Điều 1.- Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hàng kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 659A/TC/QĐ/TCT ngày 25/7/1996; số 856 TC/QĐ/TCT ngày 11/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính với mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:
|
Mã số |
Nhóm mặt hàng | Thuế suất % |
| 2710 | - Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó | |
| 2710.00.10 | - Xăng các loại: | |
| - Xăng dùng cho máy bay | 10 | |
| - Loại khác | 60 | |
| 2710.00.20 | - Diesel các loại | 28 |
| 2710.00.30 | - Mazut | 12 |
| 2710.00.40 | - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) | 28 |
| 2710.00.50 | - Dầu hoả thông dụng | 28 |
| 2710.00.60 | - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 60 |
| 2710.00.70 | - Condensate và các chế phẩm tương tự | 15 |
| 2710.00.90 | - Loại khác | 7 |