Điều 1. Huỷ bỏ 08 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
|
1. |
TCVN 6142: 1996
(ISO 3606: 1976) |
ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Dung sai đường kính ngoài và chiều dày thành ống |
|
2. |
TCVN 6144: 1996
(ISO 3217: 1980) |
ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để vận chuyển chất lỏng. Phương pháp xác định và yêu cầu đối với độ bền va đập bên ngoài |
|
3. |
TCVN 6147: 1996
(ISO 2507: 1982) |
ống và phụ tùng bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Nhiệt độ hoá mềm Vicat. Phương pháp thử và yêu cầu kỹ thuật |
|
4. |
TCVN 6148: 1996
(ISO 2505: 1981) |
ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc. Phương pháp thử và yêu cầu |
|
5. |
TCVN 6149: 1996
(ISO 1167: 1973) |
ống nhựa để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong |
|
6. |
TCVN 6150-1: 1996
(ISO 161-1: 1978) |
ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa
Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét |
|
7. |
TCVN 6150-2: 1996
(ISO 161-2: 1977) |
ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa
Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch |
|
8. |
TCVN 6253: 1997
(ISO 8795: 1990) |
ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt. Thành phần có thể chiết ra được. Phương pháp thử |