vanban.org

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, giám đốc: Sở Tài chính vật giá tỉnh, Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lâm Đồng, thủ trưởng các ban ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quyết định thực hiện./. — Quyết định 231/QĐ-UBTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/1996 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 09/03/1996 Hiệu lực 01/01/1996 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 231/QĐ-UBTC › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, giám đốc: Sở Tài chính vật giá tỉnh, Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lâm Đồng, thủ trưởng các ban ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quyết định thực hiện./.

DANH SÁCH CÁC XÃ KHU VỰC 0,7

(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBTC

ngày 09/3/1996 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Huyện Lạc Dương Huyện Bảo Lâm
  1. Xã Đạ Tông
1. Xã Lộc Bắc
  • Xã Đa Chais
2. Xã Lộc Lâm
  • Xã Đạ Sas
3. Xã Lộc Nam
  • Xã Đạ Long
4. Xã Lộc Thành
  • Xã Đam Rong
5. Xã Lộc Bảo
Huyện Đơn Dương Huyện Đạ Huoai
Xã Tu Tra 1. Xã Đạ Ploal
  2. Xã Đoàn Kết
Huyện Đức Trọng Huyện Đạ Tẻh
  1. Xã Tà Hin
1. Xã Đạ Kho
  • Xã Ninh Loan
2. Xã Triệu Hải
  • Xã Đà Loan
3. Xã Quảng Trị
  • Xã Tà Năng
4. Xã Mỹ Đức
Huyện Lâm Hà 5. Xã Hà Đông
  1. Xã Tân Thanh
6. Xã Quốc Oai
  • Xã Tân Hà
7. Xã Đạ Lây
  • Xã Phúc Thọ
8. Xã Hương Lâm
  • Xã Hoài Đức
9. Xã An Nhơn
  • Xã Đan Phương
Huyện Cát Tiên
  • Xã Phi Liên
Xã Quảng Ngãi
Xã Rô MenThị trấn Đồng Nai
Xã Liêng Sronh
  1. Xã Gia Viễn
Huyện Di Linh
  • Xã Nam Ninh
1. Xã Sơn Điền
  • Xã Tiên Hoàng
2. xã Gia Bắc
  • Xã Phước Cát 1
3. Xã Đinh Trang Thượng
  • Xã Phước Cát 2
 
  • Xã Đức Phổ
 
  • Xã Tư Nghĩa
  10. Xã Mỹ Lâm