vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục E và mục I tại Biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-BTC ngày 22/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông, như sau: — Quyết định 24/2007/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 184/2016/TT-BTC · 08/11/2016
Bộ Tài chính Ban hành 11/04/2007 Hiệu lực 22/05/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 24/2007/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 89/2004/QĐ-BTC ngày 22/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông · 24/2007/QĐ-BTC
01/01/2017184/2016/TT-BTCThay thế Đang xem 22/05/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2007/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục E và mục I tại Biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-BTC ngày 22/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông, như sau:

E. LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG THUỘC CÔNG TRÌNH TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG:

STT Danh mục Mức thu (1000 đồng)
1 Công trình lắp đặt mới hoặc đã lắp đặt trước thời điểm “danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” có hiệu lực 50
2 Công trình đã đưa vào sử dụng nhưng có thay đổi thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện hoặc địa điểm tiếp đất hoặc địa điểm lắp đặt 50
3 Công trình hết thời hạn Giấy chứng nhận chất lượng 50

I. PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG:

STT Danh mục Mức thu (1000 đồng)
1 Công trình lắp đặt mới hoặc đã lắp đặt trước thời điểm “danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” có hiệu lực 2.500
2 Công trình đã đưa vào sử dụng nhưng có thay đổi thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện hoặc địa điểm tiếp đất hoặc địa điểm lắp đặt 2.500
3 Công trình hết thời hạn Giấy chứng nhận kiểm định 2.500