Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Chánh thanh tra Bộ Y tế, Tổng giám đốc Tổng công ty dược Việt Nam, Giám đốc các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Y tế ngành, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| (Đã ký) Lê Văn Truyền |
BỘ Y TẾ
DANH MỤC
CÁC HOẠT CHẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số 2433/1998/QĐ-BYT ngày 17 tháng 9 năm 1998)
| TT | Hoạt chất | Đường dùng | Hàm lượng hoặc Nồng độ tối đa (*) |
| 1 | B-Caroten | uống, dùng ngoài | ** |
| 2 | Đồng sulfate | dùng ngoài | dung dịch 0,25% |
| 3 | Acetaminophen | uống | viên 500mg |
| 4 | Acetyl cystein | uống | bột, viên 600mg |
| 5 | Acetyl leucine | uống | viên 500mg |
| 6 | Acid boric | dùng ngoài | cồn, mỡ 10% |
| 7 | Acid acetyl salixilic | uống, dùng ngoài | viên 500mg |
| 8 | Acid aminoethylsulfonic | nhỏ mắt | dung dịch 1% |
| 9 | Acid benzoic | dùng ngoài | kem 6% |
| 10 | Acid folic | uống | viên 5mg |
| 11 | Acid glutamic | uống | viên 500mg |
| 12 | Acid lactic | dùng ngoài | dung dịch 1% |
| 13 | Acid salicylic | dùng ngoài | cồn 2% |
| 14 | Albendazol | uống | viên 400mg |
| 15 | Ambroxol hydrocloride | uóng, dùng ngoài | viên 30mg, dung dịch 7,5mg/ml |
| 16 | Arginine glutamate | uống | dung dịch 3g/10ml |
| 17 | Aspactam | uống | viên 100mg |
| 18 | Attapulgite hoạt hoá | uống | bột, viên 600mg |
| 19 | Bacitracin | ngậm, nhỏ mắt | dung dịch 5000UI/100ml |
| 20 | Benzalkonium cloride | dùng ngoài | dung dịch 0,2% |
| 21 | Benzoyl peroxid | dùng ngoài | gel 10% |
| 22 | Berberin | uống | viên 50mg |
| 23 | Biclotymol | viên ngậm, dùng ngoài | viên 5mg, mỡ 5% |
| 24 | Biotin | uống | viên 10mg |
| 25 | Bisacodyl | uống | viên 5mg |
| 26 | Bromhexine hydrochloride | uống | viên 8mg |
| 27 | Butamirate | uống | viên 5mg |
| 28 | Calci ascorbate | uống | ** |
| 29 | Calci carbonate | uống | viên 500mg |
| 30 | Calci gluconate | uống | viên 500mg, dung dịch 10% |
| 31 | Calci lactate | uống | viên 600mg |
| 32 | Carbazochrome | uống | viên 10mg |
| 33 | Carbocysteine | uống | bột, dung dịch, siro 2% |
| 34 | Cetirizine | uống | viên 10mg |
| 35 | Cetrimide | dùng ngoài | dung dịch 0,5g/100ml |
| 36 | Cholin bitartrate | uống | viên 300mg |
| 37 | Chondroitin sulfate | uống | viên 100mg |
| 38 | Clopheniramine maleat | uống | viên 4mg |
| 39 | Clorophyll | uống | viên 50mg |
| 40 | Clotrimazole | dùng ngoài | kem 1%, viên đặt 500mg |
| 41 | Crotamiton | dùng ngoài | kem, dung dịch 10% |
| 42 | Dexclopheniramine maleat | uống | viên 6mg |
| 43 | Dextromethorphan hydrobromid | uống | viên 10mg |
| 44 | Diclofenacdiethyl ammonium | dùng ngoài | gel 1% |
| 45 | Diethylphtalat (DEP) | dùng ngoài | ** |
| 46 | Dimenhydrinat | uống | viên 50mg |
