Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ biểu số 01
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG MỘC CHÂU, HUYỆN MỘC CHÂU (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01, BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)
| STT |
Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) | Đơn vị tính | Giá cụ thể | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| B | CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG | |||
| I | NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | |
| 2 | Các quầy: 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126 | Đồng/m2/tháng | 45.000 | |
| 3 | Các quầy: 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | |
| 4 | Các quầy: 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112; | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| 5 | Các quầy: 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103;108; 109; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97; 98 | Đồng/m2/tháng | 25.000 | |
| 6 | Các quầy: 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124 | Đồng/m2/tháng | 20.000 | |
| 7 | Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) | |||
| 7.1 | Dãy quầy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính | |||
| - | Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 | Đồng/m2/tháng | 45.000 | |
| - | Quầy 01; 02; 125; 126 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | |
| - | Quầy 15; 26; 99; 112 | Đồng/m2/tháng | 25.000 | |
| 7.2 | Dãy quầy hàng khô | |||
| - | Quầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | |
| 7.3 | Dãy quầy hai bên nhà chợ chính | |||
| - |
Các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83;42; 52; 62; 72; 82; 92 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| II | HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |||
| 1 | Rau xanh | |||
| 1.1 | Nhà số 1 | |||
| - | Các ô số 1; 13 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | |
| - |
Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23 | Đồng/m2/tháng | 50.000 | |
| - | Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| - | Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| 1.2 | Nhà số 2 | |||
| - | Các ô số 1; 13 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | |
| - | Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17 | Đồng/m2/tháng | 50.000 | |
| - | Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| 2 | Hàng tươi sống | |||
| 2.1 | Nhà số 1 | |||
| - | Các ô số 1; 13 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | |
| - | Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17 | Đồng/m2/tháng | 50.000 | |
| - | Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| 2.2 | Nhà số 2 | |||
| - | Các ô số 1; 13 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | |
| - | Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; | Đồng/m2/tháng | 50.000 | |
| - | Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| III | QUẦY KI ỐT LOẠI II | |||
| 1 | Dãy A | |||
| - | Ki ốt A1; A2 | Đồng/m2/tháng | 75.000 | |
| - | Ki ốt A3; A4 | Đồng/m2/tháng | 65.000 | |
| - | Ki ốt A5; A6; A7 | Đồng/m2/tháng | 55.000 | |
| - | Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ): ki ốt A1 đến A7 | Đồng/m2/tháng | 45.000 | |
| 2 | Dãy B | |||
| - | Ki ốt: B1 | Đồng/m2/tháng | 65.000 | |
| - | Ki ốt: B2; B3; B4; B5; B6; B7 | Đồng/m2/tháng | 55.000 | |
| 3 | Dãy C | |||
| - | Ki ốt: C7 | Đồng/m2/tháng | 65.000 | |
| - | Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6 | Đồng/m2/tháng | 55.000 | |
| - |
Diện tích mặt sân đầu hồi quầy ki ốt loại 2: C7, D7 | Đồng/m2/tháng | 45.000 | |
| 4 | Dãy D | |||
| - | Ki ốt: D7 | Đồng/m2/tháng | 55.000 | |
| - | Ki ốt: D5; D6 | Đồng/m2/tháng | 45.000 | |
| - | Ki ốt: D1; D2; D3; D4; | Đồng/m2/tháng | 40.000 | |
| IV | HÀNG CHỢ TẠM | |||
| 1 | Hàng ăn | |||
| - | Quầy 1; 2; 3; 4 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | |
| - | Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 | Đồng/m2/tháng | 50.000 | |
| - | Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | |
| 2 | Hàng giò, chả, cá | |||
| - | Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | |
| - | Quầy 14; 15; 16; 17 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | |
| - | Quầy 12; 13; 18; 19 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | |
| 3 | Hàng tôm tép, gia cầm | |||
| - | Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14; 15; 24 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | |
| - | Quầy 16; 23 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | |
| - | Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17; 18; 19; 20; 21; 22 | Đồng/m2/tháng | 30.000 |
Phụ biểu số 02
BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ TRUNG TÂM XÃ TÀ XÙA, HUYỆN BẮC YÊN (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH SƠN LA)
(Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)
| STT |
Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) | Đơn vị tính | Mức giá tại Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 | Mức giá đề nghị sửa đổi, bổ sung |
| I | Đơn giá đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên | |||
| 1 | Dãy kiot mái tôn, có tường và cửa sắt xếp (dãy B) | Đ/m2/tháng | Chưa quy định | 60.000 |
| 2 | Dãy kiot mái tôn, cột xây trụ, không có tường (dãy A) | Đ/m2/tháng | Chưa quy định | 35.000 |
| II | Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên | |||
| 1 | Hàng tươi sống, thức ăn chín | Đ/m2/ngày | Chưa quy định | 5.000 |
| 2 | Hàng rau, hoa quả | Đ/m2/ngày | Chưa quy định | 3.000 |