Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Biểu 01: TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ CÂY CON XUẤT VƯỜN
(Kèm theo Quyết định số: 24 /2016/QĐ-UBND ngày 22/ 12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang)
| Số TT | Loài cây | Kích thước bầu | Tiêu chuẩn xuất vườn | Đơn giá cho 1 cây | |||
| Tuổi cây (tháng) | Hvn (cm) | Doo (mm) | Cây có bầu (đồng/cây) | Cây rễ trần (đồng/cây) | |||
| 1 | Nghiến | 13 x 18 | 8 - 10 | 25 - 30 | 3 - 5 | 5.000 | |
| 2 | Kim giao | 13 x 18 | 8 - 10 | 25 - 30 | 5 - 6 | 4.300 | |
| 3 | Lim xẹt | 9 x 13 | 8 - 10 | 30 - 35 | 5 - 6 | 1.300 | |
| 4 | Giổi | 9 x 13 | 8 - 10 | 25 - 30 | 3 - 4 | 1.300 | |
| 5 | Giổi tầu | 9 x 13 | 6 - 7 | 25 - 30 | 3 - 4 | 1.200 | |
| 6 | Sở | 10 x 15 | 8 - 10 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.200 | |
| 7 | Trám | 10 x 15 | 8 - 10 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.900 | |
| 8 | Sấu | 9 x 13 | 8 - 10 | 30 - 35 | 4 - 6 | 1.300 | |
| 9 | Sa mộc | 9 x 13 | 10 - 12 | 25 - 35 | 4 - 6 | 1.300 | 700 |
| 10 | Tếch | 10 x 15 | 8 - 10 | 30 - 45 | 6 - 8 | 1.900 | |
| 11 | Giẻ gai | 10 x 15 | 8 - 10 | 25 - 35 | 3 - 4 | 1.900 | |
| 12 | Thông ba lá, Thông Mã Vĩ, thông Cairibê | 9 x 13 | 6 - 8 | 20 - 30 | 3 - 4 | 1.200 | |
| 13 | Mỡ | 9 x 13 | 6 - 7 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.100 | |
| 14 | Quế | 9 x 13 | 6 - 7 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.100 | |
| 15 | Lát | 9 x 13 | 6 - 7 | 30 - 35 | 4 - 6 | 1.300 | |
| 16 | Đinh | 13 x 18 | 8 - 10 | 20 - 25 | 3 - 4 | 2.300 | |
| 17 | Kháo cài | 9 x 13 | 4 - 5 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.200 | |
| 18 | Mắc Rạc | 9 x 12 | 3 - 5 | 15-20 | 4 - 6 | 800 | |
| 19 | Muồng | 9 x 13 | 4 - 5 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.200 | |
| 20 | Tống quá sủ | 9 x 13 | 8 - 10 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.200 | 700 |
| 21 | Long não | 9 x 13 | 4 - 5 | 25 - 30 | 3 - 4 | 1.200 | |
| 22 | Tông dù | 9 x 13 | 9 - 12 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.200 | 700 |
| 23 | Xoan nhừ | 9 x 13 | 4 - 5 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.300 | 700 |
| 24 | Xoan ta | 9 x 13 | 4 - 5 | 25 - 30 | 4 - 6 | 1.300 | 700 |
| 25 | Sơn tra (Táo mèo) | 9 x 13 | 8 - 12 | 30 - 50 | 6 - 7 | 5.000 | |
| 26 | Sơn ta | 9 x 13 | 8 - 10 | 25 - 30 | 6 - 7 | 1.200 | |
| 27 | Luồng, tre | 12 x 18 | 5 - 6 | Có một thế hệ măng | 3.500 | ||
| 28 | Pơ mu | 10 x 18 | 10 - 12 | 25 - 30 | 3 - 4 | 2.300 | |
| 29 | Mây nếp | 9 x 12 | 18 | 20 - 22 | 3 - 5 | 900 | |
| 30 | Hoàng đàn | 9 x 12 | 18 | 20 - 22 | 3 - 5 | 4.300 | |
| 31 | Ngân hạnh | 9 x 12 | 18 | 20 - 22 | 3 - 5 | 4.300 | |
| 32 | Dó trầm | 9 x 12 | 12 - 16 | 30 - 40 | 4 - 6 | 7.000 | |
| Số TT | Loài cây | Kích thước bầu | Tiêu chuẩn xuất vườn | Đơn giá cho 1 cây | |||
| Tuổi cây (tháng) | Hvn (cm) | Doo (mm) | Cây có bầu (đồng/cây) | Cây rễ trần (đồng/cây) | |||
| 33 | Sữa | 9 x 12 | 8 - 10 | 25 - 30 | 6 - 7 | 1.000 | |
| 34 | Bạch đàn | 9 x 12 | 3 - 5 | 35 - 40 | 4 - 6 | 900 | |
| 35 | Bồ đề | 9 x 12 | 3 - 4 | 30 - 40 | 4 - 6 | 900 | |
| 36 | Hồi | 9 x 12 | 8 - 10 | 30 - 45 | 4 - 6 | 1.500 | |
| 37 | Trẩu | 10 x 15 | 6 - 7 | 30 - 45 | 4 - 6 | 1.100 | |
| 38 | Keo tai tượng hạt nội | 9 x 12 | 3 - 5 | 20 - 25 | 4 - 6 | 1.000 | |
| 39 | Keo lai (giâm cành); Keo Tai tượng Úc nhập nội | 9 x 12 | 3 - 5 | 20 - 25 | 3 - 4 | 1.200 | |
| 40 | Óc chó từ hạt | 12 x 18 | 8 - 10 | 20 - 25 | 3 - 4 | 15.000 | |
| 41 | Óc chó ghép | 12 x 18 | 8 - 10 | 100 | 20.000 | ||
| 42 | Thông đỏ (giâm cành) | 12 x 18 | 10 - 12 | 20 - 25 | 3 - 4 | 15.000 | |
| 43 | Thông tre lá ngắn (giâm cành) | 12 x 18 | 10 - 12 | 20 - 25 | 3 - 4 | 15.000 | |
| 44 | Giẻ Trùng Khánh | 10 x 18 | 8 - 10 | 20 - 25 | 4 - 6 | 2.500 | |
Ghi chú: Hvn là chiều cao vút ngọn của cây; Doo là đường kính gốc của cây.
