vanban.org

Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 27/06/2023 Hiệu lực 10/07/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 24/2023/QĐ-UBND
10/07/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính · 18/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/07/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2023/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 27 tháng 06 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập  hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà

ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2019 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 181/TTr-STNMT ngày 26/5/2023 về dự thảo Quyết định ban hành đơn giá dịch vụ công về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại cuộc họp ngày 23 tháng 6 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá dịch vụ công về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại phụ lục kèm theo.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Văn phòng Đăng ký đất đai, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạt động dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật cung cấp dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

3. Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân, các quận, huyện, cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.

4. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc địa chính phục vụ đăng ký/cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì áp dụng thu giá dịch vụ đo đạc theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Ban hành Bộ Đơn giá đo đạc địa chính áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Mức giá dịch vụ

Mức giá dịch vụ được thực hiện theo các Phụ lục chi tiết đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đơn lẻ (không bao gồm phí và lệ phí): Áp dụng khi Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ công đối với các thủ tục về đăng ký, cấp giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (Đơn giá sản phẩm tại Phụ lục 1).

2. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đồng loạt: Áp dụng khi ngân sách Nhà nước giao nhiệm vụ, đặt hàng và là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đơn giá sản phẩm tại Phụ lục 2).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất để lập, thẩm tra, xét duyệt dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm hoàn thành, đặt hàng cho các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác thực hiện.

3. Văn phòng Đăng ký đất đai, các cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo quy định của pháp luật hiện hành; sử dụng hóa đơn để giao khách hàng khi cung cấp dịch vụ theo đúng quy định của pháp luật vệ quản lý, sử dụng hóa đơn bán hàng và có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo đúng quy định của pháp luật về quản lý thuế.

4. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp. 

Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K= mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.490.000 đồng.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Văn phòng Đăng ký đất đai, các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan thực hiện công tác đăng ký, kê khai và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trước thời điểm Bộ đơn giá này có hiệu lực thực hiện thì tiếp tục áp dụng Bộ đơn giá quy định tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND thành phố.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2023. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính và bãi bỏ Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc điều chỉnh chi phí nhân công đối với Bộ đơn giá tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2011 của UBND thành phố và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Văn phòng Đăng ký đất đai và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐƠN LẺ (Áp dụng khi Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người yêu cầu cung cấp dịch vụ) ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐƠN LẺ (Áp dụng khi Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người yêu cầu cung cấp dịch vụ)

(Kèm theo Quyết định số: 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: đồng

Số TT Danh mục sản phẩm ĐVT Loại KK Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp (A1) Chi phí chung Đơn giá sản phẩm Đơn giá sản phẩm làm tròn
15%
I ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Hồ sơ   Đăng ký cấp GCN đối với đất  
1 783.452 8.188 24.649 11.626 33.186 861.102 129.165 990.267 990.000
  Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
1 882.125 8.188 24.649 11.626 33.186 959.775 143.966 1.103.741 1.104.000
  Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
1 1.103.709 10.645 24.649 11.626 33.186 1.183.815 177.572 1.361.387 1.361.000
II ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
213.597 5.325 19.572 9.028 20.724 268.246 40.237 308.483 308.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
210.961 5.325 19.572 9.028 20.724 265.610 39.841 305.451 305.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
289.508 6.922 19.572 11.736 26.941 354.679 53.202 407.881 408.000
III ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
285.517 7.099 24.264 11.416 27.628 355.924 53.389 409.313 409.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
285.478 7.099 24.264 11.416 27.628 355.885 53.383 409.268 409.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
396.763 9.228 24.264 14.841 35.917 481.014 72.152 553.166 553.000
IV ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Hồ sơ   Đăng ký cấp GCN đối với đất  
  302.059 7.583 23.971 6.767 20.195 360.575 54.086 414.662 415.000
  Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
  340.999 7.583 23.971 6.767 20.195 399.516 59.927 459.443 459.000
  Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
  459.857 9.858 23.971 8.798 26.254 528.738 79.311 608.049 608.000
 

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của mục IV.

