Điều 1: - Nay quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, doanh nghiệp trong nước hay doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau :
| STT | Đối tượng sử dụng nước | Định mức lượng nước sạch tiêu dùng trong tháng | Giá bán nước sạch | |
| Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3) | Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3) | |||
| 1 | Sinh hoạt các hộ dân cư | 16 m3 đầu tiên | 1.775,24 | 2.100,00 |
| Từ trên 16 m3 đến 25 m3 | 2.584,76 | 2.950,00 | ||
| Từ trên 25 m3 đến 35 m3 | 3.108,57 | 3.500,00 | ||
| Từ trên 35 m3 | 3.584,76 | 4.000,00 | ||
| 2 | Cơ quan hành chính sự nghiệp | Theo thực tế sử dụng | 4.060,95 | 4.500,00 |
| 3 | Các hoạt động sản xuất vật chất thuộc mọi thành phần kinh tế | Theo thực tế sử dụng | 4.060,95 | 4.500,00 |
| 4 | Nước sạch cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 6.441,90 | 7.000,00 |
+ Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng với mức thuế suất,5% và phí thoát nước là giá bán để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
+ Giá nước sạch chưa có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước là giá để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế làm căn cứ khi tính thuế, kê khai nộpthuế giá trị gia tăng.