vanban.org

Điều 1 . Đính chính các mẫu biểu số: 01A/TNDN; 01B/TNDN; 03-2/TNDN; 03-4B/TNDN; 03-4H/TNDN; 01-2/TTĐB; 01-1A/TNCN; 01-1B/TNCN; 01-1C/TNCN (trang 56, 57 phần mẫu biểu); 06A/TNCN; 01/MBAI; 04/SDNN; 03-6A/TNDN; 03-6B/TNDN; 01-1A/NTNN; 01-1B/NTNN; 01-1C/TNCN (trang 111 phần mẫu biểu); 01/CUOC; 02/HTBT; 03/HTBT ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế. — Quyết định 2476/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/07/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 25/07/2007 Hiệu lực 25/07/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2476/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Đính chính các mẫu biểu số: 01A/TNDN; 01B/TNDN; 03-2/TNDN; 03-4B/TNDN; 03-4H/TNDN; 01-2/TTĐB; 01-1A/TNCN; 01-1B/TNCN; 01-1C/TNCN (trang 56, 57 phần mẫu biểu); 06A/TNCN; 01/MBAI; 04/SDNN; 03-6A/TNDN; 03-6B/TNDN; 01-1A/NTNN; 01-1B/NTNN; 01-1C/TNCN (trang 111 phần mẫu biểu); 01/CUOC; 02/HTBT; 03/HTBT ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế.

1. Mẫu số: 01A/TNDN:

- Tại chỉ tiêu (10):

Đã in là: “ Doanh thu phát sinh trong kỳ”

Sửa lại là: “ Doanh thu thực tế phát sinh trong kỳ”

- Tại chỉ tiêu (11):

Đã in là: “ Chi phí phát sinh trong kỳ”

Sửa lại là: “ Chi phí thực tế phát sinh trong kỳ”

2. Mẫu số: 01B/TNDN:

- Tại chỉ tiêu (10):

Đã in là: “ Doanh thu phát sinh trong kỳ”

Sửa lại là: “ Doanh thu thực tế phát sinh trong kỳ”

- Tại chỉ tiêu (11):

Đã in là: “ Doanh thu theo thuế suất chung”

Sửa lại là: “ Doanh thu thực tế theo thuế suất chung”

3. Mẫu số 03-2/TNDN:

- Tại phần I:

Đã in là: “I. Kế hoạch chuyển lỗ phát sinh các kỳ tính thuế trước và kỳ này:”

Sửa lại là: “I. Kế hoạch chuyển lỗ phát sinh các kỳ tính thuế trước và đăng ký kế hoạch chuyển lỗ kỳ này (nếu có):”

4. Mẫu số: 03-4B/TNDN:

Tại chỉ tiêu 4 phần B:

Đã in là:

“4.3. Thuế TNDN tính theo thuế suất phổ thông (28%)

4.2. Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi

4.4. Thuế TNDN chênh lệch

(4.4 = 4.3 – 4.2)”

Sửa lại là:

“4.1. Thuế TNDN tính theo thuế suất phổ thông (28%)

4.2. Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi

4.3. Thuế TNDN chênh lệch

(4.3 = 4.1 – 4.2)”

5. Mẫu số: 03- 4H/TNDN:

Tại chỉ tiêu 3 phần B:

Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: 3.1.; 3.2.; 3.2.; 3.3; 3.4.

Sửa lại tương ứng là:           3.1.; 3.2.; 3.3.; 3.4.; 3.5.

6. Mẫu số 01-2/TTĐB:

- Tại chỉ tiêu số (9) phần I:

Đã in là: “Số thuế TTĐB được khấu trừ kỳ này”

Sửa lại là: “Số thuế TTĐB đã khấu trừ các kỳ trước”.

- Tại chỉ tiêu số (10) phần I:

Đã in là: “Số thế TTĐB chưa được khấu trừ”

Sửa lại là: “Số thuế TTĐB chưa được khấu trừ đến kỳ này”.

7. Mẫu số 01-1A/TNCN:

- Tại mục 1:

Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: (...) 1.6.; 1.6.; 1.7.; 1.8.

Sửa lại tương ứng là:            (...) 1.6.; 1.7.; 1.8.; 1.9.

- Tại mục Nội dung miễn, giảm thuế:

+ Đã in là: “3. Nội dung miễn, giảm thuế”

Sửa lại là: “4. Nội dung miễn, giảm thuế”

+ Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: 3.1.; 3.2.

Sửa lại tương ứng là:               4.1.; 4.2.

- Tại mục Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến áp dụng Hiệp định:

+ Đã in là: “4. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến áp dụng Hiệp định”

Sửa lại là: “5. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến áp dụng Hiệp định”.

+ Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: 4.1.; 4.2.; 4.3.

Sửa lại tương ứng là:              5.1.; 5.2.; 5.3.

+ Đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ i) đến vi), sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

8. Mẫu số 01-1B/TNCN:

Tại điểm 5.3. Tài liệu gửi kèm, đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ i) đến iii) bằng số La mã, sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

9. Mẫu số 01-1C/TNCN:

Tại điểm 4.3. Tài liệu gửi kèm, đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ i) đến ii), sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

10. Mẫu số 06A/TNCN:

Tại mục 2 phần I:

Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: (...) d; f

Sửa lại tương ứng là: (...) d; e.