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo định mức sau đây:

 
1 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
139.269 4.550 14.382 4.060 12.117 174.379 26.157 200.536 201.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
141.138 4.550 14.382 4.060 12.117 176.248 26.437 202.685 203.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
179.205 5.915 14.382 5.279 15.752 220.533 33.080 253.613 254.000
2 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
92.410 4.550 14.382 4.060 12.117 127.520 19.128 146.649 147.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
104.242 4.550 14.382 4.060 12.117 139.353 20.903 160.255 160.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
129.504 5.915 14.382 5.279 15.752 170.833 25.625 196.458 196.000
3 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
90.872 4.550 14.382 4.060 12.117 125.982 18.897 144.879 145.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
95.471 4.550 14.382 4.060 12.117 130.581 19.587 150.169 150.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
117.450 5.915 14.382 5.279 15.752 158.779 23.817 182.595 183.000
4 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
148.791 4.550 14.382 4.060 12.117 183.901 27.585 211.487 211.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
154.414 4.550 14.382 4.060 12.117 189.524 28.429 217.952 218.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
203.571 5.915 14.382 5.279 15.752 244.899 36.735 281.634 282.000
5 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
140.071 4.550 14.382 4.060 12.117 175.181 26.277 201.459 201.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
142.257 4.550 14.382 4.060 12.117 177.367 26.605 203.972 204.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
181.258 5.915 14.382 5.279 15.752 222.587 33.388 255.975 256.000
6 Chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
222.499 4.550 14.382 4.060 12.117 257.609 38.641 296.251 296.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
290.312 5.915 14.382 5.279 15.752 331.641 49.746 381.387 381.000
7 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.031 4.550 14.382 4.060 12.117 229.141 34.371 263.512 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
253.303 5.915 14.382 5.279 15.752 294.632 44.195 338.826 339.000
8 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.031 4.550 14.382 4.060 12.117 229.141 34.371 263.512 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
253.303 5.915 14.382 5.279 15.752 294.632 44.195 338.826 339.000
9 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.031 4.550 14.382 4.060 12.117 229.141 34.371 263.512 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
253.303 5.915 14.382 5.279 15.752 294.632 44.195 338.826 339.000
10 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
190.949 4.550 14.382 4.060 12.117 226.059 33.909 259.967 260.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
196.269 4.550 14.382 4.060 12.117 231.379 34.707 266.086 266.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
257.411 5.915 14.382 5.279 15.752 298.739 44.811 343.550 344.000
11 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
190.146 4.550 14.382 4.060 12.117 225.256 33.788 259.044 259.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
195.150 4.550 14.382 4.060 12.117 230.260 34.539 264.799 265.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
255.357 5.915 14.382 5.279 15.752 296.686 44.503 341.188 341.000
12 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với  đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
190.949 4.550 14.382 4.060 12.117 226.059 33.909 259.967 260.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
196.269 4.550 14.382 4.060 12.117 231.379 34.707 266.086 266.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
257.411 5.915 14.382 5.279 15.752 298.739 44.811 343.550 344.000
13 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.031 4.550 14.382 4.060 12.117 229.141 34.371 263.512 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
253.303 5.915 14.382 5.279 15.752 294.632 44.195 338.826 339.000
14 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.031 4.550 14.382 4.060 12.117 229.141 34.371 263.512 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
253.303 5.915 14.382 5.279 15.752 294.632 44.195 338.826 339.000
15 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.031 4.550 14.382 4.060 12.117 229.141 34.371 263.512 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
