vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng — Quyết định 24/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/11/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Nam Ban hành 11/10/2017 Hiệu lực 01/11/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 24/2017/QĐ-UBND
01/11/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 28/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam để tính thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản như sau:

  TT Khoáng sản nguyên khai Thành phẩm   Tỷ lệ quy đổi
Tên khoáng sản Đơn vị tính Tên thành phẩm Đơn vị tính
I Khoáng sản  kim loại        
1 Titan Tấn Tinh quặng Ilmenite (Hàm lượng TiO2 ≥ 90%) Tấn     2,63
2 Sắt: Tấn      
      Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng > 60%) Tấn    1,1
      Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng 58 - 60%) Tấn    3,1
II Khoáng sản không kim loại        
1 Cát các loại m3   m3 1
2 Đất san lấp m3   m3 1
3 Đất sét làm gạch, ngói: m3      
3.1     Gạch đặc kích thước 50x80x175 mm 1.000 viên 1
3.2     Gạch đặc kích thước 50x90x200 mm 1.000 viên    1,3
3.3     Gạch đặc kích thước 72x102x172 mm 1.000 viên    1,8
3.4     Gạch 6 lổ kích thước 75x110x175 mm 1.000 viên 1
3.5     Gạch 6 lổ trung kích thước 90x135x200 1.000 viên    1,8
3.6     Ngói lợp kích thước 1m2 = 22 viên 1.000 viên 2
4 Đá: m3      
4.1     Đá hộc các loại m3 1
4.2     Đá 0,5 x 1                m3    1,2
4.3     Đá 1 x 2                         m3      1,18
4.4     Đá 2 x 4                           m3      1,15
4.5     Đá 4 x 6                           m3    1,1
4.6     Bột đá                              m3    1,2
4.7     Đá cấp phối m3 1
4.8     Đá ong (theo quy cách)   m3 1
4.9     Đá chẻ các loại m3 1
4.10     Đá nung vôi và sản xuất xi măng m3 1
4.11     Đá Granite làm ốp lát:    
4.12     Kính thước > 1 m2 m3    1,4
4.13     Kính thước 0,5-<1 m2 m3    1,3
4.14     Kính thước <0,1 m2 m3    1,1
5 Than Tấn Than thành phẩm Tấn    1,1

Phương pháp tính: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x tỷ lệ quy đổi.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

b) Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh.