vanban.org

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hồng Lạc, Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng, Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng, Công ty cổ phần Phát triển đô thị và nông thôn Sông Đà, Công ty cổ phần nước sạch Thanh An và Doanh nghiệp tư nhân nước sạch Lâm Tới trên địa bàn huyện Thanh Hà, cụ thể như sau: — Quyết định 24/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Dương Ban hành 18/06/2019 Hiệu lực 01/07/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hồng Lạc, Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng, Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng, Công ty cổ phần Phát triển đô thị và nông thôn Sông Đà, Công ty cổ phần nước sạch Thanh An và Doanh nghiệp tư nhân nước sạch Lâm Tới trên địa bàn huyện Thanh Hà, cụ thể như sau:

1. Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hồng Lạc:

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.480đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.580
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.480
Từ trên 20m3 đến 30m3 11.370
Trên 30m3 12.800

2. Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.150đ/m3. 

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến): 

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.320
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.150
Từ trên 20m3 đến 30m3 10.980
Trên 30m3 12.360

3. Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn góp của người dân): 8.380đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 6.700
Từ trên 10m3 đến 20m3 8.380
Từ trên 20m3 đến 30m3 10.050
Trên 30m3 11.310

4. Công ty cổ phần Phát triển đô thị và nông thôn Sông Đà (100% vốn tư nhân):

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 10.000đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.700
Từ trên 10m3 đến 20m3 10.000
Từ trên 20m3 đến 30m3 11.000
Trên 30m3 12.500

5. Công ty cổ phần nước sạch Thanh An: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.140đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 7.310
Từ trên 10m3 đến 20m3 9.140
Từ trên 20m3 đến 30m3 10.960
Trên 30m3 12.340

6. Doanh nghiệp tư nhân nước sạch Lâm Tới: 

- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: 8.580đ/m3.

- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) Mức giá (đồng/m3)
Mức 10m3 đầu tiên 6.870
Từ trên 10m3 đến 20m3 8.580
Từ trên 20m3 đến 30m3 10.300
Trên 30m3 12.020