Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 24/2023/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 15/10/2026
Sửa đổi, bổ sung: 29/2026/QĐ-UBND · 15/02/2026
Sửa đổi, bổ sung: 73/2024/QĐ-UBND · 29/11/2024
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 2 năm
15/10/2026114/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
10/03/202629/2026/QĐ-UBNDSửa đổi
16/12/202473/2024/QĐ-UBNDSửa đổi
01/12/2023Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 24/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/12/2023.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Quản lý chất thải rắn từ hoạt động cải tạo, phá dỡ công trình xây dựng của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị, nông thôn
Điều 5. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng
Điều 6. Xử lý chất thải rắn xây dựng
Điều 7. Khu vực đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển
Điều 8. Thời gian, tuyến vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
Điều 9. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy