Điều 8: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh , Giám đốc các Sở , Ban ngành , Thủ trưởng các cơ quan đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện , thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Văn Mễ |
DANH SÁCH CHỨC VỤ, CÁN BỘ LÃNH ĐẠO ĐƯỢC TRANG BỊ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
PHỤC VỤ CÔNG TÁC
Ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 05/06/2001
của Thủ Tướng Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số 243/2002/QĐ-UB ngày 26/01/2002 của UBND tỉnh)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ CHỨC DANH CÁN BỘ ĐƯỢC TRANG BỊ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG | Điện thoại di động | |
| Tiêu chuẩn | Mức thanh toán cước phí tối đa (đ/tháng) | ||
| I / | TỈNH UỶ | ||
| - Chánh văn phòng tỉnh uỷ | x | 250.000 | |
| - Phó văn phòng tỉnh uỷ | x | 250.000 | |
| II/ | VĂN PHÒNG HĐND & UBND TỈNH | ||
| - Chánh văn phòng HĐND&UBND tỉnh | x | 250.000 | |
| - Phó Chánh văn phòng HĐND&UBND tỉnh | x | 250.000 | |
| - Trưởng ban Kinh tế ngân sách | x | 250.000 | |
| - Phó trưởng ban Văn hoá xã hội và chuyên trách | x | 250.000 | |
| - Phó trưởng ban Pháp chế chuyên trách | x | 250.000 | |
| III/ | CÁC SỞ TRỰC THUỘC TỈNH | ||
| - Giám đốc | x | 250.000 | |
| IV/ | CÁC BAN NGÀNH ĐOÀN THỂ TRỰC THUỘC TỈNH | ||
| 1 | Ban Tổ chức chính quyền | ||
| - Trưởng ban | x | 250.000 | |
| 2 | Ban Tôn giáo | ||
| - Trưởng ban | x | 250.000 | |
| 3 | Ban quản lí các khu công nghiệp | ||
| - Phó trưởng ban | x | 250.000 | |
| 4 | Ban quản lí dự án Chân Mây | ||
| - Phó trưởng ban | x | 250.000 | |
| 5 | Ban quản lí dự án Sông Hương | ||
| - Phó ban trực | x | 250.000 | |
| 6 | Thanh tra tỉnh | ||
| - Chánh Thanh tra tỉnh | x | 250.000 | |
| 7 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | ||
| - Giám đốc | x | 250.000 | |
| - Trưởng phòng thời sự | x | 200.000 | |
| 8 | UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh | ||
| - Chủ tịch | x | 300.000 | |
| 9 | Uỷ ban dân số Gia đình và Trẻ em | ||
| - Phó chủ nhiệm | x | 250.000 | |
| 10 | Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh | ||
| - Chủ tịch | x | 250.000 | |
| 11 | Hội Cựu chiến binh | ||
| - Chủ tịch | x | 250.000 | |
| 12 | Hội nông dân | ||
| -Chủ tịch | x | 250.000 | |
| 13 | Tỉnh Đoàn thanh niên CSHCM | ||
| - Bí thư | x | 250.000 | |
| 14 | Chi cục Kiểm lâm | ||
| - Chi cục trưởng | x | 250.000 | |
| 15 | TT bảo tồn di tích Cố đô Huế | ||
| - Giám đốc | x | 250.000 | |
| - Trưởng phòng bảo vệ | x | 200.000 | |
| V/ | HUYỆN UỶ, HĐND, UBND, CÁC HUYỆN, TP HUẾ | ||
| - Bí thư | x | 250.000 | |
| - Phó Bí thư trực | x | 200.000 | |
| - Chủ tịch HĐND | x | 250.000 | |
| - Phó Chủ tịch HĐND trực | x | 200.000 | |
| - Chủ tịch UBND | x | 250.000 | |
| - Phó chủ tịch UBND trực | x | 200.000 | |
| - Chánh văn phòng Huyện ủy, Thành uỷ | x | 200.000 | |
| - Chánh văn phòng HĐND&UBND huyện, TP Huế | x | 200.000 | |
DANH SÁCH CHỨC VỤ, CÁN BỘ LÃNH ĐẠO ĐƯỢC TRANG BỊ
ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH TẠI NHÀ RIÊNG
Ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 05/06/2001
của Thủ Tướng Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số 243/2002/QĐ-UB ngày 26/01/2002 của UBND tỉnh)
| STT | TÊN ĐƠN VỊ CHỨC DANH CÁN BỘ ĐƯỢC TRANG BỊ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH TẠI NHÀ RIÊNG | Điện thoại cố định tại nhà riêng | |
| I | TỈNH UỶ | ||
| - Phó chánh văn phòng tỉnh uỷ | x | 100.000 | |
| - Phó trưởng ban các ban của Đảng | x | 100.000 | |
| II | CÁC SỞ, BAN, NGÁNH, ĐOÀN THỂ TRỰC THUỘC TỈNH | ||
| - Cấp phó | x | 100.000 | |
| - Trưởng phòng bảo vệ TT Bảo Tồn di tích Cố Đô Huế | x | 100.000 | |
| - Trưởng phòng Quản lí sức khoẻ cán bộ | x | 100.000 | |
| -Trưởng phòng thời sự Đài PTTH tỉnh | x | 100.000 | |
| IV | UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ HUẾ | ||
| - Chánh văn phòng huyện uỷ, thành uỷ | x | 100.000 | |
| - Chánh văn phòng HĐND&UBND huyện , TP Huế | x | 100.000 | |