Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Cát vàng | m3 | 5.000 |
| 2 | Cát trắng | m3 | 7.000 |
| 3 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
| 4 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 5 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 6 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
| 7 | Than các loại | tấn | 10.000 |
2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp
Để lại 100% khoản thu này cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố.
4. Các nội dung khác về phí bảo vệ môi trường đối khai thác khoáng sản được thực hiện theo Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.