Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang. — Quyết định 24/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/06/2020
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
14/06/2020Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 24/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — CÔNG BỐ, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 4. Trách nhiệm xây dựng Quyết định công bố
Điều 5. Trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và xây dựng Quyết định công bố
Điều 6. Quy trình xây dựng Quyết định công bố của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm công khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc công khai thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
Điều 8. Yêu cầu của việc công khai thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
Điều 9. Cách thức công khai TTHC tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận, giải quyết TTHC
Điều 10. Công khai nội dung hướng dẫn thực hiện phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức
Chương III — NHẬP, ĐĂNG TẢI, KẾT NỐI, TÍCH HỢP VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 11. Trách nhiệm nhập và đăng tải dữ liệu thủ tục hành chính
Điều 12. Kết nối, tích hợp dữ liệu TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia với Cổng thông tin điện tử của tỉnh
Điều 13. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong việc khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
Điều 14. Quyền của cá nhân, tổ chức khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
Chương IV — KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 15. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính
Điều 16. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính
Điều 17. Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc giải quyết hồ sơ, kết quả bị sai, bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng và trong chậm trả kết quả
Điều 19. Quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công của tỉnh
Điều 20. Quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích
Chương V — RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương VI — TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN,
Điều 24. Phạm vi, đối tượng áp dụng
Điều 25. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý
Điều 26. Hình thức, nội dung phản ánh, kiến nghị
Điều 27. Yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị
Điều 28. Cơ quan tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 29. Trình tự tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 31. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính
Điều 32. Trách nhiệm của cán bộ, công chức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 33. Trình tự xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 34. Hình thức xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 35. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 36. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh trong xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 37. Trách nhiệm của Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong xử lý phản ánh, kiến nghị
Chương VI — I
Điều 38. Trách nhiệm thực hiện báo cáo
Điều 39. Trách nhiệm thực hiện tổng hợp báo cáo
Điều 40. Báo cáo định kỳ và thời hạn gửi báo cáo
Điều 41. Hình thức báo cáo
Chương VII — I
Điều 42. Cơ cấu, thẩm quyền phê duyệt cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát TTHC
Điều 43. Trách nhiệm của cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát TTHC thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Kinh phí tổ chức kiểm soát thủ tục hành chính
Điều 45. Khen thưởng, xử lý vi phạm
Điều 46. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy