vanban.org

Điều 5. Cấp giấy phép về môi trường (theo hướng dẫn của Thông tư 2781/TT-KCM của Bộ KHCN & MT ngày 3-12-1996): — Quyết định 2323/1998/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 05/10/1998 Hiệu lực 05/10/1998 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2323/1998/QĐ-UB › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Cấp giấy phép về môi trường (theo hướng dẫn của Thông tư 2781/TT-KCM của Bộ KHCN & MT ngày 3-12-1996):

5.1 Cấp giấy phép về môi trường đối với các dự án mà trong giai đoạn thẩm định môi trường phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường:

a/. Hồ sơ:

1. Đơn xin cấp giấy phép về môi trường (01 bản)

2. Bản kê khai hiện trạng về môi trường (02 bản)

3. Quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường.

4. Giấy xác nhận kiểm soát ô nhiễm

b/. Thời gian giải quyết:

Tổng thời gian xem xét và cấp giấy phép về môi trường từ ngày tổ chức công dân nộp hồ sơ hợp lệ là 28 ngày (quy định trước đây là 40 ngày).

c/. Cơ quan cấp: UBND tỉnh

5.2 Cấp giấy phép về môi trường đối với các dự án mà trong giai đoạn thẩm định môi trường phải lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường:

a/. Hồ sơ:

1. Đơn xin cấp giấy phép về môi trường (01 bản)

2. Bản kê khai hiện trạng về môi trường (02 bản)

3. Phiếu xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường (01 bản)

4. Giấy xác nhận kiểm soát ô nhiễm (01 bản)

b/. Thời gian giải quyết:

Tổng thời gian xem xét và cấp giấy phép về môi trường từ ngày tổ chức công dân nộp hồ sơ hợp lệ là 15 ngày (quy định trước đây là 40 ngày).

c/. Cơ quan cấp: Sở KHCN & MT.

5.3 Cấp giấy phép về môi trường đối với các dự án mà trong giai đoạn thẩm định môi trường phải lập bản kê khai các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường:

a/. Hồ sơ:

1. Đơn xin cấp giấy phép về môi trường (01 bản)

2. Bản kê khai hiện trạng về môi trường (01 bản)

3. Văn bản thẩm định về môi trường

b/. Thời gian giải quyết:

Tổng thời gian xem xét và cấp giấy phép về môi trường từ ngày tổ chức công dân nộp hồ sơ hợp lệ là 10 ngày (quy định trước đây là 40 ngày).

c/. Cơ quan cấp: UBND các huyện, thành phố, thị xã.