vanban.org

Điều 1. Bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An: — Quyết định 24/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 29/09/2023 Hiệu lực 10/10/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An:

Bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản Granite tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3
II          
  II8   Đá Granite    
    II801 Đá Granite màu ruby m3 6.000.000
    II802 Đá Granite màu đỏ m3 4.200.000
    II803 Đá Granite màu tím, trắng m3 1.750.000
    II804 Đá Granite màu khác m3 2.800.000
    II805 Đá gabro và diorit m3 3.500.000
    II806 Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 800.000
    II807 Đá Granite bán phong hóa m3 48.000