vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 24/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/03/2020 Thay thế: 19/2020/QĐ-UBND · 25/03/2020
Lâm Đồng Ban hành 20/03/2019 Hiệu lực 30/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 16 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Cát Tiên tỉnh Lâm Đồng · 11/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2022 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng · 16/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện cát tiên, tỉnh Lâm Đồng · 29/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng · 19/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng · 24/2019/QĐ-UBND
25/03/202019/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/03/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng · 09/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng · 23/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Cát Tiên · 21/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn huyện Cát Tiên · 31/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019

 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Đính kèm Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

__________________

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP

1. Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000  đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Thị trấn Cát Tiên 27 1,5 21 1,33 10 1,5
2 Xã Gia Viễn 28 1,1 23 1,13 16 1,3
3 Xã Đức Phổ 26 1,2 21 1,1 15 1,13
4 Thị trấn Phước Cát 26 1,4 21 1,1 15 1,07
5 Xã Tiên Hoàng 25 1,32 21 1,5 17 1,8
6 Xã Quảng Ngãi 21 1,5 18 1,5 12 1,5
7 Xã Phước Cát 2 26 1,0 22 1,0 16 1,0
8 Xã Tư Nghĩa 23 1,09 21 1,09 18 1,09
9 Xã Nam Ninh 18 1,3 15 1,3 11 1,8
10 Xã Mỹ Lâm 18 1,3 16 1,4 13 1,4
11 Xã Đồng Nai Thượng 19 1,05 17 1,06 14 1,07

2. Đất nông nghiệp nuôi trồng thủy sản

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Thị trấn Cát Tiên 27 1,3 21 1,3 10 1,3
2 Xã Gia Viễn 28 1,1 23 1,13 16 1,1
3 Xã Đức Phổ 26 1,2 21 1,1 15 1,13
4. Thị trấn Phước Cát 26 1,4 21 1,1 15 1,07
5 Xã Tiên Hoàng 25 1,32 21 1,5 17 1,8
6 Xã Quảng Ngãi 21 1,5 18 1,5 12 1,5
7 Xã Phước Cát 2 26 1,0 22 1,0 16 1,0
8 Xã Tư Nghĩa 23 1,09 21 1,09 18 1,09
9 Xã Nam Ninh 18 1,3 15 1,3 11 1,8
10 Xã Mỹ Lâm 18 1,1 16 1,1 13 1,1
11 Xã Đồng Nai Thượng 19 1,0 17 1,0 14 1,0

3. Đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Thị trấn Cát Tiên 15 1,2 12 1,1 9 1,0
2 Xã Gia Viễn 15 1,1 12 1,2 8 1,5
3 Xã Đức Phổ 17 1,2 13 1,1 9 1,1
4 Thị trấn Phước Cát 16 1,0 13 1,0 11 1,0
5 Xã Tiên Hoàng 14 1,7 12,5 1,76 9,5 2.10
6 Xã Quảng Ngãi 11 2 9 2 8 1,5
7 Xã Phước Cát 2 17 1,0 15 1,0 12 1,0
8 Xã Tư Nghĩa 13 1,06 11 1,05 9 1,13
9 Xã Nam Ninh 10 1,0 9 1,0 6 1,2
10 Xã Mỹ Lâm 12 1,25 9 1,3 8 1,25
11 Xã Đồng Nai Thượng 12 1,2 10 1,2 9 1,22

4. Đất nông nghiệp khác

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Thị trấn Cát Tiên 27 1,5 21 1,33 10 1,5
2 Xã Gia Viễn 28 1,1 23 1,2 16 1,3
3 Xã Đức Phổ 26 1,2 21 1,1 15 1,13
4 Thị trấn Phước Cát 26 1,4 21 1,1 15 1,07
5 Xã Tiên Hoàng 25 1,32 21 1,5 17 1,8
6 Xã Quảng Ngãi 21 1,5 18 1.5 12 1,5
7 Xã Phước Cát 2 26 1,0 22 1,0 16 1,0
8 Xã Tư Nghĩa 23 1,09 21 1,09 18 1,09
9 Xã Nam Ninh 18 1,3 15 1,3 11 1,8
10 Xã Mỹ Lâm 18 1,1 16 1,1 13 1,1
11 Xã Đồng Nai Thượng 19 1,0 17 1,0 14 1,0

5. Đất lâm nghiệp (rừng sản xuất)

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Xã Gia Viễn 11 1,2 10 1,2 9 1,2
2 Xã Tiên Hoàng 9 1,88 7 2,0 6 2,0
3 Xã Quảng Ngãi 10 1,5 9 1,33 8 1,25
4 Xã Tư Nghĩa 13 1,06 11 1,06 10 1,06
5 Xã Nam Ninh 10 1,0 8 1,0 7 1,0
6 Xã Mỹ Lâm 10 1,0 8 1,0 7 1,0
7 Xã Đồng Nai Thượng 9 1,0 7 1,0 6 1,0

