vanban.org

Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 2309/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/11/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Kạn Ban hành 17/11/2006 Hiệu lực 27/11/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2309/2009/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hà Đức Toại

Biểu 01

BIỂU GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHỈÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ 2309/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

_____________

STT Tên tài nguyên Đơn vi • Giá tính thuế khu vưc I Giá tính thuế khu vực II
I Đối với sản phẩm rừng là gỗ tròn   (Đồng) (Đồng)
1 Gỗ nhóm I m 9.000.000 7.500.000
2 Gỗ nhóm II m3 6.000.000 5.000.000
  - Riêng: + Đinh m3 8.000.000 7.000.000
  + Nghiến m3 6.000.000 5.000.000
3 Gỗ nhóm III m3 4.000.000 3.500.000
  Riêng: Dổi, chò chỉ m3 4.500.000 4.000.000
4 Gỗ nhóm IV m3 3.000.000 2.800.000
  - Riêng: + Thông, sao mộc m3 500.000 450.000
  + Mỡ m3 450.000 400.000
5 Gỗ ngóm V, VI m3 2.500.000 2.000.000
  Riêng: Phay, muồng cánh dán m3 2.800.000 2.500.000
6 Gỗ nhóm VII, VIII m3 900.000 700.000
  Riêng: Bồ đề m3 450.000 350.000
II Đối với sản phẩm rừng tự nhiên khác      
1 Hạt xa nhân khô Kg 30.000 25.000
2 Rễ gù hương Kg 500 450
3 Song sợi dài D >= 2cm Kg 3.000 2.500
4 Hèo dài >= 2,3 D >= 2cm Đoạn 2.500 2.000
5 Nấm hương khô Kg 250.000 220.000
6 Măng nứa tươi Kg 1.500 1.000
7 Măng vầu tươi Kg 2.500 2.000
8 Măng khô Kg 35.000 30.000
9 Vầu cây Cây    
  - Loại 1: D >= 1 lm Cây 3.600 3.400
  - Loại 2: 9 D <= 1 lm Cây 3.500 3.200
  - Loại 3: 7 D >= 9m Cây 2.500 2.300
  - Loại 4: D >= 7m Cây 1.800 1.500
10 Vầu và nứa nguyên liệu giấy

r

Tấn

160.000 150.000
11 Nứa nguyên liệu giấy (bổ) Tấn 160.000 150.000
12 Nứa ngộ (nứa cây) Cây    
  D > 7cm Cây 2.500 2000
  D <= 7cm Cây 2.000 1.500
13 Nứa dẻo, nứa tép Cây 250 200
14 Nứa trẻ tăm mành   Tấn 350.000 320.000
15 Củi bổ s.te 120.000 100.000
16 Củi cành s.te 70.000 50.000
17 Lạc khem, tèng tầng, củ khúc khắc Kg 3.000 2.500

Ghi chú:

+ Khu vực I gồm: Thị xã Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, huyện Chợ Mới. + Khu vực II gồm: Các huyện còn lại.

+ Nếu là gỗ thành khí, sản lượng tính thuế bằng sản lượng thực tế X 1,6.

Biểu 02

BIỂU GIÁ TÍNH THUÉ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

(Ban hành kềm theo Quyết định số 2309/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

____________

STT Tên tài nguyên khoáng sản Đơn vi tính * Giá tính thuế
1 Vàng Đồng/chỉ 1.000.000
2 Bạc Đồng/kg 5.000.000
3 Bạch kim Đồng/chỉ 1.000.000
4 Quặng chì kẽm Đồng/tấn 750.000
5 Quặng sắt Đồng/tấn 110.000
6 Đá xây dựng Hệ số  
  Đá hộc Đồng/m3 33.000
  - Đá (0.5 X 1) và (1 X 2) “ 39.600
  - Đá (2 X 4) “ 36.300
  - Đá (4 X 6) “ 34.650
7 Đất Đồng/m3  
  - Đất làm gạch “ 5.000
  - Đất sét làm vật liệu “ 2.000
8 Sỏi Đồng/m3  
  - Sỏi (1 X 2) và (2x 4) “ 60.000
  - Sỏi (4 X 6) “ 45.000
  Cát Đồng/m3  
  - Cát bê tông “ 50.000
  - Cát xây, cát xoa “ 55.000
9 Cát sỏi tự nhiên (cấp phối sông, suối) Đồng/m3 30.000