
04
Cát để san lấp
đ/m3
15.000đ
II
Nước thiên nhiên:
1
Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
đ/lít
2.600đ
2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 nhóm này
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2011
Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để tính thuế tài nguyên25/2011/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để tính thuế tài nguyên Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
25/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hưng Yên
Người ký
Nguyễn Xuân Thơi
Ngày ban hành
21/12/2011
Ngày có hiệu lực
31/12/2011
Ngày hết hiệu lực
24/10/2012
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1