Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hồng Lạc, Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng, Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng, Công ty cổ phần Phát triển đô thị và nông thôn Sông Đà, Công ty cổ phần nước sạch Thanh An và Doanh nghiệp tư nhân nước sạch Lâm Tới trên địa bàn huyện Thanh Hà, cụ thể như sau:
1. Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hồng Lạc:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.480đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.580 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.480 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 11.370 |
| Trên 30m3 | 12.800 |
2. Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.150đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.320 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.150 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 10.980 |
| Trên 30m3 | 12.360 |
3. Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn góp của người dân): 8.380đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 6.700 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 8.380 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 10.050 |
| Trên 30m3 | 11.310 |
4. Công ty cổ phần Phát triển đô thị và nông thôn Sông Đà (100% vốn tư nhân):
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 10.000đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.700 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 10.000 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 11.000 |
| Trên 30m3 | 12.500 |
5. Công ty cổ phần nước sạch Thanh An:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.140đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.310 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 9.140 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 10.960 |
| Trên 30m3 | 12.340 |
6. Doanh nghiệp tư nhân nước sạch Lâm Tới:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: 8.580đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) |
| Mức 10m3 đầu tiên | 6.870 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 8.580 |
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 10.300 |
| Trên 30m3 | 12.020 |