Điều 3. Việc tính hao mòn, trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
1. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung
a) Thực hiện tính hao mòn toàn bộ, không trích khấu hao.
b) Thời gian tính hao mòn, tỷ lệ tính hao mòn như sau:
| STT | Loại tài sản | Thời gian tính hao mòn (năm) | Tỷ lệ tính hao mòn (%/năm) |
| Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung thực hiện ghi sổ kế toán theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh | |||
| 1 | Hệ thống công trình cấp nước bơm dẫn | 10 | 10 |
| 2 | Hệ thống công trình cấp nước tự chảy | 10 | 10 |
2. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị
a) Thực hiện trích khấu hao toàn bộ, không tính hao mòn.
b) Thời gian trích khấu hao, tỷ lệ trích khấu hao như sau:
| STT | Loại tài sản | Thời gian trích khấu hao (năm) | Tỷ lệ trích khấu hao (%/năm) |
| I | Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị đối với trường hợp ghi sổ kế toán là hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh | ||
| 1 | Hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh | 25 | 4 |
| II | Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị đối với trường hợp ghi sổ kế toán là từng tài sản độc lập | ||
| 1 | Công trình khai thác nước (Nhà quản lý, nhà trạm bơm) | 25 | 4 |
| 2 | Công trình xử lý nước (bể xử lý, bể lọc, ....) | 20 | 5 |
| 3 | Mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch | 20 | 5 |
| 4 | Thiết bị đo đếm nước | 10 | 10 |
| 5 | Các công trình phụ trợ có liên quan | 15 | 6,67 |