vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 23/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 66/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Sơn La Ban hành 02/08/2023 Hiệu lực 12/08/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La · 23/2023/QĐ-UBND
01/01/202566/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 12/08/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ biểu số 01

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG MỘC CHÂU, HUYỆN MỘC CHÂU (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01,   BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH)

(Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)

STT Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính Giá             cụ thể Ghi chú
B CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG    
I NHÀ CHỢ CHÍNH    
1 Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 Đồng/m2/tháng 60.000 
2 Các quầy: 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126 Đồng/m2/tháng 45.000 
3 Các quầy: 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106 Đồng/m2/tháng 35.000 
4 Các quầy: 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112; Đồng/m2/tháng 30.000 
5 Các quầy: 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103;108; 109; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97; 98 Đồng/m2/tháng 25.000 
6 Các quầy: 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124 Đồng/m2/tháng 20.000 
7 Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)   
7.1 Dãy quầy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính   
- Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 Đồng/m2/tháng 45.000 
- Quầy 01; 02; 125; 126 Đồng/m2/tháng 35.000 
- Quầy 15; 26; 99; 112 Đồng/m2/tháng 25.000 
7.2 Dãy quầy hàng khô   
- Quầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123 Đồng/m2/tháng 35.000 
7.3 Dãy quầy hai bên nhà chợ chính   
- Các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83;42; 52; 62; 72;
82; 92
Đồng/m2/tháng 30.000 
II HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG   
1 Rau xanh   
1.1 Nhà số 1   
- Các ô số 1; 13 Đồng/m2/tháng 60.000 
- Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21;
22; 23
Đồng/m2/tháng 50.000 
- Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26 Đồng/m2/tháng 30.000 
- Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26 Đồng/m2/tháng 30.000 
1.2 Nhà số 2   
- Các ô số 1; 13 Đồng/m2/tháng 60.000 
- Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17 Đồng/m2/tháng 50.000 
- Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 Đồng/m2/tháng 30.000 
2 Hàng tươi sống   
2.1 Nhà số 1   
- Các ô số 1; 13 Đồng/m2/tháng 60.000 
- Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17 Đồng/m2/tháng 50.000 
- Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 Đồng/m2/tháng 30.000 
2.2 Nhà số 2   
- Các ô số 1; 13 Đồng/m2/tháng 60.000 
- Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; Đồng/m2/tháng 50.000 
- Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 Đồng/m2/tháng 30.000 
III QUẦY KI ỐT LOẠI II   
1 Dãy  A   
- Ki ốt A1; A2 Đồng/m2/tháng 75.000 
- Ki ốt A3; A4 Đồng/m2/tháng 65.000 
- Ki ốt A5; A6; A7 Đồng/m2/tháng 55.000 
- Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ): ki ốt A1 đến A7 Đồng/m2/tháng 45.000 
2 Dãy  B   
- Ki ốt: B1 Đồng/m2/tháng 65.000 
- Ki ốt: B2; B3; B4; B5; B6; B7 Đồng/m2/tháng 55.000 
3 Dãy  C   
- Ki ốt: C7 Đồng/m2/tháng 65.000 
- Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6 Đồng/m2/tháng 55.000 
- Diện tích mặt sân đầu hồi quầy ki ốt loại 2:
C7, D7
Đồng/m2/tháng 45.000 
4 Dãy D   
- Ki ốt: D7 Đồng/m2/tháng 55.000 
- Ki ốt: D5; D6 Đồng/m2/tháng 45.000 
- Ki ốt: D1; D2; D3; D4; Đồng/m2/tháng 40.000 
IV HÀNG CHỢ TẠM   
1 Hàng ăn   
- Quầy 1; 2; 3; 4 Đồng/m2/tháng 60.000 
- Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 Đồng/m2/tháng 50.000 
- Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23 Đồng/m2/tháng 40.000 
2 Hàng giò, chả, cá   
- Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 Đồng/m2/tháng 40.000 
- Quầy 14; 15; 16; 17 Đồng/m2/tháng 35.000 
- Quầy 12; 13; 18; 19 Đồng/m2/tháng 30.000 
3 Hàng tôm tép, gia cầm   
- Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14; 15; 24 Đồng/m2/tháng 40.000 
- Quầy 16; 23 Đồng/m2/tháng 35.000 
- Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17; 18; 19; 20; 21; 22 Đồng/m2/tháng 30.000 

Phụ biểu số 02

BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ TRUNG TÂM XÃ TÀ XÙA, HUYỆN BẮC YÊN (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH SƠN LA)

 (Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)

STT Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính Mức giá tại Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 Mức giá đề nghị sửa đổi, bổ sung
I Đơn giá đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên   
1 Dãy kiot mái tôn, có tường và cửa sắt xếp (dãy B) Đ/m2/tháng Chưa quy định 60.000
2 Dãy kiot mái tôn, cột xây trụ, không có tường (dãy A) Đ/m2/tháng Chưa quy định 35.000
II Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên   
1 Hàng tươi sống, thức ăn chín Đ/m2/ngày Chưa quy định 5.000
2 Hàng rau, hoa quả Đ/m2/ngày Chưa quy định 3.000