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

STT Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
I THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT    
1 Khu vực I:    
1.1 Đường ĐT 721:    
1 Từ giáp ranh xã Đức Phổ đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An 1, thửa 426-TBĐ 15). 500 1,04
2 Từ nhà Văn hóa Cát An 1 (thửa 389 - TBĐ 15) đến giáp đất ông Ngô Xuân Hiển (thửa 85, 196 - TBĐ 13). 500 1,30
3 Từ đất ông Nguyễn Kế Mương (thửa 544, 345 - TBĐ 03) đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù Kiêu). 221 1,00
4 Từ đất ông Trịnh Tiến Dũng (thửa 57, 55 - TBĐ 08) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 421, 13 - TBĐ 07) (đường ĐT 721) 350 1,30
5 Từ đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa 14,15 - TBĐ 07) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Thái (thửa 138,404 -TBĐ 07) 300 1,20
6 Từ đất ông Nguyễn Mỡ (thửa 56, 115 - TBĐ 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 2. 250 1,20
7 Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 36 - TBĐ 08) đến hết đất ông Đào Thanh Bình (thửa 5 - TBĐ 08) và đối diện bên kia đường. 170 1,20
8 Từ giáp đất ông Võ Minh Dũng (thửa 347, 355 - TBĐ 15) đến hết đất ông Phạm Văn Nhẫn (thửa 162,155 - TBĐ 15) 200 1,30
9 Từ đất ông Ma Ích Toại (thửa 312 - TBĐ 15) đến giáp mương thủy lợi và từ đất ông Hồ Văn Thắng (thửa 316 - TBĐ 15) đến hết đất bà Võ Thị Bình (thửa 235 - TBĐ 15). 150 1,20
10 Từ đất ông Nguyễn Qua (thửa 498, 229 - TBĐ 15) đến giáp mương thủy lợi (Cát An 1). 150 1,20
11 Từ đất bà Nông Thị Hải (thửa 311, 366 - TBĐ 15) đến hết đất ông Trần Văn Năm (thửa 302, 541 - TBĐ 15). 150 1,20
1.2 Đường ĐH 98:    
1 Từ giáp đất ông Trịnh Phi Hùng (thửa 102, 60 - TBĐ 08) đến hết đất ông Nguyễn Văn Mỹ (thửa 90, 68 - TBĐ 08). 250 1,20
2 Từ đất ông Nguyễn Văn Kim (thửa 47, 69 - TBĐ 08) đến giáp ranh xã Phước Cát 2 200 1,20
1.2 Khu vực II    
1 Từ đất ông Nguyễn Văn Can (thửa 608 - TBĐ 09) đến đất ông Đỗ Tu (thửa 13 - TBĐ 09) và đối diện hai bên 140 1,40
1.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 110 1,30
2 XÃ GIA VIỄN    
2.1 Khu vực I:    
2.1.1 Đường ĐH 91:    
1 Từ ngã 3 Gia Viễn đến kênh Đa bo A (hướng đi Tiên Hoàng) 700 1,20
2 Từ đất ông Đinh Ngọc Bình đến hết đất ông Nguyễn Quang Vinh (đi Tiên Hoàng) 440 1,10
3 Từ đất bà Đinh Thị Bình đến hết đất bà Nguyễn Thị Tân (hướng đi Tiên Hoàng) 340 1,08
4 Từ đất ông Mai Văn Khuê đến giáp ranh xã Tiên Hoàng 170 1,10
5 Từ ngã 3 Gia Viễn đến hết đất ông Nguyễn Đình Tiến (hướng đi thị trấn Cát Tiên) 700 1,20
6 Từ đất ông Đặng Hữu Bình đến cầu 3 Gia Viễn (hướng đi thị trấn Cát Tiên) 390 1,10
7 Từ giáp cầu 3 Gia Viễn đến hết đất ông Lê Anh Mạc (hướng đi thị trấn Cát Tiên) 160 1,30
8 Từ đất ông Nguyễn Đại Từ đến hết đất ông Phạm Thanh Bình (đi thị trấn Cát Tiên) 380 1,10
9 Từ đất ông Phạm Bá Quát đến giáp ranh thị trấn Cát Tiên 170 1,10
2.1.2 Đường ĐH 95    
1 Từ ngã 3 Gia Viễn đến hết đất ông Bùi Thanh Tuyền (hướng đi Nam Ninh) 1.300 1,05
2 Từ giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền đến hết đất UBND xã Gia Viễn 750 1,10
3 Từ giáp đất UBND xã đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn 650 1,10
4 Từ đất ông Nguyễn Văn Đại đến hết đất ông Nhữ Văn Tứ 260 1,20
5 Từ giáp đất ở ông Nhữ Văn Tứ (thửa số 737) đến giáp ranh xã Nam Ninh 140 1,10
2.1.3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô)    
1 Từ Lô đất 3A. 9 đến hết lô đất 3A.19 570 1,10
2 Từ lô đất 3B.1 đến hết Lô đất 3B.21 400 1,10
3 Từ đất ông Bùi Đức Hiến đến hết đất ông Bùi Đức Minh (đường Vân Minh) 200 1,10
2.2 Khu vực II (Đường liên thôn):    
1 Từ đất bà Trần Thị Lĩnh đến hết đất ông Phạm Ngữ (hướng đi vào hồ Đắc Lô) 135 1,10
2 Từ giáp đất ông Bùi Đức Minh đến hết Phân hiệu trường Vân Minh 135 1,10
3 Đường Thôn Cao Sinh (Từ cổng chào đến kênh N1) 100 1,10
4 Đường Thôn Thanh Tiến (Từ đất bà Vinh đến hết đất ông Nguyễn Thế Thìn) 100 1,10
5 Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng) 100 1,10
6 Đường Thôn Tân Lập 105 1,10
7 Đường Bầu Chim 140 1,05
8 Đường Mầm non vào Tiến Thắng 105 1,20
9 Đường Liên Phương số 1 105 1,10
10 Đường Liên Phương số 2 105 1,20
11 Đường Trục chính thôn Trấn Phú 140 1,10
12 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng 110 1,20
13 Đường Thanh Trấn Thôn Tạn Xuân 80 1,20
14 Đường Hòa Thịnh - Liên Phương 120 1,05
15 Đường Phú Thịnh 120 1,00
16 Đường Vào Bản Bu Rum (Từ trường tiểu học vào Hồ Đạ Bo B) 80 1,10
2.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 40 1,10
3 XÃ MỸ LÂM    
3.1 Khu vực I:    
3.1.1 Đường ĐH 92:    
1 Từ đất ông Lê Văn Tuyến đến hết đất ông Đặng Văn Tuấn 158 1,14
2 Từ đất ông Ngô Gia Ngọc đến hết đất ông Nguyễn Hữu Đức 155 1,04
3 Từ đất ông Phạm Văn Đông đến giáp ranh xã Nam Ninh 75 1,34
4 Từ đất ông Bùi Văn Hoàng đến hết đất bà Bùi Thị Hằng 90 1,20
5 Từ đất ông Nguyễn Công Tốt đến hết đất bà Đinh Thị Mạng hướng đi Tư Nghĩa 75 1,40
6 Từ đất bà Nguyễn Thị Tén đến hết đất ông Bùi Kiên Định giáp ranh xã Tư Nghĩa 90 1,25
3.1.2 Đường Trung tâm xã:    
1 Từ đất ông Nông Văn Cổng đến giáp đất bà Trần Thị Hoa (Trung tâm xã) 160 1,11
2 Từ đất ông Trần Văn Luyện đến giáp đường liên thôn Mỹ Trung 140 1,10
3 Từ đất ông Trương Hải Đê đến hết đất ông Hoàng Văn Hoa 100 1,00
4 Từ đất ông Chu Thanh Chương đến hết đất ông Chu Văn Liên 100 1,00
5 Từ đất ông Trần Văn Tuất đến hết đất ông Phạm Minh Hải 90 U00
