vanban.org

Điều 8: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh , Giám đốc các Sở , Ban ngành , Thủ trưởng các cơ quan đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện , thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 243/2002/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 92/2024/QĐ-UBND · 05/12/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 26/01/2002 Hiệu lực 01/01/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/05/2001 của Thủ tướng Chính phủ. · 243/2002/QĐ-UBND
27/12/202492/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 243/2002/QĐ-UBND › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh , Giám đốc các Sở , Ban ngành , Thủ trưởng các cơ quan đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện , thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Văn Mễ

DANH SÁCH CHỨC VỤ, CÁN BỘ LÃNH ĐẠO ĐƯỢC TRANG BỊ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

PHỤC VỤ CÔNG TÁC

Ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 05/06/2001

của Thủ Tướng Chính phủ

(Kèm theo Quyết định số 243/2002/QĐ-UB ngày 26/01/2002 của UBND tỉnh)

   STT TÊN ĐƠN VỊ CHỨC DANH CÁN BỘ ĐƯỢC TRANG BỊ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG   Điện thoại di động
Tiêu chuẩn Mức thanh toán cước phí tối đa (đ/tháng)
I /  TỈNH UỶ    
  - Chánh văn phòng tỉnh uỷ  x 250.000
  - Phó văn phòng tỉnh uỷ x 250.000
II/ VĂN PHÒNG  HĐND & UBND TỈNH    
  - Chánh văn phòng HĐND&UBND tỉnh x 250.000
  - Phó Chánh văn phòng HĐND&UBND tỉnh x 250.000
  - Trưởng ban Kinh tế ngân sách x 250.000
  - Phó trưởng ban Văn hoá xã hội và chuyên trách x 250.000
  - Phó trưởng ban Pháp chế chuyên trách x 250.000
III/ CÁC SỞ TRỰC THUỘC TỈNH    
  - Giám đốc x 250.000
IV/ CÁC BAN NGÀNH ĐOÀN THỂ TRỰC THUỘC TỈNH    
1 Ban Tổ chức chính quyền    
  - Trưởng ban x 250.000
2 Ban Tôn giáo    
  - Trưởng ban x 250.000
3 Ban quản lí các khu công nghiệp    
  - Phó trưởng ban x 250.000
4 Ban quản lí dự án Chân Mây    
  - Phó trưởng ban x 250.000
5 Ban quản lí dự án Sông Hương    
  - Phó ban trực x 250.000
6 Thanh tra tỉnh    
  - Chánh Thanh tra tỉnh x 250.000
7 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh    
  - Giám đốc x 250.000
  - Trưởng phòng thời sự x 200.000
8 UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh    
  - Chủ tịch x 300.000
9 Uỷ ban dân số Gia đình và Trẻ em    
  - Phó chủ nhiệm x 250.000
10  Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh    
  - Chủ tịch x 250.000
11 Hội Cựu chiến binh    
  - Chủ tịch x 250.000
12 Hội nông dân    
  -Chủ tịch x 250.000
13 Tỉnh Đoàn thanh niên CSHCM    
  - Bí thư x 250.000
14 Chi cục Kiểm lâm    
  - Chi cục trưởng x 250.000
15 TT bảo tồn di tích Cố đô Huế    
  - Giám đốc x 250.000
  - Trưởng phòng bảo vệ x 200.000
V/   HUYỆN UỶ, HĐND, UBND, CÁC HUYỆN, TP HUẾ    
  - Bí thư x 250.000
  - Phó Bí thư trực x 200.000
  - Chủ tịch HĐND x 250.000
  - Phó Chủ tịch HĐND trực x 200.000
  - Chủ tịch UBND x 250.000
  - Phó chủ tịch UBND trực x 200.000
  - Chánh văn phòng Huyện ủy, Thành uỷ x 200.000
  - Chánh văn phòng HĐND&UBND huyện, TP Huế x 200.000

DANH SÁCH CHỨC VỤ, CÁN BỘ LÃNH ĐẠO ĐƯỢC TRANG BỊ

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH TẠI NHÀ RIÊNG

Ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 05/06/2001

của Thủ Tướng Chính phủ

(Kèm theo Quyết định số 243/2002/QĐ-UB ngày 26/01/2002 của UBND tỉnh)

        STT TÊN ĐƠN VỊ CHỨC DANH CÁN BỘ ĐƯỢC TRANG BỊ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH TẠI NHÀ RIÊNG   Điện thoại cố định tại nhà riêng
 
I TỈNH UỶ    
  - Phó chánh văn phòng tỉnh uỷ x 100.000
  - Phó trưởng ban các ban của Đảng x 100.000
II  CÁC SỞ, BAN, NGÁNH, ĐOÀN THỂ TRỰC THUỘC TỈNH    
  - Cấp phó x 100.000
  - Trưởng phòng bảo vệ TT Bảo Tồn di tích Cố Đô Huế x 100.000
  - Trưởng phòng Quản lí sức khoẻ cán bộ x 100.000
  -Trưởng phòng thời sự Đài PTTH tỉnh x 100.000
IV UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ HUẾ    
  - Chánh văn phòng huyện uỷ, thành uỷ x 100.000
  - Chánh văn phòng HĐND&UBND huyện , TP Huế x 100.000