253.303 5.915 14.382 5.279 15.752 294.632 44.195 338.826 339.000
16 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.031 4.550 14.382 4.060 12.117 229.141 34.371 263.512 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
253.303 5.915 14.382 5.279 15.752 294.632 44.195 338.826 339.000
17 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
139.754 4.550 14.382 4.060 12.117 174.864 26.230 201.093 201.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
136.990 4.550 14.382 4.060 12.117 172.100 25.815 197.915 198.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
174.537 5.915 14.382 5.279 15.752 215.865 32.380 248.245 248.000
18 Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.343 4.550 14.382 4.060 12.117 224.453 33.668 258.121 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.031 4.550 14.382 4.060 12.117 229.141 34.371 263.512 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
253.303 5.915 14.382 5.279 15.752 294.632 44.195 338.826 339.000
19 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
143.246 4.550 14.382 4.060 12.117 178.356 26.753 205.109 205.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
146.682 4.550 14.382 4.060 12.117 181.792 27.269 209.061 209.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
189.381 5.915 14.382 5.279 15.752 230.709 34.606 265.315 265.000
20 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
195.504 4.550 14.382 4.060 12.117 230.615 34.592 265.207 265.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
202.378 4.550 14.382 4.060 12.117 237.488 35.623 273.111 273.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
268.109 5.915 14.382 5.219 15.752 309.438 46.416 355.853 356.000
21 Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
186.477 4.550 14.382 4.060 12.117 221.587 33.238 254.825 255.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
189.913 4.550 14.382 4.060 12.117 225.024 33.754 258.777 259.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
245.489 5.915 14.382 5.279 15.752 286.817 43.023 329.840 330.000
22 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
188.541 4.550 14.382 4.060 12.117 223.651 33.548 257.198 257.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
192.912 4.550 14.382 4.060 12.117 228.022 34.203 262.225 262.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
251.249 5.915 14.382 5.279 15.752 292.578 43.887 336.464 336.000
23 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
198.063 4.550 14.382 4.060 12.117 233.173 34.976 268.149 268.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
206.187 4.550 14.382 4.060 112.117 241.298 36.195 277.492 277.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
275.616 5.915 14.382 5.279 15.752 316.944 47.542 364.486 364.000
24 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
174.487 4.550 14.382 4.060 12.117 209.597 31.440 241.036 241.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
179.016 4.550 14.382 4.060 12.117 214.126 32.119 246.245 246.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
233.485 5.915 14.382 5.279 15.752 274.813 41.222 316.035 316.000
25 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
167.737 4.550 14.382 4.060 12.117 202.847 30.427 233.274 233.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
169.606 4.550 1 14.382 4.060 12.117 204.717 30.707 235.424 235.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
216.214 5.915 14.382 5.279 15.752 257.542 38.631 296.173 296.000
26 Thu hồi quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
99.505 4.550 14.382 4.060 12.117 134.615 20.192 154.807 155.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
106.737 4.550 14.382 4.060 12.117 141.847 21.277 163.124 163.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
131.087 5.915 14.382 5.279 15.752 172.415 25.862 198.277 198.000
27 Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
189.348 4.550 14.382 4.060 12.117 224.458 33.669 258.126 258.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
193.877 4.550 14.382 4.060 12.117 228.987 34.348 263.335 263.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
252.682 5.915 14.382 5.279 15.752 294.010 44.102 338.112 338.000
V ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
388.551 11.250 19.642 9.652 26.097 455.192 68.279 523.471 523.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
331.675 11.250 19.642 9.652 26.097 398.317 59.748 458.064 458.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
497.981 14.625 25.535 12.548 33.927 584.615 87.692 672.307 672.000
 