6 Từ đất ông Trần Văn Luyện đến giáp đường trung tâm xã 140 1,10
3.2 Khu vực II (Đường liên thôn):    
1 Từ giáp đất ông Hoàng Văn Hoa đến hết đất ông Vũ Văn Toản 75 1,00
2 Từ đất ông Nguyễn Tuấn Toàn đến giáp đất ông Trần Văn Toản 55 1,18
3 Từ giáp đất ông Triệu Văn Thành đến hết đất ông Chu Văn Mắm 60 1,10
4 Từ đất ông Ninh Văn Mạch đến giáp đất ông Cao Khắc Dậu 70 1,14
5 Từ đất ông Trần Văn Sơn đến hết đất ông Cao Văn Trị (Đường ĐH 10) 80 1,12
6 Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đường liên thôn Mỹ Điền - Mỹ Thủy. (Đường ĐH 97) 70 1,14
3.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 50 1,00
4 XÃ QUẢNG NGÃI    
4.1 Khu vực I:    
4.1.1 Đường Tỉnh lộ 721:    
1 Từ cầu Đạ sị đến hết đất ông Trần Văn Tư (cầu Đạ Sỵ cũ) 250 1,04
2 Từ đất ông Vũ Thế Phương đến hết đất ông Tô Trọng Nghĩa 410 1,26
3 Từ đất bà Bùi Thị Ớt đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Khuê 410 1,17
4 Từ đất ông Đồng Hoài Minh đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân 410 1,05
5 Từ đất ông Cao Xuân Trường đến hết đất ông Nguyễn Tơ (trung tâm xã) 728 1,17
6 Từ đất ông Nguyễn Tấn Hậu đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (hướng đi Đạ Tẻh) 250 1,04
7 Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai đến giáp ranh địa phận Đạ Tẻh 400 1,19
4.1.2 Đường ĐH 92: (Hướng đi Mỹ Lâm)    
1 Từ đất ông Bùi Văn Dũng đến đất ông Cao Minh Tuân 380 1,10
2 Từ đất bà Giáng Ca đến đất trạm xá cũ 225 1,20
3 Từ đất bà Bùi Thị Thu Vân đến hết đất ông Lê Ngọc Hà 250 1,08
4.1.3 Đường bến phà    
1 Từ đất nhà ông Phan Cảnh Biên đến bến phà Quảng Ngãi 500 1,20
2 Từ đất ông Đặng Thành Hơn đến hết đất ông Trần Văn Khoát 300 1,05
4.2 Khu vực II:    
4.2.1 Đường thôn 3 đi thôn 2 và thôn 1    
1 Từ đất ông Lê Thái Thi đến hết đất ông Đinh Thiên Vân 210 1,07
2 Từ đất ông Đặng Quang Sinh đến hết đất ông Bùi Xuân Tứ 160 1,00
3 Từ đất ông Đỗ Kim Thành đến hết đất ông Nguyễn Tức 160 1,00
4 Từ đất ông Vương Trung Thành đến giáp (vào đập V20). Đường ĐH 96 Hướng đi Tư Nghĩa 120 1,08
4.2.2 Đường 7 mẫu    
1 Từ đất ông Trần Văn Cúc đến hết đất ông Nguyễn Tài 120 1,20
2 Từ đất ông Nguyễn Thanh Hiệu đến đập V20 110 1,20
4.2.3 Đường sân vận động: (Từ đất ông Lê Súng đến hết đất bà Cao Thị Phong) 150 1,00
4.2.4 Đường thôn 3 đi thôn 4    
1 Từ đất ông Chế Văn Hoàng đến hết đất ông Phạm Văn Phu 320 1,06
2 Từ đất ông Nguyễn Văn Dương đến hết đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai 300 1,15
3 Từ đất ông Cao Xuân Tùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Thủy 110 1,20
4 Từ đất ông Nguyễn Khoa đến hết đất ông Đặng Thanh Long 120 1,20
4.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 60 1,19
5 XÃ TƯ NGHĨA    
5.1 Khu vực I:    
5.1.1 Đường Tỉnh lộ 721:    
1 Từ đất ông Nguyễn Đức Thắng đến giáp cầu Đạ Sỵ cũ 220 1,04
2 Từ đất ông Lê Đình Lam đến hết đất ông Bùi Hưng 170 1,00
3 Từ đất ông Bùi Văn Chính đến hết đất ông Nguyễn Tăng Kiệt 380 1,05
5.1.2 Đường ĐH 92    
1 Từ đất ông Nguyễn Trần Diệu đến hết đất ông Bùi Khánh; 360 1,05
2 Từ đất Phạm Văn Cuông đến hết đất bà Nguyễn Thị Thọ 300 1,03
3 Từ đất ông Phùng Văn Đoàn đến hết đất ông Lê Văn Hồng 130 1,20
4 Từ đất ông Trần Văn Sơn đến đất ông Phạm Văn Bốn (đi Mỹ Lâm) 120 1,03
5.1.3 Đường ĐH 96    
1 Từ đất ông Ninh Văn Bích đến hết đất ông Ninh Văn Học 110 1,02
2 Từ đất ông Trịnh Văn Mười đến đất ông Đoàn Anh Tuấn 120 1,03
3 Từ đất ông Đoàn Anh Viết đến hết đất ông Nguyễn Văn Thầm (khu trung tâm xã) 180 1,07
4 Từ đất ông Đinh Công Bậc đến hết đất ông Đinh Trọng Tiến 120 1,03
5 Từ đất ông Hoàng Văn Nông đến hết đất ông Nguyễn Văn Báu 140 1,05
5.2 Khu vực II (Đường liên thôn):    
1 Từ đất bà Nguyễn Thị Ba đến cống 19/5 100 1,03
2 Từ đất ông Lê Văn Thảo đến hết đất ông Phạm Văn Lâm 90 1,05
3 Từ đất ông Đặng Văn Cui đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành 85 1,02
4 Từ đất bà Khổng Thị Chụt đến hết đất ông Đinh Văn Hiến 80 1,02
5 Từ đất ông Đinh Hồng Phẩm đến hết đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ 80 1,02
6 Từ đất ông Vũ Xuân Điều đến hết đất bà Đinh Thị Chỉnh 80 1,05
7 Từ đất ông Đỗ Văn Lợi đến hết đất ông Nguyễn Hữu Hải 100 1,05
5.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 55 1,05
6 XÃ NAM NINH    
6.1 Khu vực l:    
6.1.1 Đường ĐH 95    
1 Từ cầu 1 Nam Ninh đến cầu 3 Nam Ninh 235 1,10
2 Từ giáp ranh xã Gia Viễn đến cầu 1 Nam Ninh 160 1,06
6.1.2 Đường ĐH 92    
1 Từ đất ông Mai Văn Tam đến hết đất ông Nguyễn Văn Mùi 210 1,08
2 Từ đất ông Trần Văn Tiến đến ranh xã Tiên Hoàng. 145 1,10
3 Từ cầu 3 Nam Ninh đến hết đất ông Phạm Duy Vàng (tách ra ở đoạn 1) 220 1,05
4 Từ đất bà Hoàng Thị Cứu đến hết đất ông Nguyễn Trọng Đáp 140 1,12
5 Từ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu 100 1,15
6 Từ đất ông Nguyễn Văn Đào đến giáp ranh giới xã Mỹ Lâm 80 1,15
6.2 Khu vực II (Đường liên thôn):    
1 Đường thôn Ninh Thượng 65 1,12
2 Đường Thôn Ninh Đại 65 1,12
3 Đường Thôn Ninh Trung 65 1,12
4 Đường Thôn Ninh Hạ 65 1,12
5 Đường Thôn Ninh Thủy 65 1,12
6 Đường Thôn Ninh Hải 65 1,12
7 Đường Thôn Ninh Hậu 65 1,12
6.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 40 1,18
7 XÃ TIÊN HOÀNG:    
7.1 Khu vực I:    
7.1.1 Đường ĐH 91    
1 Từ đất ông Nguyễn Công Thăng đến cầu sắt 295 1,02
2 Từ cầu sắt đến hết ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương 210 1,05
3 Từ đất ông Trần Văn Duẩn đến giáp ranh Gia Viễn; 205 1,05
