Điều 2.
1. Mức thu phí đối với hộ kinh doanh tại chợ:
| Phân loại chợ | Hộ cố định (m2/tháng) | Hộ không cố định (người/ngày) |
| 1 | 10.000 đồng – 100.000 đồng | 1.000 đồng – 8.000 đồng |
| 2 | 8.000 đồng – 70.000 đồng | 500 đồng – 7.000 đồng |
| 3 | 5.000 đồng – 40.000 đồng | 500 đồng – 5.000 đồng |
Việc phân loại chợ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ.
2. Mức thu phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện vận tải cơ giới vận chuyển hàng hóa ra vào chợ:
| STT | Loại phương tiện | Mức thu |
| 1 | Xe có tải trọng dưới 01 tấn | 5.000 đồng/lượt xe |
| 2 | Xe có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn | 10.000 đồng/lượt xe |
| 3 | Xe có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 05 tấn | 20.000 đồng/lượt xe |
| 4 | Xe có tải trọng từ 05 tấn trở lên | 70.000 đồng/lượt xe |
Tải trọng của từng loại phương tiện vận tải áp dụng mức thu phí là tải trọng theo thiết kế.
Mức thu phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện vận tải cơ giới vận chuyển hàng hóa ra vào các chợ đầu mối bằng 50% mức thu nêu tại khoản này.