Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình cấp nước 03 xã Khu đông An Nhơn do Công ty cổ phần Xây lắp An Nhơn quản lý, vận hành.
| Số TT | Đối tượng tiêu thụ | Giá nước (đồng/m3) (chưa có thuế GTGT) | ||
|---|---|---|---|---|
| Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| 1 | Hộ dân cư | |||
| a | Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 6.714 | 6.714 | 6.714 |
| b | Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 7.500 | 7.900 | 8.300 |
| c | Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên | 8.800 | 9.200 | 9.700 |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | 11.000 | 11.000 | 11.000 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 13.000 | 13.000 | 13.000 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ | 15.500 | 16.300 | 17.000 |