7.1.2 Đường ĐH 92    
1 Từ đất ông Lê Ngọc Chinh đến ngã ba ông Phạm Xuân Khanh 205 1,05
2 Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Nam Ninh, 150 1,07
7.1.3 Đường ĐH 94    
1 Từ ngã ba xã Tiên Hoàng đến hết đất ông Đỗ Đình Quân; 295 1,02
2 Từ đất ông Đỗ Đình Lai đến hết đất ông Đinh Bá Trung 210 1,02
3 Từ đất ông Phạm Xuân Phong đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thơ; 160 1,03
4 Từ đất ông Trần Văn Hoan đến đất ông Đinh Công Luyển 130 1,03
7.1.4 Các tuyến đường khác:    
1 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương đến hết đất ông Đinh Tiến Ba. 205 1,03
2 Từ đất ông Bùi Huy Ly đến hết đất ông Trần Như Chuống. 160 1,03
3 Từ đất ông Vũ Văn Kịnh đến hết đất bà Vũ Thị Dậu 150 1,03
7.2 Khu vực II (đường liên thôn):    
1 Từ đất Ông Lê Khánh Bình đến cầu bà Đinh Thị Quây (Đường ĐH) 100 1,10
2 Từ ngã ba ông Phạm Văn Quý đến ngã ba ông Nguyễn Đức Sơn 125 1,04
3 Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên 125 1,04
4 Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh đến nhà Công vụ giáo viên cấp II 125 1,04
5 Từ đất ông Triệu Văn Tấn đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 2 125 1,04
6 Từ đất ông Đinh Duy Bốn đến hết đất ông Trần Xuân Quynh 125 1,04
7 Từ đất ông Đoàn Hữu Thọ đến hết đất ông Nguyễn Phương Huân 125 1,04
7.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 80 1,13
8 XÃ ĐỨC PHỔ:    
8.1 Khu vực I:    
8.1.1 Đường ĐT 721    
1 Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Minh Tuấn 370 1,24
2 Từ đất ông Trần Hùng Hiệp đến hết đất ông Lê Chí Chuyên 280 1,07
3 Từ đất ông Nguyễn Văn Ban đến hết đất bà Nguyễn Thị Đào 270 1,25
4 Từ đường vào Trường Mầm non đến hết đất ông Huỳnh Tấn Kiệt 450 1,04
5 Từ đất ông Trần Lập đến đất ông Võ Ly 450 1,11
6 Từ đất bà Đỗ Ngọc Trinh đến đất ông Mai Xuân Nam 410 1,05
7 Từ đất ông Trần Đình Mẫn đến giáp ranh xã Phước Cát 1 350 1,14
8.1.2 Đường ĐH 93 (Đường bù khiêu)    
1 Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh (Phía bên núi) 300 1,16
2 Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Bùi Văn Khải (Phía bên suối) 260 1,05
3 Từ đường vào Khu Ủy khu 6 đến giáp ranh giới xã Phước Cát 1 150 1,10
8.2 Khu vực II (Đường liên thôn):    
8.2.1 Tuyến đường Thôn 1:    
1 Từ đất ông Phan Văn Thuận đến hết đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu 130 1,13
2 Tứ đất ông Nguyễn Tấn Dũng đến hết đất ông Võ Ngọc Phúc 120 1,14
3 Từ đất bà Hồ Thị Thu Thanh đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngọ 125 1,10
4 Từ đất ông Cao Nghĩa đến hết đất ông Phan Văn Thể (đường xuống sông) 120 1,14
8.2.2 Tuyến đường Thôn 2:    
1 Từ nhà Văn hóa Thôn 2 đến hết đất ông Tô Hồng Thái 130 1,13
2 Từ đất ông Trần Út đến hết đất ông Phan Thanh Tùng 130 1,10
3 Từ Lò giết mổ đến hết đất ông Trần Ngọc Thanh 120 1,19
4 Từ đất ông Nguyễn Văn Sáu đến hết đất ông Nguyễn Nghề 120 1,10
8.2.3 Tuyến đường Thôn 3:    
1 Từ đất ông Phan Khiêm đến hết đất ông Võ Hoàng 130 1,13
2 Từ đất ông Đỗ Văn Tuấn đến hết đất ông Bùi Tá Tính 125 1,14
8.2.4 Tuyến đường Thôn 4:    
1 Từ đất ông Nguyễn Đi đến hết đất ông Võ Thanh Toán 125 1,13
2 Từ đất bà Lương Thị Phương đến Cầu ông Tuệ 120 1,10
3 Từ đất ông Nông Văn Yên đến hết đất ông Nông Văn Đại 120 1,10
4 Từ nhà Văn hóa Thôn 4 đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng 188 1,00
8.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 70 1,10
9 XÃ PHƯỚC CÁT 2:    
9.1 Khu vực I:    
9.1.1 Đường ĐT 721:    
1 Từ cầu sắt Phước Hải đến hết đất ông Trần Duy Đệ 170 1,00
2 Từ đất ông Trần Văn Chương đến hết đất bà Phạm Thị Liên 80 1,00
3 Từ đất ông Ngô Tùng Bá đến hết đất ông Phan Văn Đằng (thay Hồ Bến) 100 1,20
4 Từ đất ông Nguyễn Doãn Lương đến hết đất ông Hồ Bến 120 1,00
9.1.2 Đường ĐH 98    
1 Từ đất ông Đinh Ích Triều đến hết đất ông Thạch Văn Khoắn thay Lương Văn Đường 110 1,00
2 Từ giáp đất ông Thạch Văn Khoắn đến hết đất ông Lương Văn Đường 100 1,10
9.2 Khu vực II (Đường liên thôn):    
1 Từ nhà Văn hóa thôn Phước Hải đến hết đất UBND xã 70 1,00
2 Từ đất ông Võ Văn Huê đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh 60 1,17
3 Từ đất ông Phạm Phú đến cầu khỉ 60 1,08
4 Từ đất ông Hoàng Văn Triều đến hết đất Ông Nông Thanh Thuyết 55 1,00
5 Từ đất ông Trương Trọng Cảnh đến hết đất bà Trương Thị Bích Thủy 53 1,03
6 Từ đất ông Trương Trọng Cảnh đến hết đất Trường cấp 1 62 1,04
7 Từ đất ông Nông Văn Thức đến hết đất ông Hà Văn Lâm (thay Nguyễn Công Thành) 53 1,13
8 Từ đất ông Nguyễn Ngọc Phóng đến hết đất ông Bùi Anh 53 1,13
9.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 35 1,00
10 XÃ ĐỒNG NAI THƯỢNG:    
10.1 Khu vực I:    
10.1.1 Đường ĐH 94    
1 Từ trạm Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã 95 1,20
2 Từ giáp đất UBND xã đến hết đất ông Điểu K Thành 80 1,16
10.1.2 Đường bù sa - Bê Đê - Bi Nao    
1 Từ đất ông Điểu K Lết đến đất ông Điểu K Đúp 80 1,06
10.1.3 Đường Bu sa - Bù Gia Rá:    
1 Từ đất ông Điểu K Khung đến hết đất ông Điểu K Lộc B 110 1,00
2 Từ đất ông Điểu K Gió đến ngã 3 đường đi thác Đà Rông 70 1,15
10.2 Khu vực II (Đường liên thôn):    
1 Từ giáp đất ông Điểu K Đúp đến hết đất ông Điểu K Thành 55 1,20
2 Từ giáp đất Trạm Kiểm Lâm đến hết đất ông Điểu K Lọ (Đường ĐH 94) 50 1,12 :
3 Từ giáp đất ông Điểu K Lọ đến hết đất ông Điểu K Men (Đường ĐH 94) 65 1,08
10.3 Khu vực III: Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) 35 1,15

