vanban.org

Điều 6. Mức thu lệ phí: — Quyết định 24/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/09/2014 Thay thế: 26/2014/QĐ-UBND · 08/09/2014 Sửa đổi, bổ sung: 68/2009/QĐ-UBND · 28/12/2009
Tây Ninh Ban hành 06/09/2007 Hiệu lực 16/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân · 24/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Mức thu lệ phí:

1. Đối với lệ phí hộ khẩu:

- Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: 5.000 đồng/lần đăng ký.

- Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình: 7.500 đồng/lần đăng ký. Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: 4.000 đồng/lần cấp.

- Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: 5.000 đồng/lần đăng ký. Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: 2.500 đồng/lần cấp.

- Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình: 5.000 đồng/lần cấp.

- Gia hạn tạm trú có thời hạn: 1.500 đồng/lần cấp.

- Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu: 2.500 đồng/lần cấp.

- Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (Không thu lệ phí đối với trườg hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xóa tên trong sổ hộ khẩu): 2.500 đồng/lần cấp.

2. Đối với lệ phí chứng minh nhân dân:

- Cấp mới: 2.500 đồng.

- Cấp lại, đổi: 3.000 đồng.

* Mức thu trên không bao gồm tiền ảnh của người được cấp giấy chứng minh nhân dân.