vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng. — Quyết định 24/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/03/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/03/2024 Thay thế: 12/2024/QĐ-UBND · 01/03/2024
Vĩnh Phúc Ban hành 02/06/2020 Hiệu lực 12/06/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 12/2024/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2020/QĐ-UBND BAN HÀNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH VĨNH PHÚC · 24/2020/QĐ-UBND
08/03/202412/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/06/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng.

Chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.