Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt, giá nước thô lộ trình 03 năm (2023 – 2025) đối với Công trình cấp nước của Công ty cổ phần Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Nhơn Hòa tại phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
| Số TT | Đối tượng tiêu thụ |
Giá bán nước (đồng/m3) (chưa có thuế GTGT) | ||
| Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| I | Nước sạch sinh hoạt | |||
| 1 | Hộ dân cư | |||
| a | Hộ gia đình sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 7.500 | 7.900 | 8.300 |
| b | Hộ gia đình sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên | 8.800 | 9.200 | 9.700 |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | 10.700 | 11.200 | 11.800 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất (trong và ngoài Khu công nghiệp Nhơn Hòa) | 14.300 | 15.000 | 15.800 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ (trong và ngoài Khu công nghiệp Nhơn Hòa) | 14.300 | 15.000 | 15.800 |
| II | Nước thô cung cấp cho doanh nghiệp trong Khu công nghiệp Nhơn Hòa | |||
| 1 | Nước thô | 5.500 | 5.500 | 5.500 |