Điều 6. Các khung định mức phân bổ ngân sách cho đề tài, dự án KH & CN cấp tỉnh :
1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN
Đơn vị: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. | Đề tài, dự án | 1.200 | Bao gồm: Xây dựng đề bài sơ bộ, góp ý của chuyên gia trước, sau hội đồng tư vấn chuyên ngành..., hiệu chỉnh lần cuối |
| b | Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án | Buổi | ||
| - Chủ tịch Hội đồng | 240 | |||
| - Thành viên, thư ký khoa học | 160 | |||
| - Thư ký hành chính | 120 | |||
| - Đại biểu được mời tham dự | 60 | |||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì | |||
| a | Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án. | ||
| - Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký | Hồ sơ | 360 | ||
| - Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký | Hồ sơ | 320 | ||
| - Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | Hồ sơ | 280 | ||
| b | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án. | ||
| - Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký | Hồ sơ | 240 | ||
| - Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký | Hồ sơ | 210 | ||
| - Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | Hồ sơ | 200 | ||
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án | Buổi | ||
| - Chủ tịch Hội đồng | 240 | |||
| - Thành viên, thư ký khoa học | 160 | |||
| - Thư ký hành chính | 120 | |||
| - Đại biểu được mời tham dự | 60 | |||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | |||
| - Tổ trưởng tổ thẩm định | Đề tài, dự án | 200 | ||
| - Thành viên tham gia thẩm định | Đề tài, dự án | 160 | ||
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Nhận xét đánh giá | Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án. | ||
| - Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | Đề tài, dự án | 800 | ||
| - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 480 | ||
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý. (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài hoặc 01 dự án). | Báo cáo | 800 | |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | ||
| - Tổ trưởng | 200 | |||
| - Thành viên | 160 | |||
| - Đại biểu được mời tham dự | 60 | |||
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức | Buổi | ||
| - Chủ tịch Hội đồng | 320 | |||
| - Thành viên, thư ký khoa học | 240 | |||
| - Thư ký hành chính | 120 | |||
| - Đại biểu được mời tham dự | 60 |
2. Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH&CN
Đơn vị: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 1.600 | |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | ||
| - Chuyên đề loại 1 | 8.000 | Đây là định mức tối đa, tuỳ theo tính chất chuyên đề, cơ quan phê duyệt dự toán xác định mức cụ thể. | ||
| - Chuyên đề loại 2 | 24.000 | |||
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | ||
| - Chuyên đề loại 1 | 6.400 | |||
| - Chuyên đề loại 2 | 9.600 | |||
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án | Báo cáo | 2.400 | |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn: + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu mẫu được duyệt | 400 400 800 | |
| 6 | Cung cấp thông tin : - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn: + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu | 40 40 60 | |
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dự án | 3.200 | |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 9.600 | |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | |||
| a | Nhận xét đánh giá | |||
| - Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | Đề tài, dự án | 640 | ||
| - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 400 | ||
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài hoặc 01 dự án). | Báo cáo | 640 | |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | ||
| - Tổ trưởng | 160 | |||
| - Thành viên | 120 | |||
| - Đại biểu được mời tham dự | 60 | |||
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu | Buổi | ||
| - Chủ tịch Hội đồng | 160 | |||
| - Thành viên, thư ký khoa học | 120 | |||
| - Thư ký hành chính | 80 | |||
| - Đại biểu được mời tham dự | 60 | |||
| 10 | Hội thảo khoa học | Buổi | ||
| - Người chủ trì | 160 | |||
| - Thư ký hội thảo | 80 | |||
| - Báo cáo tham luận theo đặt hàng | 400 | |||
| - Đại biểu được mời tham dự | 60 | |||
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 800 | |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định). | Năm | 12.000 |