vanban.org

Điều 1. Quy định tạm thời mức phí vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Vinh như sau: — Quyết định 2369/1997/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/1997 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 15/06/1997 Hiệu lực 01/01/1997 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2369/1997/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tạm thời mức phí vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Vinh như sau:

1. Các hộ gia đình ở các mặt đường được xếp loại (phân loại đường theo quyết định 1766/QĐ-UB ngày 08/6/1996 của UBND tỉnh "Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Vinh").

a. Đường loại 1:

- Hộ kinh doanh: 10.000đ/tháng.

- Hộ không kinh doanh: 5.000đ/tháng

b. Đường loại 2:

- Hộ kinh doanh: 8.000đ/tháng

- Hộ không kinh doanh: 4.000đ/tháng.

c. Đường loại 3: .

- Hộ kinh doanh: 6.000đ/tháng

- Hộ không kinh doanh: 3.000đ/tháng.

2. Các hộ gia đình ở trong đường nhỏ, ngõ:

a. Đối với các phường:

- Đường có mặt đường rộng trên 7m:

+ Hộ kinh doanh: 4.000đ/tháng

+ Hộ không kinh doanh: 2.500đ/tháng.

- Đường có mặt đường rộng 5-7m:

+ Hộ kinh doanh: 2.500đ/tháng

+ Hộ không kinh doanh: 1.500đ/tháng.

- Đường có mặt đường rộng dưới 5m:

+ Hộ kinh doanh: 1.500đ/tháng

+ Hộ không kinh doanh: 1.000đ/tháng.

b. Đối với các xã:

- Đường có mặt đường rộng trên 7m:

+ Hộ kinh doanh: 2.500đ/tháng

+ Hộ không kinh doanh: 1.500đ/tháng.

- Đường có mặt đường rộng từ 5-7m:

+ Hộ kinh doanh: 1.500đ/tháng

+ Hộ không kinh doanh: 1.000đ/tháng.

- Đường có mặt đường rộng dưới 5m: Không thu

3. Đối với hộ gia đình ở khu tập thể, chung cư:

- Hộ sản xuất kinh doanh: Mức thu tính bằng: 100% theo khu vực và loại đường quy định tại khoản 1 và khoản 2 điều này.

- Hộ không sản xuất kinh doanh: Mức thu tính bằng 50% theo khu vực và loại đường quy định tại khoản 1 và khoản 2 điều này.

4. Đối với các tổ chức sản xuất kinh doanh dịch vụ:

- Khách sạn:

+ Loại có từ 60 giường trở lên: 150.000đ/tháng.

+ Loại có dưới 60 giường: 100.000đ/tháng.

- Sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến gỗ, than:

+ Có doanh thu từ 80 triệu đồng/tháng trở lên 120.000đ/tháng.

+ Có doanh thu từ 50 đến 80 triệu đồng/tháng 80.000đ/tháng.

+ Có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng 50.000đ/tháng. 

+ Có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng 25.000đ/tháng.

- Nhà hàng ăn uống giải khát:

+ Có doanh thu từ 80 triệu đồng/tháng trở lên: 150.000đ/tháng.

+ Có doanh thu từ 50 đến dưới 80 triệu đồng/tháng trở lên: 150.000đ/tháng.

+ Có doanh thu từ 30 đến dưới 50 triệu đồng/tháng trở lên: 80.000đ/tháng.

+ Có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng: 30.000đ/tháng.

5. Các cơ sở rửa ô tô, xe gắn máy: 20.00đ/tháng.

6. Đối với các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, văn phòng doanh nghiệp Nhà nước...

- Có mức rác thải 0,1m3 /ngày trở xuống: Mức thu như hộ gia đình không sản xuất kinh doanh quy định tại khoản 1 và khoản 2 điều này.

- Có mức rác thải trên 0,1m3/ngày: Phải hợp đồng trực tiếp với Công ty môi trường đô thị thành phố.