| 47 | Dimethicone | uống | viên 250mg; cốm, dịch treo 2,5% |
| 48 | Dimethindene maleat | uống, dùng ngoài | viên 2,5mg, kem 1% |
| 49 | Diphenhydramine hydrochloride | uống, dùng ngoài | viên 25mg, kem 3% |
| 50 | DL camphor | dùng ngoài | cồn, mỡ 10% |
| 51 | Domperidone maleat | uống | viên 10mg |
| 52 | Doxylamin succinnate | uống | viên 5mg, Siro 125mg/ml |
| 53 | Econazole | dùng ngoài | dung dịch 1%, kem 3% |
| 54 | Famotidine | uống | viên 40mg |
| 55 | Flumetasone | dùng ngoài | dung dịch và kem 0,2% |
| 56 | Framycetin sulfate | dùng ngoài | kem 0,5% |
| 57 | Galantose | uống | lọ (bột) 15g |
| 58 | Glycerin | uống | dung dịch 60% |
| 59 | Goudron | dùng ngoài | ** |
| 60 | Griseofulvin | dùng ngoài | mỡ 5% |
| 61 | Guaiphenesin | uống | viên 100mg, sirô 2% |
| 62 | Các acid amine | uống | ** |
| 63 | Hexamidine | dùng ngoài | dung dịch, mỡ 0,1% |
| 64 | Kali pemanganat | dùng ngoài | dung dịch 1% |
| 65 | Ketoconazol | dùng ngoài | mỡ, kem bôi 2% |
| 66 | Kẽm oxyde | dùng ngoài | kem 20% |
| 67 | Kẽm sulfat | dùng ngoài | dung dịch nhỏ mắt 0,5% |
| 68 | L-arginin dihydrate | uống | Siro 1g/5ml |
| 69 | Lactitolum monohydrate | uống | ** |
| 70 | Lactobacillus acidophilus | uống | ** |
| 71 | Lactulose | uống | dung dịch 3,3g/1ml |
| 72 | L-cysteine | uống | viên nang 500mg |
| 73 | Loratadin | uống | viên 10mg |
| 74 | Lysin acetylsalicylate | uống | gói 500mg |
| 75 | Macrogol 4000 | uống | ** |
| 76 | Magne hydroxyde | uống | ** |
| 77 | Magne sulfate | uống | ** |
| 78 | Magne trisilicate | uống | ** |
| 79 | Manitol | uống | ** |
| 80 | Mebendazol | uống | viên 500mg |
| 81 | Meclofenoxate | uống | viên 250mg |
| 82 | Mentol | dùng ngoài | ** |
| 83 | Mesalazine | uống | viên 500mg |
| 84 | Methionin | uống | viên 250mg |
| 85 | Methyl salicylate | dùng ngoài | gel 1%, dung dịch 2,5% |
| 86 | Metronidazol | dùng ngoài | gel 2% |
| 87 | Miconazole | uống, dùng ngoài | viên 125mg, bột rắc 2% |
| 88 | Mupirocin | dùng ngoài | mỡ 2% |
| 89 | N-acetyl DL-leucin | uống | viên 500mg |
| 90 | Naproxen | uống | viên 250mg |
| 91 | Natri hydrocarbonate | uống, dùng ngoài | ** |
| 92 | Natri camphor | dùng ngoài | cồn thuốc 10% |
| 93 | Natri carbonate | uống, dùng ngoài | ** |
| 94 | Natri fusidate | uống | viên 250mg |
| 95 | Natri hyaluronate | dùng ngoài | dung dịch nhỏ mắt 10mg/1ml |
| 96 | Natri lactate | uống | ** |
| 97 | Natri picosulfate | viên ngậm | viên 5mg |
| 98 | Natri sulfamethoxazole | nhỏ mắt | dung dịch 4% |
| 99 | Natri thiosulfate | uống, dùng ngoài | viên 330mg, dung dịch 5% |
| 100 | Nhôm cloride | dùng ngoài | ** |
| 101 | Nhôm hydroxyde | uống | ** |
| 102 | Nhôm phosphate gel | uống | ** |
| 103 | Nhôm silicate | uống | ** |
