vanban.org

Điều 2. Đối tượng chịu phí, người nộp phí và cơ quan thu phí — Quyết định 24/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2023
Hưng Yên Ban hành 02/07/2019 Hiệu lực 12/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 24/2019/QĐ-UBND
12/07/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 07/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng chịu phí, người nộp phí và cơ quan thu phí

1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là hoạt động khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 3 Quyết định này.

2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Khoản 1 Điều này.

3. Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.