C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

STT Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
I THỊ TRẤN CÁT TIÊN    
1 Đường Phạm Văn Đồng:    
  (Khu vực Đồng Nai cũ)    
1.1 Từ đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa 606, 503 - TBĐ 25) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa 298, TBĐ số 25) 2.000 1,20
1.2 Từ đất bà Nguyễn Thị Thóc (thửa 609, 502-TBĐ 25) đến hết đất ông Phạm Quang Vinh (thửa 141 - TBĐ 29) 1.750 1,20
1.3 Từ đất ông Trần Ngọc Vương (thửa 147, BĐ 29) đến hết đất ông Trần Văn Quý giáp đường La Văn Cầu (thửa 280, BĐ 29) 1.560 1,08
1.4 Từ đất ông Trần Văn Hoan (thửa 850, 277- TBĐ 29) đến hết đất ông Đặng Văn Chuyển (32, 35 -TBĐ 31) 875 1,20
1.5 Từ đất ông Trần Hữu Kỷ (thửa 110 - TBĐ 26) đến giáp cầu Hai cô, thửa số 119, 24 -TBĐ 26) 900 1,20
1.6 Từ đất nhà máy chà ông Hoàng Văn Tư (thửa 295, 277 - TBĐ 25) đến hết đất ông Trần Văn Dũng, (thửa 107, TBĐ 26) - đường Phạm Văn Đồng và hết đất ông Vũ Thanh Tương, (thửa 63 - TBĐ 26) - đường Đinh Bộ Lĩnh 1.755 1,08
  (Khu vực Phù Mỹ cũ)    
1.7 Từ đất ông Hồ Ngọc Mừng (thửa 21, 18 - TBĐ 01) đến hết đất ông Lê Hồng Long (thửa 4, 494-TBĐ 06) 850 1,20
1.8 Từ đất ông Cao Văn Phương (thửa 6, 7-TBĐ 06) đến hết đất ông Tô Văn Tiên (thửa 50, 44 - BĐ 06) 975 1,20
1.9 Từ đất ông Nguyễn Nhiễu (thửa 47,499-TBĐ 06) đến hết đất Cơ quan Quân sự huyện (thửa 428,450-TBĐ 06) 910 1,08
1.10 Từ đất ông Nguyễn Văn Bạo (thửa 448 - TBĐ 06) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quy (thửa 120, 130-BĐ 07) 1.000 1,12
1.11 Từ đất ông Lê Thành Cang (thửa 124,134 - BĐ 07) đến hết đất ông Phan Văn Cường (thửa 163, BĐ 07) và Từ đất ông Lê Thành Cang đến hết đất ông Lê Thành Phước (thửa 173,313, tờ BĐ 07) 1.200 1,05
1.12 Từ đất bà Phạm Thị Lan (thửa 434, 155 - TBĐ 07) đến hết đất ông Thể (Đường vào bãi cát) (thửa 155 - TBĐ 08) 832 1,00
2 Đường Lô 2: (Đường Trần Lê)    
  (Khu vực Phù Mỹ cũ)    
2.1 Từ đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 đến hết lô đất A27-7 910 1,08
2.2 Từ Lô đất A26-39 đến hết đất ông Đoàn Văn Thuận (lô đất A24-15) 1.000 1,12
2.3 Từ giáp đất ông Đoàn Văn Thuận đến hết đất ông Trương Tấn Mỹ (lô đất A21-31) 1.283 1,13
2.4 Từ giáp đất ông Trương Tấn Mỹ (lô A21-30) đến lô đất A20-10 1.274 1,15
2.5 Từ giáp lô đất A20-9 đến giáp ranh Đồng Nai cũ 875 1,12
  (Khu vực Đồng Nai cũ)    
2.6 Từ Lô đất A20-9 đến giáp đất bà Trần Thị Xuân (lô đất A12-5) 1.000 1,11
2.7 Từ đất bà Trần Thị Xuân (Lô đất A12-5) đến suối Chuồng bò 1.051 1,02
2.8 Từ giáp suối Chuồng bò đến hết đất nhà bà Dương Thị Tén (lô đất A6-2) 1.000 1,20
2.9 Từ giáp đất bà Dương Thị Tén đến giáp đất ông Trần Gà (lô đất A2-9) 1.032 1,16
2.10 Từ lô đất (A2-34) đến giáp ông Trần Gà (lô A2-9) 1.250 1,09
2.11 Từ đất ông Trần Gà (lô A2-9) đến giáp đất ông Vũ Đình Hiển 1.700 1,22
3 Đường Đinh Bộ Lĩnh: (Hướng đi Gia Viễn)    
3.1 Từ đất Ông Trần Văn Lâm (thửa 62 - TBĐ 26) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lương, (thửa 203, 198-TBĐ 21). 1.250 1,12
3.2 Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa 195, 145 - TBĐ 21) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu, (thửa 87, 84-TBĐ 21) 1.250 1,20
3.3 Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lưu (thửa 51, 55 - TBĐ 21) đến hết đất ông Đinh Văn Bắc, (thửa 425, 175 - TBĐ 20) 800 1,30
3.4 Từ giáp đất ông Đình Văn Bắc (thửa 169,166 - TBĐ 20) đến hết đất ông Vũ Văn Tào, (thửa 258,252 - TBĐ 18) 550 1,20
3.5 Từ đất ông Lê Văn Dực (thửa 255,241-TBĐ 18) đến hết đất ông Trần Văn Đoài (thửa 23-TBD 18; thửa 172 - TBĐ 05) 400 1,20
3.6 Từ đất ông Trần Văn Thích (thửa 18-TBĐ 18; thửa 120 - TBĐ 05) đến giáp cầu 1 Gia Viễn 250 1,20
4 Đường Hai Bà Trưng: (Hướng đi Đức Phổ)    
4.1 Từ giáp Cầu 2 cô (thửa 121,15 - TBĐ 28) đến hết đất ông Lưu Vũ Vinh (thửa 513 -TBĐ 26; thửa 39 - TBĐ 27) 750 1,30
