Điều 3. Quy định giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
1. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất rắn sinh hoạt bằng công nghệ xây dựng cơ khí bảo vệ sinh học như sau:
a) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,2: 58.000 đồng/tấn.
b) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,3: 59.000 đồng/tấn.
c) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,4: 60.000 đồng/tấn.
d) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,5: 61.000 đồng/tấn.
đ) Khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,7: 63.000 đồng/tấn.
2. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt, chế độ biến:
a) Công nghệ chế biến phân vi sinh:
| STT | Công cụ xử lý (tấn/ngày) | Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày) | |
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Công nghệ, thiết bị trong nước | ||
| 1 | 100 đến < 300 | 340.000 | 300.000 |
| 2 | 300 đến < 500 | 300.000 | 250.000 |
| 3 | 500 đến < 1.000 | 260.000 | 220.000 |
b) Công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng):
| STT | Công cụ xử lý (tấn/ngày) | Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày) | |
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Công nghệ, thiết bị trong nước | ||
| 1 | < 50 | 340.000 | 320.000 |
| 2 | 50 đến < 300 | 500.000 | 470.000 |
| 3 | 300 đến < 500 | 480.000 | 440.000 |
| 4 | 500 đến < 800 | 450.000 | 390.000 |
c) Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt cháy:
| STT | Công cụ xử lý (tấn/ngày) | Giá dịch vụ tối đa (đồng/tấn.ngày) | |
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Công nghệ, thiết bị trong nước | ||
| 1 | 100 đến < 300 | 410.000 | 380.000 |
| 2 | 300 đến < 500 | 370.000 | 340.000 |
| 3 | 500 đến < 1.000 | 330.000 | 300.000 |
| 4 | 1.000 đến < 1.500 | 290.000 | 260.000 |
3. Giá tối đa đối với quy định dịch vụ tại Quyết định này là giá tối đa để xử lý 1 tấn chất rắn sinh hoạt (theo công nghệ, quy mô công suất xử lý) đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.