Biểu 02: MỨC HỖ TRỢ CHO KHOANH NUÔI TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 24/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh)
| STT | Hạng mục | Mức hỗ trợ (đồng/1ha) |
| I | Kinh phí lập hồ sơ thiết kế, lập dự toán (bao gồm: Khảo sát, thiết kế, lập dự toán; thẩm định hiện trường, thẩm định hồ sơ, lập hồ sơ giao khoán) | 900.000,0 |
| II | Chi phí trực tiếp | 6.600.000,0 |
| A | Trồng chăm sóc năm thứ nhất | 1.600.000,0 |
| 1 | Chi phí vật tư | 800.000,0 |
| - | Hỗ trợ cây giống | 750.000,0 |
| - | Hỗ trợ công vận chuyển | 50.000,0 |
| 2 | Chi phí nhân công | 800.000,0 |
| B | Chăm sóc rừng năm 2 | 1.600.000,0 |
| 1 | Chi phí trồng dặm 15% cây giống trồng rừng | 112.500,0 |
| 2 | Chi phí nhân công chăm sóc 3 lần | 1.487.500,0 |
| C | Chăm sóc rừng năm 3 | 1.600.000,0 |
| D | Chăm sóc năm 4 đến năm 6 (600.000 đ/năm) | 1.800.000,0 |
| Tổng | 7.500.000,0 | |
Biểu 03: MỨC HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT TẠI CÁC HUYỆN: BẮC MÊ,
THÀNH PHỐ HÀ GIANG, VỊ XUYÊN, BẮC QUANG, QUANG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 24/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang)
| TT | Hạng mục công việc | Mức hỗ trợ (đồng/1ha) |
| A | Tổng hợp mức hỗ trợ | 5.000.000,0 |
| I | Trồng và chăm sóc năm 1 | 4.014.000,0 |
| 1 | Chi phí cây con giống trồng rừng | 2.160.000,0 |
| 2 | Chi phí cây con trồng dặm ( 15% ) | 324.000,0 |
| 3 | Vận chuyển cây trồng | 100.000,0 |
| 4 | Chi phí phân bón NPK (0,05 kg/cây) | 630.000,0 |
| 5 | Công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng | 800.000,0 |
| II | Chăm sóc năm 2 | 716.000,0 |
| 1 | Chi phí cây con giống trồng rừng | 216.000,0 |
| 2 | Công chăm sóc, bảo vệ rừng | 500.000,0 |
| III | Chăm sóc năm 3 | 270.000,0 |
| 1 | Công chăm sóc, bảo vệ rừng | 270.000,0 |
* Ghi chú:
- Kinh phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quản lý, chỉ đạo chỉ đạo sử dụng phí quản lý để chi trả. Chủ đầu tư có trách nhiệm phân bổ chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tổ chức thực hiện
Biểu 04: MỨC HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT TẠI CÁC HUYỆN: ĐỒNG VĂN,
MÈO VẠC, YÊN MINH, QUẢN BẠ, HOÀNG SU PHÌ, XÍN MẦN
(Kèm theo Quyết định số: 24/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang)
| TT | Hạng mục công việc | Mức hỗ trợ (đồng/1ha) |
| A | Tổng hợp mức hỗ trợ | 8.000.000,00 |
| I | Trồng và chăm sóc năm 1 | 5.240.000,0 |
| 1 | Chi phí cây con giống trồng rừng | 2.600.000,0 |
| 2 | Chi phí cây con trồng dặm ( 15% ) | 390.000,0 |
| 3 | Vận chuyển cây trồng | 250.000,0 |
| 4 | Chi phí phân bón NPK (0,05 kg/cây) | 700.000,0 |
| 5 | Công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng | 1.300.000,0 |
| II | Chăm sóc năm 2 | 1.260.000,0 |
| 1 | Chi phí cây con giống trồng dặm | 260.000,0 |
| 2 | Công chăm sóc, bảo vệ rừng | 1.000.000,0 |
| III | Chăm sóc năm 3 | 1.000.000,0 |
| 1 | Công chăm sóc, bảo vệ rừng | 1.000.000,0 |
| IV | Chăm sóc năm 4 | 500.000,0 |
| 1 | Công chăm sóc, bảo vệ rừng | 500.000,0 |
* Ghi chú:
- Kinh phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quản lý, chỉ đạo chỉ đạo sử dụng phí quản lý để chi trả. Chủ đầu tư có trách nhiệm phân bổ chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tổ chức thực hiện