4.2 Từ đất ông Nguyễn Văn Minh (thửa 48 - TBĐ 27; thửa 427- TBĐ 26) đến hết đất ông Trần Văn Thỏa (thửa 56,61-TBĐ 28) 1.105 1,08
4.3 Từ đất ông Trấn Văn Dũng (thửa 345, 83-TBĐ 28) đến hết đất ông Nguyễn Văn Hòa, (thửa số 206, 216 - TBĐ 28) 600 1,05
4.4 Từ đất ông Nguyễn Văn Lẫm (thửa 288, 219-TBĐ 28) đến giáp ranh xã Đức Phổ (thửa 111, TBĐ 33) 370 1,20
5 Đường Lê Thị Riêng:    
5.1 Từ đất bà Nguyễn Thị Hương (thửa 16, 20-TBĐ 31) đến hết đất ông Bùi Văn Hống, (thửa số 12 - TBĐ 32) 221 1,08
5.2 Từ đất ông Lã Quang Doanh (thửa 572, 55-TBĐ 29) đến hết đất nhà Văn hóa Khu 3, (thửa số 661, 309 - TBĐ 29) 170 1,08
5.3 Từ đất ông Đặng Xuân Đước (thửa 333 - TBĐ 29) đến hết đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa 15 - TBĐ 32) 170 1,20
5.4 Từ đất ông Nguyễn Văn Mão (thửa 453, 450-TBĐ 29) đến hết đất ông Đào Xuân Thành, (thửa 22 - TBĐ 32; 458-TBĐ 29) đường Bà Triệu. 230 1,10
5.5 Từ đất bà Trần Thị Hương Thương (thửa 212, 195-TBĐ 30) đến giáp khu dân cư đường lô 2, đường Trương Công Định 370 1,20
6 Đường Bùi Thị Xuân:    
6.1 Từ đất ông Đỗ Quốc Toản (thửa 307, 194-TBĐ 07) đến hết đất ông Cao Văn Hoàng (TDP 15) (thửa 233,227 - TBĐ 07) 550 1,20
6.2 Từ đất ông Vũ Văn Cẩm (thửa 319,228-TBĐ 07) đến hết đất bà Phạm Thị Thơm (thửa 324,325-TBĐ 07) 350 1,20
  Các tuyến đường khác:    
  (Khu vực Đồng Nai cũ)    
7 Từ đất ông Vũ Đình Thiều (thửa 88, 130-TBĐ 30) đến giáp Khu dân cư đường lô 2, đường Hoàng Hoa Thám 280 1,21
8 Từ đất ông Đinh Văn Diện (thửa 132, 144- TBĐ 29) đến giáp Khu dân cư đường lô 2, đường Võ Thị Sáu 550 1,20
9 Từ đất ông Khương Đình Phùng (thửa 56,71 -TBĐ 30) đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu, (thửa số 125,83 - TBĐ 24) 210 1,00
10 Từ đất ông Đặng Xuân Sinh (thửa 405, 401 - TBĐ 25) đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên, (thửa số 93, 77 - TBĐ 30) 210 1,20
11 Từ Xưởng điều (thửa 286,367 -TBĐ 29) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà, (thửa số 529,349 -TBĐ 29) - đường La Văn Cầu 220 1,20
12 Từ đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh (thửa 690, 376- TBĐ 25) đến đường Khu 8 (thửa số 400, 251 - TBĐ 25) - đường Đào Duy Từ 420 1,26
13 Từ đất bà Nguyễn Thị Ngân (thửa 245, 246 -TBĐ 25) đến đất ông Đỗ Huy Hòa, (thửa 178,167- TBĐ 25) 350 1,14
14 Từ khu dân cư đường lô 2 (thửa 231,90 -TBĐ 24) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục, (thửa số 73,74 - TBĐ 24) 130 1,40
15 Từ đất ông Trần Văn Tâm (thửa 297, 298-TBĐ 02) đến hết đất ông Phạm Văn Thanh, (thửa số 313,328 - TBĐ 02) 120 1,20
16 Tuyến đường TDP số 11 (Từ thửa số 555, - TBĐ 25) đến hết (thửa số 591 - TBĐ 25) 370 1,20
17 Từ đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa 773-TBĐ 25) đến giáp đất Khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện) đường Nguyễn Tri Phương 390 1,18
18 Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go) 120 1,10
19 Từ tuyến đường tái định cư Làng đồng bào dân tộc (từ thửa 665 đến thửa 679 - TBĐ 25) (Đường đối diện suối chuồng bò) 320 1,20
20 Từ tuyến đường tái định cư Làng đồng bào dân tộc còn lại, (từ thửa số 649 đến hết thửa 664 - TBĐ 25) 170 1,10
21 Từ đất ông Trần Văn Minh (thửa 300, 321 - TBĐ 21) đến giáp khu tái định cư Đường Lô 2 (thửa 129, 168 - TBĐ 22) đường Phạm Ngọc Thạch 250 1,28
22 Từ đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa 216, BĐ 21) đến giáp khu dân cư đường lô 2 200 1,19
23 Từ đất ông Đinh Hải Lương (thửa 190 - TBĐ 05; thửa 17 - TBĐ 03) đến hết đất ông Bùi Đình Nhương, (thửa 780 - TBĐ 03) đường Nguyễn Văn Trỗi 180 1,10
24 Từ đất bà Lục Thị Nong (thửa 29-TBĐ 03; thửa 231 - TBĐ 05) đến đất ông Nguyễn Văn Hiền, (thửa 36 -TBĐ 03; thửa 235-TBĐ 05) 120 1,10
25 Từ đất ông Vũ Sơn Đông (thửa 79, 154-TBĐ 21) đến hết đất ông Trần Văn Viện, (thửa 172, 174 - TBĐ 21)- đường Nguyễn Minh Châu (đường Bù Khiêu) 650 1,18