Trường hợp đăng ký biến động đất đai của tổ chức mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của mục V.

Trường hợp đăng ký biến động đất đai của tổ chức mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo định mức sau đây:

1 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
190.917 6.750 11.785 5.791 15.658 230.902 34.635 265.538 266.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
188.853 6.750 11.785 5.791 15.658 228.838 34.326 263.163 263.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
239.739 8.775 15.321 7.529 20.356 291.719 43.758 335.477 335.000
2 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
139.556 6.750 11.785 5.791 15.658 179.541 26.931 206.472 206.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
139.556 6.750 11.785 5.791 15.658 179.541 26.931 206.472 206.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
172.651 8.775 15.321 7.529 20.356 224.632 33.695 258.326 258.000
3 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
137.863 6.750 11.785 5.791 15.658 177.848 26.677 204.526 205.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
137.863 6.750 11.785 5.791 15.658 177.848 26.677 204.526 205.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
170.959 8.775 15.321 7.529 20.356 222.939 33.441 256.380 256.000
4 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
200.608 6.750 11.785 5.791 15.658 240.593 36.089 276.682 277.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
194.398 6.750 11.785 5.791 15.658 234.383 35.157 269.541 270.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
252.791 8.775 15.321 7.529 20.356 304.771 45.716 350.487 350.000
5 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
191.734 6.750 11.785 5.791 15.658 231.719 34.758 266.477 266.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
189.320 6.750 11.785 5.791 15.658 229.305 34.396 263.701 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
240.839 8.775 15.321 7.529 20.356 292.820 43.923 336.743 337.000
6 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
236.447 6.750 11.785 5.791 15.658 276.432 41.465 317.897 318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
231.270 6.750 11.785 5.791 15.658 271.255 40.688 311.943 312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
299.268 8.775 15.321 7.529 20.356 351.249 52.687 403.936 404.000
7 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
238.081 6.750 11.785 5.791 15.658 278.066 41.710 319.775 320.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
232.204 6.750 11.785 5.791 15.658 272.189 40.828 313.018 313.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
301.469 8.775 15.321 7.529 20.356 353.449 53.017 406.466 406.000
8 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
237.264 6.750 11.785 5.791 15.658 277.249 41.587 318.836 319.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
231.737 6.750 11.785 5.791 15.658 271.722 40.758 312.480 312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
300.368 8.775 15.321 7.529 20.356 352.349 52.852 405.201 405.000
9 Chuyển quyền sử dụng  đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
238.081 6.750 11.785 5.791 15.658 278.066 41.710 319.775 320.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
232.204 6.750 11.785 5.791 15.658 272.189 40.828 313.018 313.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
301.469 8.775 15.321 7.529 20.356 353.449 53.017 406.466 406.000
10 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
236.447 6.750 11.785 5.791 15.658 276.432 41.465 317.897 318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
231.270 6.750 11.785 5.791 15.658 271.255 40.688 311.943 312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
299.268 8.775 15.321 7.529 20.356 351.249 52.687 403.936 404.000
11 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
236.447 6.750 11.785 5.791 15.658 276.432 41.465 317.897 318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
231.270 6.750 11.785 5.791 15.658 271.255 40.688 311.943 312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
299.268 8.775 15.321 7.529 20.356 351.249 52.687 403.936 404.000
12 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
236.447 6.750 11.785 5.791 15.658 276.432 41.465 317.897 318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
231.270 6.750 11.785 5.791 15.658 271.255 40.688 311.943 312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất về tài sản  
299.268 8.775 15.321 7.529 20.356 351.249 52.687 403.936 404.000
13 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
236.447 6.750 11.785 5.791 15.658 276.432 41.465 317.897 318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
231.270 6.750 11.785 5.791 15.658 271.255 40.688 311.943 312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản
299.268 8.775 15.321 7.529 20.356 351.249 52.687 403.936 404.000
14 Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất
236.447 6.750 11.785 5.791 15.658 276.432 41.465 317.897 318.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản
231.270 6.750 11.785 5.791 15.658 271.255 40.688 311.943 312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
299.268 8.775 15.321 7.529 20.356 351.249 52.687 403.936 404.000
15 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
192.551 6.750 11.785 5.791 15.658 232.536 34.880 267.416 267.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
189.788 6.750 11.785 5.791 15.658 229.773 34.466 264.239 264.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
241.939 8.775 15.321 7.529 20.356 293.920 44.088 338.008 338.000
16 Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
237.264 6.750 11.785 5.791 15.658 277.249 41.587 318.836 319.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
231.737 6.750 11.785 5.791 15.658 271.722 40.758 312.480 312.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
300.368 8.775 15.321 7.529 20.356 352.349 52.852 405.201 405.000
17 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
194.965 6.750 11.785 5.791 15.658 234.949 35.242 270.192 270.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
191.169 6.750 11.785 5.791 15.658 231.154 34.673 265.827 266.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
245.190 8.775 15.321 7.529 20.356 297.170 44.576 341.746 342.000
18 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
242.734 6.750 11.785 5.791 15.658 282.719 42.408 325.127 325.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
235.143 6.750 11.785 5.791 15.658 275.128 41.269 316.397 316.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
307.513 8.775 15.321 7.529 20.356 359.493 53.924 413.417 413.000
19 Gia hạn sử dụng đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
233.861 6.750 11.785 5.791 15.658 273.846 41.077 314.922 315.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
230.065 6.750 11.785 5.791 15.658 270.050 40.507 310.557 311.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
295.562 8.775 15.321 7.529 20.356 347.542 52.131 399.673 400.000
20 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
235.630 6.750 11.785 5.791 15.658 275.615 41.342 316.957 317.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
230.802 6.750 11.785 5.791 15.658 270.787 40.618 311.405 311.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
298.168 8.775 15.321 7.529 20.356 350.148 52.522 402.671 403.000
21 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
245.321 6.750 11.785 5.791 15.658 285.306 42.796 328.102 328.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
236.348 6.750 11.785 5.791 15.658 276.333 41.450 317.782 318.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
311.220 8.775 15.321 7.529 20.356 363.200 54.480 417.680 418.000
22 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
197.786 6.750 11.785 5.791 15.658 237.771 35.666 273.437 273.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
192.784 6.750 11.785 5.791 15.658 232.768 34.915 267.684 268.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
248.990 8.775 15.321 7.529 20.356 300.971 45.146 346.116 346.000
23 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
190.917 6.750 11.785 5.791 15.658 230.902 34.635 265.538 266.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
188.853 6.750 11.785 5.791 15.658 228.838 34.326 263.163 263.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
239.739 8.775 15.321 7.529 20.356 291.719 43.758 335.477 335.000
24 Thu hồi quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 Đăng ký cấp GCN đối với đất  
146.553 6.750 11.785 5.791 15.658 186.538 27.981 214.518 215.000
Đăng ký cấp GCN đối với tài sản  
146.553 6.750 11.785 5.791 15.658 186.538 27.981 214.518 215.000
Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản  
180.823 8.775 15.321 7.529 20.356 232.804 34.921 267.724 268.000
                               

