vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 24/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2024/QĐ-UBND · 01/08/2024 Sửa đổi, bổ sung: 16/2023/QĐ-UBND · 19/09/2023
Hà Giang Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức về giống, mức hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung, trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016 - 2020 · 24/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Biểu 01: TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ CÂY CON XUẤT VƯỜN

(Kèm theo Quyết định số: 24 /2016/QĐ-UBND ngày 22/ 12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

Số TT Loài cây Kích thước bầu Tiêu chuẩn xuất vườn Đơn giá cho 1 cây
Tuổi cây (tháng) Hvn (cm) Doo (mm) Cây có bầu (đồng/cây) Cây rễ trần (đồng/cây)
1 Nghiến 13 x 18  8 - 10 25 - 30  3 - 5 5.000  
2 Kim giao 13 x 18  8 - 10 25 - 30  5 - 6 4.300  
3 Lim xẹt 9 x 13  8 - 10 30 - 35  5 - 6 1.300  
4 Giổi 9 x 13  8 - 10 25 - 30  3 - 4 1.300  
5 Giổi tầu 9 x 13  6 - 7 25 - 30  3 - 4 1.200  
6 Sở 10 x 15  8 - 10 25 - 30  4 - 6 1.200  
7 Trám 10 x 15  8 - 10 25 - 30  4 - 6 1.900  
8 Sấu 9 x 13  8 - 10 30 - 35  4 - 6 1.300  
9 Sa mộc 9 x 13  10 - 12 25 - 35  4 - 6 1.300 700
10 Tếch 10 x 15  8 - 10 30 - 45  6 - 8 1.900  
11 Giẻ gai 10 x 15  8 - 10 25 - 35  3 - 4 1.900  
12 Thông ba lá, Thông Mã Vĩ, thông Cairibê 9 x 13  6 - 8 20 - 30  3 - 4 1.200  
13 Mỡ 9 x 13  6 - 7 25 - 30  4 - 6 1.100  
14 Quế 9 x 13  6 - 7 25 - 30  4 - 6 1.100  
15 Lát 9 x 13  6 - 7 30 - 35  4 - 6 1.300  
16 Đinh 13 x 18  8 - 10 20 - 25  3 - 4 2.300  
17 Kháo cài 9 x 13  4 - 5 25 - 30  4 - 6 1.200  
18 Mắc Rạc 9 x 12  3 - 5 15-20  4 - 6 800  
19 Muồng 9 x 13  4 - 5 25 - 30  4 - 6 1.200  
20 Tống quá sủ 9 x 13  8 - 10 25 - 30  4 - 6 1.200 700
21 Long não 9 x 13  4 - 5 25 - 30  3 - 4 1.200  
22 Tông dù 9 x 13  9 - 12 25 - 30  4 - 6 1.200 700
23 Xoan nhừ 9 x 13  4 - 5 25 - 30  4 - 6 1.300 700
24 Xoan ta 9 x 13  4 - 5 25 - 30  4 - 6 1.300 700
25 Sơn tra (Táo mèo) 9 x 13  8 - 12 30 - 50  6 - 7 5.000  
26 Sơn ta 9 x 13  8 - 10 25 - 30  6 - 7 1.200  
27 Luồng, tre 12 x 18  5 - 6 Có một thế hệ măng 3.500  
28 Pơ mu 10 x 18  10 - 12 25 - 30  3 - 4 2.300  
29 Mây nếp 9 x 12 18 20 - 22  3 - 5 900  
30 Hoàng đàn 9 x 12 18 20 - 22  3 - 5 4.300  
31 Ngân hạnh 9 x 12 18 20 - 22  3 - 5 4.300  
32 Dó trầm 9 x 12  12 - 16 30 - 40  4 - 6 7.000  
Số TT Loài cây Kích thước bầu Tiêu chuẩn xuất vườn Đơn giá cho 1 cây
Tuổi cây (tháng) Hvn (cm) Doo (mm) Cây có bầu (đồng/cây) Cây rễ trần (đồng/cây)
33 Sữa 9 x 12  8 - 10 25 - 30  6 - 7 1.000  
34 Bạch đàn 9 x 12  3 - 5 35 - 40   4 - 6 900  
35 Bồ đề 9 x 12  3 - 4  30 - 40   4 - 6 900  
36 Hồi 9 x 12  8 - 10  30 - 45   4 - 6 1.500  
37 Trẩu 10 x 15  6 - 7  30 - 45   4 - 6 1.100  
38 Keo tai tượng hạt nội 9 x 12  3 - 5 20 - 25  4 - 6 1.000  
39 Keo lai (giâm cành); Keo Tai tượng Úc nhập nội 9 x 12  3 - 5 20 - 25  3 - 4 1.200  
40 Óc chó từ hạt 12 x 18  8 - 10 20 - 25  3 - 4 15.000  
41 Óc chó ghép 12 x 18  8 - 10 100   20.000  
42 Thông đỏ (giâm cành) 12 x 18  10 - 12 20 - 25  3 - 4 15.000  
43 Thông tre lá ngắn (giâm cành) 12 x 18  10 - 12 20 - 25  3 - 4 15.000  
44 Giẻ Trùng Khánh 10 x 18  8 - 10 20 - 25  4 - 6 2.500  

Ghi chú: Hvn là chiều cao vút ngọn của cây; Doo là đường kính gốc của cây.