26 Từ đất ông Nguyễn Văn Quán (thửa 307-TBĐ 07; thửa 249- TBĐ 21) đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù Khiêu) 330 1,20
27 Từ giáp đất nhà sinh hoạt cộng đồng TDP số 1 (thửa 220, 221-TBĐ 28) đến giáp mương Đắk lô - đường Kim Đồng 150 1,10
28 Từ đất bà Vũ Thị Hà (thửa 120 - TBĐ 33) đến giáp mương thủy lợi Đắk lô - đường Phan Đình Giót (thửa 55 - TBĐ 33). 130 1,10
29 Từ đất ông Chu Đình Quyết (thửa 188 - TBĐ 22; thửa 03- TBĐ 24) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thấn, (thửa 414 - TBĐ 03; thửa 129 - TBĐ 24) 100 1,10
30 Từ đất ông Hoàng Văn Rum (thửa 766, 241- TBĐ 03) đến hết đất ông Hoàng Văn Hiền, (thửa 257 - TBĐ 04) 100 1,10
31 Từ đất bà Đặng Thị Cúc (thửa 451, 460-TBĐ 21) đến hết đất ông Lương Văn Bốn (thửa 392, 393-TBĐ 21) (Từ cầu 2 Cô đi vào) - đường Nguyễn Viết Xuân 90 1,10
32 Từ đất ông Mai Văn Lâm (thửa 475, 489-TBĐ 21) đến hết đất ông Nguyễn Văn Lim, (thửa 175, 246 - TBĐ số 21) đường Lê Văn Tám 230 1,20
33 Từ đất ông Trần Văn Vinh (thửa 62,106-TBĐ 21) đến hết đất ông Trịnh Văn Lịch (thửa 115, TBĐ 20) 90 1,20
34 Từ đất ông Phạm Văn Viên (thửa 73 -TBĐ 20) đến hết đất ông Phan Thanh Miêng (thửa 39 - TBĐ 20) 130 1,10
35 Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (thửa 108, 68-TBĐ 18) đến lết đất ông Trần Văn Thuyết (thửa 35, TBĐ 18) 120 1,10
  (Khu vực Phù Mỹ cũ)    
36 Từ đất ông Phan Hữu Chỉnh (thửa 73-TBĐ 06) đến giáp khu dân cư đường lô 2 (thửa 211, 36 TBĐ 06) - Đường Nguyễn Thái Học 570 1,30
37 Từ đất ông Ngô Quốc Hưng (thửa 197,258- TBĐ 06) đến hết đất ông Lê Chu Huân (thửa 214,280 - TBĐ 06) - Đường Nguyễn Trung Trực 480 1,08
38 Từ đất ông Lê Chu Huân (thửa 213, 266-TBĐ 06) đến hết đất ông Lã Văn Thủy (thửa 207, 268 - BĐ 08) - Đường Nguyễn Trung Trực 260 1,15
39 Từ giáp đất ông Lê Hải Nhị (thửa 314,336-TBĐ 06) đến đất ông Ngô Văn Dục (thửa 326,369 -TBĐ 06) - Đường Lê Quý Đôn 230 1,20
40 Từ đất ông Đoàn Văn Đức (thửa 142,169-TBĐ 06) đến hết đất ông Đồng Thân (thửa 155,158 - TBĐ 06) - Đường Ngô Mây 230 1,30
41 Từ đất ông Trần Văn Định (thửa 156,155 -TBĐ 06) đến hết đất bà Phạm Thị Lan (thửa 456,457 -TBĐ 06) - Đường Ngô Mây 150 1,20
42 Từ đất ông Đinh Văn Hiệp (thửa 92, 55 - BĐ 06) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (99 - BĐ 06) 230 1,20
43 Từ đất ông Huỳnh Thúc Kháng (thửa 611 - TBĐ 07) đến hết đất bà Phan Thị Thùy (thửa 430 - TBĐ 06) - Đường Phạm Ngũ Lão (giáp đường 5b) 230 1,20
44 Đường cạnh đài tưởng niệm (Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ra đường Trần Lê) 800 1,10
45 Đường TDP 14 (Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa 143 - TBĐ 08) đến hết nhà ông Trần Bá Khổ (thửa 139 - TBĐ 08) 150 1,00
46 Đường TDP 14 Từ đất ông Lê Duy Mới (thửa 171, BĐ 08) đến giáp đường vào Mỹ Lâm (thửa 162, BĐ 03) 120 1,00
47 Đường TDP 15 từ đất bà Nguyễn Thị Đờn (thửa 245 - TBĐ 07) đến hết đất nhà bà Lê Thị Thảo (thửa 293 - TBĐ 07) 200 1,20
48 Đường Xuân Diệu (từ thửa số 423, BĐ 06) đến hết (thửa 22, BĐ01) 230 1,20
49 Đường Lương Thế Vinh 300 1,20
50 Đường Phan Chu Trinh (từ thửa số 176, 1280-TBĐ 06) đến hết (thửa 22, 21 -TBĐ 01) 260 1,08
51 Đường 6 tháng 6 1.125 1,13
II KHU VỰC ĐÔ THỊ LOẠI 5: THỊ TRẤN PHƯỚC CÁT    
53 Từ đất Ông Ngô Xuân Hiển (thửa 84, 118 - TBĐ 13) đến giáp đất ông Trương Cao Viên (thửa 593, 666 - TBĐ 12). 700 1,30
54 Từ đất ông Trương Cao Viên (thửa 276, 632 - TBĐ 12) đến giáp đất Lâm Văn Quang (thửa 41, 36 - TBĐ 12) 1.300 1,15
55 Từ đất ông Lâm Văn Quang (thửa 41 - TBĐ 12) đến hết đất ông Phan Quang Đáng (thửa 116 - TBĐ 10) 2.000 1,05
56 Từ đất ông Phan Văn Cuộc (thửa 105-TBĐ 10) đến hết đất ông Dương Xuân Thanh (thửa 65-TBĐ 10). 2.000 1,05
57 Từ đất ông Võ Tấn Phúc (thửa 35 - TBĐ 12) đến hết đất ông Phạm Hồng Hoàng (thửa 142 - TBĐ 10). 2.000 1,05
58 Từ đất ông Nguyễn Văn Ngọc (bến xe) (thửa 141 - TBĐ 10) đến hết đất ông Chu Văn Quyết (thửa 345 - TBĐ 10). 2.000 1,05
