vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái, với các nội dung cụ thể như sau: — Quyết định 24/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2023
Yên Bái Ban hành 16/11/2017 Hiệu lực 30/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái · 24/2017/QĐ-UBND
15/08/202320/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/11/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Yên Bái, với các nội dung cụ thể như sau:

1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 4. Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Chủ nhiệm nhiệm vụ.

2. Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học.

3. Thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ.

4. Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ".

2. Khoản 2, Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"2. Dự toán tiền công trực tiếp đối với từng chức danh:

Được tính theo công thức và định mức sau: Tc = Lcs x Hstcn x Snc

Trong đó:

Tc: Dự toán tiền công của chức danh.

Lcs: Lương cơ sở do Nhà nước quy định.

Hstcn: Hệ số tiền công ngày của từng chức danh.

Snc: Số ngày công của từng chức danh.

Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quy định như sau:

STT Chức danh Hệ số tiền công  theo ngày (Hstcn)
1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 0,55
2 Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học 0,35
3 Thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ 0,18
4 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 0,11

                                                                                                                   ".

3. Khoản 4, Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"4. Dự toán chi chế độ công tác phí, hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu.

Nội dung và định mức chi chế độ công tác phí, hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được xây dựng và thực hiện theo các quy định hiện hành do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái và các cơ quan có thẩm quyền ban hành. Ngoài ra, quy định mức xây dựng dự toán chi thù lao tham gia hội thảo khoa học đối với các nhiệm vụ khoa học cấp tỉnh như sau:

a) Người chủ trì: 1.000.000 đồng/buổi hội thảo.

b) Thư ký hội thảo: 300.000 đồng/buổi hội thảo.

c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo: 1.000.000 đồng/buổi hội thảo.

d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo: 600.000 đồng/buổi hội thảo.

đ) Thành viên tham gia hội thảo: 150.000 đồng/buổi hội thảo".

4. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 6. Chi tiền công của các thành viên hội đồng.

Tiền công của các thành viên hội đồng được chi cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn  vị tính Định mức chi
1  Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a  Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học  và công nghệ hội đồng  
  Chủ tịch hội đồng   600
  Phó Chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   500
  Thư ký hành chính   200
  Đại biểu được mời tham dự   150
b  Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
   Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   200
   Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   300
2  Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức,      cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a  Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hội đồng  
   Chủ tịch hội đồng   900
   Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   600
   Thư ký hành chính   200
   Đại biểu được mời tham dự   150
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   300
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   400
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ  nhiệm vụ  
   Tổ trưởng tổ thẩm định   400
   Thành viên tổ thẩm định   300
   Thư ký hành chính   200
   Đại biểu được mời tham dự   150
4  Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a  Chi họp Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ  
   Chủ tịch hội đồng   900
   Phó Chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   600
   Thư ký hành chính   200
   Đại biểu được mời tham dự   150
b  Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
   Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   300
   Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   400

".