- Giá dịch vụ đối với các thủ tục trên chưa bao gồm phí thẩm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng, đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

- Trường hợp có phát sinh đo đạc thì thu thêm theo Giá dịch vụ đo đạc trích đo địa chính thửa đất hoặc Giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính hoặc Giá dịch vụ đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất theo Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019.

Phụ lục II

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT (Áp dụng khi ngân sách Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ) ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT (Áp dụng khi ngân sách Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ)

(Kèm theo Quyết định số: 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: đồng

Số TT Danh mục sản phẩm ĐVT Loại KK Chi phí LĐKT Chi phí LĐPT Chi phí dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp (A1) Chi phí chung Đơn giá sản phẩm Đơn giá sản phẩm làm tròn
15%
I ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ) Hồ sơ 1 139.705 17.408 3.766 28.294 4.070 8.190 201.433 30.215 231.648 232.000
2 226.840 19.977 3.873 28.294 4.070 6.918 289.971 43.496 333.467 333.000
3 240.076 22.973 4.086 28.294 4.070 6.918 306.417 45.963 352.379 352.000
II ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ) Hồ sơ 2 249.415 35.673 5.387 55.288 6.230 15.305 367.299 55.095 422.394 422.000
3 447.952 42.808 5.665 55.288 6.230 16.437 574.380 86.157 660.537 661.000
4 487.659 51.369 5.942 55.288 6.230 13.662 620.151 93.023 713.174 713.000
5 535.455 61.643 6.220 55.288 6.230 17.759 682.596 102.389 784.985 785.000
III ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ) Hồ sơ 1 211.984 17.837 4.257 38.253 4.414 8.635 285.379 42.807 328.186 328.000.
2 221.175 21.404 4.375 38.253 4.414 8.635 298.255 44.738 342.994 343.000
3 232.205 25.685 4.610 38.253 4.414 8.635 313.801 47.070 360.871 361.000
IV ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ) Hồ sơ 2 236.711 21.404 6.370 36.229 5.832 12.091 318.637 47.796 366.432 366.000
3 247.741 25.685 6.682 36:229 5.832 12.091 334.259 50.139 384.398 384.000
4 260.976 30.822 6.994 36.229 5.832 12.091 352.943 52.941 405.885 406.000
5 276.786 36.957 7.305 36.229 5.832 12.091 375.200 56.280 431.480 431.000

Đơn giá này áp dụng khi ngân sách Nhà nước giao nhiệm vụ, đặt hàng và là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính.

Mục lục Bấm để đi tới điều