59 Từ đất ông Võ Văn Minh (thửa 254- TBĐ 10) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Phước (thửa 350 - TBĐ 10). 2.000 1,05
60 Từ đất ông Nguyễn Văn Phải (thửa 374- TBĐ 10) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương (thửa 47 - TBĐ 10). 2.000 1,05
61 Từ đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa 69 - TBĐ 10) đến hết đất ông Huỳnh Văn Hữu (thửa 95 - TBĐ 10). 2.000 1,05
62 Từ đất ông Tống Văn Định (thửa 305 - TBĐ 10) đến hết đất ông Lương Văn Toan (thửa 425 - TBĐ 10). 2.000 1,05
63 Từ đất ông Trần Văn Điển (thửa 96-BĐ 10) đến hết đất ông Võ Trung Hùng (thửa 117-BĐ10) 2.000 1,05
64 Từ đất bà Nguyễn Thị Ân (thửa 44- TBĐ 10) đến hết đất ông Kim Văn Bút (thửa 7- TBĐ 10) 700 1,20
65 Từ đất bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa 01-TBĐ 10) đến hết đất ông Trần Văn Hải (thửa 307-BĐ 10) 700 1,20
66 Từ đất ông Nguyễn Đăng Chiến (thửa 470- TBĐ 10) đến lết đất ông Trần Văn Đường (thửa 427- BĐ 10). 700 1,20
67 Từ giáp đất ông Lâm Văn Quang (thửa 44- TBĐ 12) đến giáp đất bà Dương Thị Như (thửa 591- TBĐ 12). 1.875 1,08
68 Từ đất ông Hà Công Khanh (thửa 333- TBĐ 10) đến giáp đất ông Phan Quang Đáng (thửa 445- TBĐ 10). 1.875 1,08
69 Từ đất ông Triệu Văn Hợp (thửa 269- TBĐ 09) đến giáp đất bà Thời Thị Hồng Lạc (thửa 397- TBĐ 09). 1.875 1,08
70 Từ đất bà Thời Thị Hồng Lạc (thửa 218, 145- TBĐ 09) đến giáp đất ông Nguyễn Đẩu (hướng đi Cát Lương) (thửa 519, 600-TBĐ 09). 1.875 1,08
71 Từ đất ông Nguyễn Văn Lực (thửa 937- TBĐ 10; đến thửa 405-TBĐ 09) đến giáp cầu Treo. 1.875 1,08
72 Từ đất ông Nguyễn Theo (thửa 512-BĐ 09) đến giáp đất ông Lê Trung Thực (thửa 97-BĐ 09) 845 1,08
73 Từ đất bà Dương Thị Như (thửa 592- TBĐ 09) đến giáp sân vận động xã Phước Cát 1 845 1,08
74 Từ đất sân vận động (ông Ngữ) đến hết đất ông Phan Văn Chài thửa 288- TBĐ 03). Và từ đất ông Lê Trung Thực (thửa 97- TBĐ 09) đến giáp đường bê tông Phan Văn Phủ (thửa 399- TBĐ 03). 450 1,00
75 Từ đất ông Mã Văn Tuân (Cát Lợi) (thửa 124, 179 - TBĐ 13) đến hết đất ông Nguyễn Văn Sỹ (trại heo), (thửa 45, 337-TBĐ 11). 455 1,00
76 Từ Trạm Bơm Phước Cát 1 đến hết đất ông Thủy (Công an) (thửa 367-TBĐ 11) 450 1,20
77 Từ đất ông Trần Đình Phương (thửa 70 - TBĐ 11) đến hết đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 364 - TBĐ 11) 450 1,20
78 Từ đất ông Đặng Văn Sang (thửa 111- TBĐ 12) đến hết đất ông Trần Đình Thanh (thửa 10 - TBĐ 12). 400 1,20
79 Từ đất ông Huỳnh Thế Thuận (thửa 227 - TBĐ 11) đến hết đất bà Võ Thị Út (thửa 199 - TBĐ 11) 400 1,20
80 Từ đất bà Phan Thị Gái (thửa 255 - TBĐ 11; thửa 459 - TBĐ 10) đến hết đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa 33 - TBĐ 12; thửa 277 - TBĐ 10). 500 1,30
81 Từ đất ông Phạm Văn Duyệt (thửa 309, 131 - TBĐ 11) đến hết đất bà Võ Thị Năm (thửa 378, 148 - TBĐ 11). 500 1,30
82 Từ giáp đất ông Phạm Văn Thủy (thửa 363 - TBĐ 11) đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (thửa 351 - TBĐ 11). 810 1,08
83 Từ đất ông Đỗ Phúc Thương (thửa 372 - TBĐ 10) đến hết đất bà Nguyễn Thị Lại (thửa 17 - TBĐ 10). 810 1,08
84 Từ đất ông Lê Đức Sự (thửa 345, 228 - TBĐ 10) đến giáp Kênh mương thủy lợi. 520 1,00
85 Từ đất ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 71, 67 - TBĐ 11) đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng (thửa 77,314 - TBĐ 11). 400 1,30
86 Từ đất bà Trần Thi Sắn (thửa 375 - TBĐ 07) đến hết đất ông Bùi Đình Cương (thửa 537 - TBĐ 05) và từ đất bà Trần Thị Tửu (thửa 237 - TBĐ07) đến giáp trường tiểu học Kim Đồng. 430 1,20
87 Từ trường tiểu học Kim Đồng đến hết đất ông Nguyễn Đẩu (thửa 519 - TBĐ 09) và từ giáp đất nghĩa trang đến giáp nhà cụm Công an huyện 430 1,30
88 Từ đất bà Phan Thị Hà (thửa 04-TBĐ 09) đến hết đất ông Phan Văn Cần (thửa 223-TBĐ 05) 200 1,20
89 Từ đất ông Nông Văn Xướng (thửa 512-TBĐ 05) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa 397-TBĐ 03). 200 1,20