Điều 7. Quy chế này được thực hiện từ ngày 01/12/2013 và niêm yết công khai tại nơi thu phí. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân quận Hải An để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung Quy chế./.
BIỂU: MỨC THU PHÍ
(Kèm theo Quyết định số 2325/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức phí |
| 1 | Hàng khô đóng trong container 20 feet | đồng/container | 800.000 |
| 2 | Hàng khô đóng trong container 40 feet | đồng/container | 1.600.000 |
| 3 | Hàng lạnh đóng trong container 20 feet | đồng/container | 1.000.000 |
| 4 | Hàng lạnh đóng trong container 40 feet | đồng/container | 2.000.000 |
| 5 | Hàng lỏng | đồng/tấn | 15.000 |
| 6 | Hàng khô không đóng trong container | đồng/tấn | 15.000 |
Ghi chú:
- Thu phí đối với loại hình kinh doanh hàng hóa tạm nhập, tái xuất, hàng quá cảnh, hàng chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng kể từ ngày 01/12/2013 (tính từ thời điểm mở Tờ khai hải quan).
- Chỉ thu phí 01 lần, cụ thể đối với: Hàng tạm nhập tại Hải Phòng, tái xuất địa phương khác thu phí khi làm thủ tục tạm nhập; Hàng tạm nhập tại địa phương khác, tái xuất tại Hải Phòng thu phí khi làm thủ tục tái xuất; hàng gửi kho ngoại quan thu khi làm thủ tục nhập kho, hàng chuyển khẩu thu khi hàng chuyển đến.