11. Mẫu số 01/MBAI:

- Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: (...) 10; 10; 11; 12

Sửa lại tương ứng là: (...) 10; 11; 12; 13.

- Đã in tại dòng 1, cột 3 của bảng kê khai là: “ Vốn đăng ký”

Sửa lại là: “ Vốn đăng ký hoặc thu nhập 01 tháng”

12. Mẫu số 04/SDNN:

- Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: 1; 2; 3; 4; 5; 3; 4; 5; 6; 6.1; 6.2; 7; 8; 9.

Sửa lại tương ứng là:             1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 9.1; 9.2; 10; 11; 12.

- Đã in là: “7. Số tiền phải nộp kỳ 1. ([7] = [5] x 50% + [6.1]- [6.2])”

Sửa lại là: “10. Số tiền phải nộp kỳ 1. ([10] = [8] x 50% + [9.1]- [9.2])”

- Đã in là: “8. Số tiền phải nộp kỳ 2: ([8] = [5] x 50% + số tiền thuế còn nợ các kỳ trước)”

Sửa lại là: “11. Số tiền phải nộp kỳ 2: ([11] = [8] x 50% + số tiền thuế còn nợ các kỳ trước)”

13. Mẫu số 03-6A/TNDN:

Tại điểm 3.3. Tài liệu gửi kèm:

- Đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ i) đến v) bằng số La mã, sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

- Đã in là: “Bản sao: đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước cư trú cấp trong trường hợp là tổ chức kinh doanh”.

Sửa lại là: “Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước cư trú cấp trong trường hợp là tổ chức kinh doanh”.

14. Mẫu số 03-6B/TNDN:

Tại điểm 3.3. Tài liệu gửi kèm:

- Đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ i) đến viii) bằng số La mã, sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

- Đã in là: “Bản sao: đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước cư trú cấp trong trường hợp là tổ chức kinh doanh”.

Sửa lại là: “Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước cư trú cấp trong trường hợp là tổ chức kinh doanh”.

- Đã in là: “Bản sao: đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy phép hành nghề do Việt Nam cấp”.

Sửa lại là: “Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy phép hành nghề do Việt Nam cấp”.

15. Mẫu số 01-1A/NTNN:

- Tại mục 3. Đối tượng chi trả thu nhập:

Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: 1; 2; 4; 5

Sửa lại tương ứng là: 3.1; 3.2; 3.3; 3.4.

- Tại điểm 5.3. Tài liệu gửi kèm, đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ i) đến vi) bằng số La mã, sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

16. Mẫu số 01-1B/NTNN:

Tại mục 4. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến Hiệp định:

+ Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: 3.1; 3.2; 3.3

Sửa lại tương ứng là: 4.1; 4.2; 4.3.

+ Đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ i) đến v) bằng số La mã, sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

17. Mẫu số 01-1C/TNCN (Thông báo áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh, lãi cổ phần, lãi tiền vay, tiền bản quyền, chuyển nhượng tài sản, thu nhập khác không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam)(trang 111 phần mẫu biểu):

- Đã in ký hiệu mẫu là: Mẫu số: 01-1C/TNCN

Sửa lại là: Mẫu số: 01-1C/NTNN

- Tại mục 2. Đại diện theo uỷ quyền:

Đã in thứ tự các chỉ tiêu là: (...) 2.4; 2.4

Sửa lại tương ứng là:           (...) 2.4; 2.5.

- Tại điểm 5.3. Tài liệu gửi kèm:

+ Đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ i) đến v) bằng số La mã, sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

+ Đã in là: “Bản sao: đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước cư trú cấp trong trường hợp là tổ chức kinh doanh”.

Sửa lại là: “Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước cư trú cấp trong trường hợp là tổ chức kinh doanh”.

18. Mẫu số 01/CUOC:

Đã in là:

“15. Tổng số thuế cước phát sinh kỳ này (theo biên lai): ..........

16. Số được trích để lại [(16) =(15) x 1%]: ..................

17. Số nộp thừa/thiếu kỳ trước: ....................

17.1. Số nộp thừa tháng trước: ..................................

17.2. Số nộp thiếu tháng trước: ................................

18. Số thuế còn phải nộp kỳ này [(18)=(15)-(16)-(17)]: ................”.

Sửa lại là:

“14. Tổng số thuế cước phát sinh kỳ này (theo biên lai): ..........

15. Số được trích để lại [(15) =(14) x 1%]: ..................

16. Số nộp thừa/thiếu kỳ trước: ....................

16.1. Số nộp thừa tháng trước: ..................................

16.2. Số nộp thiếu tháng trước: ................................

17. Số thuế còn phải nộp kỳ này [(17)=(14)-(15)-(16)]: ................”.

19. Mẫu số: 02/HTBT:

Tại điểm 4.2. Tài liệu đính kèm:

Đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ 1) đến 4) bằng số Ả rập, sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).

20. Mẫu số: 03/HTBT:

Tại điểm 4.2. Tài liệu đính kèm:

Đã in thứ tự các tài liệu gửi kèm từ 1) đến 2) bằng số Ả rập, sửa lại bằng các gạch đầu dòng (-).