| 104 | Nước oxy già | dùng ngoài | dung dịch 3% |
| 105 | Nystatin | dùng ngoài | viên đặt 100.000 UI |
| 106 | Osseine hydroxyapatice | uống | viên 600mg |
| 107 | Oxeladin citrate | uống | viên 20mg, siro 10mg/ml |
| 108 | Oxomemazine | uống | viên 1,65mg |
| 109 | Oxymetazolin hydrochloride | dùng ngoài | dung dịch 0,05% |
| 110 | Pancreatin | uống | viên 1g, siro 2% |
| 111 | Papain | uống | viên 0,1g siro 80mg/20g |
| 112 | Phenylpropanolamine hydrocloride | uống, dùng ngoài | viên 50mg, dung dịch nhỏ mũi 3% |
| 113 | Phytin | uống | siro 10%, cốm |
| 114 | Piperazin | uống | siro 15%, viên 0,5g |
| 115 | Piroxicam | dùng ngoài | gel 0,5% |
| 116 | Polyvinyl alcohol | dùng ngoài | dung dịch nhỏ mắt 1,4% |
| 117 | Povidone iodine | dùng ngoài | dung dịch 10% |
| 118 | Promethazine | dùng ngoài | kem 2% |
| 119 | Pyrantel pamoate | uống | viên 250mg |
| 120 | Rutin | uống | viên 50mg |
| 121 | Sắt sulfate | uống | viên 300mg |
| 122 | Sắt fumarate | uống | viên 200mg |
| 123 | Sắt gluconate | uống | viên 300mg |
| 124 | Salicylanilid | dùng ngoài | mỡ 5% |
| 125 | Silver sulfadiazine | dùng ngoài | kem 1% |
| 126 | Silymarin | uống | viên 70mg |
| 127 | Sorbitol | uống | gói 5g |
| 128 | Sucralfate | uống | viên 1g, gói |
| 129 | Sulphacetamid | nhỏ mắt | dung dịch 10% |
| 130 | Sulphaguanidin | uống | viên 500mg |
| 131 | Tenoxicam | uống | viên 20mg |
| 132 | Terbinafine | dùng ngoài | kem 1% |
| 133 | Terpin | uống | viên 0,1g |
| 134 | Tetracyclin tra mắt | tra mắt | mỡ 1% |
| 135 | Tetrahydrozolin | nhỏ mắt | dung dịch 0,05% |
| 136 | Thuốc đỏ (mereurochrome) | dùng ngoài | dung dịch 1% |
| 137 | Thymol | dùng ngoài | ** |
| 138 | Tioconazol | dùng ngoài | kem 1% |
| 139 | Trolamin | dùng ngoài | nhũ dịch |
| 140 | Tribenoside | dùng ngoài | kem 5% viên đạn: 400mg |
| 141 | Tricalci phosphate | uống | ** |
| 142 | Trihydroxyethyl rutoside | uống | viên 200mg |
| 143 | Trimeprazine tartrate | uống | viên 5mg |
| 144 | Trioxymethylene | dùng ngoài | dung dịch: 0,006% |
| 145 | Triprolidin hydrocloride | uống, dùng ngoài | viên 2,5mg, kem 2% |
| 146 | Tyrothricin | viên ngậm | viên 1mg |
| 147 | Undecylenate | dùng ngoài | mỡ 10% |
| 148 | Vitamin A | dùng ngoài | dung dịch 150 000UI/1ml |
| 149 | Vitamin B1 | uống | viên 50mg |
| 150 | Vitamin B12 | uống | dung dịch 500mcg |
| 151 | Vitamin B6 | uống | viên 20mg |
| 152 | Vitamin C | uống | viên 1g |
| 153 | Xanh metylen | dùng ngoài | dung dịch 5% |
| 154 | Xylometazoline | dùng ngoài | dung dịch nhỏ mũi 0,05% |
| 155 | Các thuốc làm từ dược liệu (Xem xét từng trường hợp cụ thể) |
(*) Hàm lượng hoặc nồng độ tối đa hoạt chất cho phép trong dạng thuốc
(**) Hàm lượng hoặc nồng độ hoạt chất không hạn chế trong các dạng thuốc