vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay (Bảng 5. Giá các loại đất thị xã Mường Lay năm 2011 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UB ngày 28 tháng12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên), cụ thể như sau: — Quyết định 24/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Điện Biên Ban hành 30/08/2011 Hiệu lực 09/09/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay (Bảng 5. Giá các loại đất thị xã Mường Lay năm 2011 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UB ngày 28 tháng12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên), cụ thể như sau:

a) Biểu 1. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp khác:

                                                                                 Đơn vị tính: 1.000đ/m2

  Tại Quyết định số
30/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010
Đoạn đường, Đơn giá điều chỉnh,
bổ sung
TT Tên đường, đoạn đường VT 1 VT 2 Tên đường, đoạn đường VT 1 VT 2
A Xây dựng giá đất khu TĐC Đồi Cao          
II Đường giao thông quy hoạch Đồi Cao          
1 Đường ĐC nối từ đường 142 lên đài phun nước 750   Đường ĐC 1. 750  
B Xây dựng giá đất khu TĐC Chi Luông          
II Đường giao thông quy hoạch Chi Luông          
1 Trục đường Xương cá CL2; CL11; CL7; CL8 420   Trục đường CL2: đoạn từ ô CC13 (giao với đường TL 142) đến cầu suối Toong; 420  
        Đường CL5; Đường CL6 420  
2 Trục đường xương cá  CL 1; CL2   450    - Đường CL1:  từ đoạn giao với đường CL9 đến đoạn giao với đường CL13;  - Đường CL2 đoạn từ cầu suối Toong đến đoạn giao với đường CL13A. 450  
    450   Đường CL1 đoạn từ ô số 36 lô N18 đến ngã ba giao nhau với đường NL8 và NL1. 480 400
4 Đường CL8 420,450   Đường CL8 450  
6 Trục đường xương cá CL2; CL13A 670   Đường CL2  từ đoạn giao với  đường CL13A đến đoạn giao với đường Tỉnh Lộ 142 670  
C Xây dựng giá đất khu TĐC Na Nát (Na Lát) (Bổ sung vào khu TĐC Nậm Cản)          
II Đường giao thông quy hoạch Na Nát (Na Lát)          
1 Đường nội thi: NN 2 NN 3;  NN 4 ; NN 5 ; NN 6 ; NN7 ; NN8   420   Đường nội thị: NL 2; NL 3; NL 4; NL 5;NL 6; NL7; NL8 420  
i Xây dựng giá đất mới khu TĐC Cơ Khí          
II Đường giao thông quy hoạch Cơ Khí          
1       Đường  CK4 670  

b) Biểu 2. Giá đất nông nghiệp:

Tại Cột 3 (Cột đơn giá) của Biểu 2 (Giá đất nông nghiệp) ghi Khu vực 1: Nội thị xã, nay điều chỉnh là: Toàn thị xã.