Biểu 02: MỨC HỖ TRỢ CHO KHOANH NUÔI TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 24/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh)

STT Hạng mục Mức hỗ trợ (đồng/1ha)
I Kinh phí lập hồ sơ thiết kế, lập dự toán (bao gồm: Khảo sát, thiết kế, lập dự toán; thẩm định hiện trường, thẩm định hồ sơ, lập hồ sơ giao khoán)                                  900.000,0
II Chi phí trực tiếp                               6.600.000,0
A Trồng chăm sóc năm thứ nhất                               1.600.000,0
1 Chi phí vật tư                                  800.000,0
 - Hỗ trợ cây giống                                  750.000,0
 - Hỗ trợ công vận chuyển                                    50.000,0
2 Chi phí nhân công                                  800.000,0
B Chăm sóc rừng năm 2                               1.600.000,0
1 Chi phí trồng dặm 15% cây giống trồng rừng                                  112.500,0
2 Chi phí nhân công chăm sóc 3 lần                               1.487.500,0
C Chăm sóc rừng năm 3                               1.600.000,0
D Chăm sóc năm 4 đến năm 6 (600.000 đ/năm)                               1.800.000,0
Tổng 7.500.000,0

Biểu 03: MỨC HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT TẠI CÁC HUYỆN: BẮC MÊ,
THÀNH PHỐ HÀ GIANG, VỊ XUYÊN, BẮC QUANG, QUANG BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 24/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

TT Hạng mục công việc Mức hỗ trợ (đồng/1ha)
A Tổng hợp mức hỗ trợ                         5.000.000,0  
I Trồng và chăm sóc năm 1                        4.014.000,0  
1 Chi phí cây con giống trồng rừng                         2.160.000,0  
2 Chi phí cây con trồng dặm ( 15% )                            324.000,0  
3  Vận chuyển cây trồng                            100.000,0  
4 Chi phí phân bón NPK (0,05 kg/cây)                            630.000,0  
5 Công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng                            800.000,0  
II Chăm sóc năm 2                           716.000,0  
1 Chi phí cây con giống trồng rừng                            216.000,0  
2 Công chăm sóc, bảo vệ rừng                            500.000,0  
III Chăm sóc năm 3                           270.000,0  
1 Công chăm sóc, bảo vệ rừng                            270.000,0  

* Ghi chú: 

- Kinh phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quản lý, chỉ đạo chỉ đạo sử dụng phí quản lý để chi trả. Chủ đầu tư có trách nhiệm phân bổ chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tổ chức thực hiện

Biểu 04: MỨC HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT TẠI CÁC HUYỆN: ĐỒNG VĂN,
MÈO VẠC, YÊN MINH, QUẢN BẠ, HOÀNG SU PHÌ, XÍN MẦN

(Kèm theo Quyết định số: 24/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

TT Hạng mục công việc Mức hỗ trợ (đồng/1ha)
A Tổng hợp mức hỗ trợ                        8.000.000,00 
I Trồng và chăm sóc năm 1                          5.240.000,0  
1 Chi phí cây con giống trồng rừng                          2.600.000,0  
2 Chi phí cây con trồng dặm ( 15% )                             390.000,0  
3  Vận chuyển cây trồng                             250.000,0  
4 Chi phí phân bón NPK (0,05 kg/cây)                             700.000,0  
5 Công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng                          1.300.000,0  
II Chăm sóc năm 2                          1.260.000,0  
1 Chi phí cây con giống trồng dặm                             260.000,0  
2 Công chăm sóc, bảo vệ rừng                          1.000.000,0  
III Chăm sóc năm 3                          1.000.000,0  
1 Công chăm sóc, bảo vệ rừng                          1.000.000,0  
IV Chăm sóc năm 4                             500.000,0  
1 Công chăm sóc, bảo vệ rừng                             500.000,0  

* Ghi chú: 

- Kinh phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quản lý, chỉ đạo chỉ đạo sử dụng phí quản lý để chi trả. Chủ đầu tư có trách nhiệm phân bổ chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tổ chức thực hiện