vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô — Quyết định 23/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2025
Bạc Liêu Ban hành 16/05/2023 Hiệu lực 26/05/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 23/2023/QĐ-UBND
26/05/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 18/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 2

STT Cự ly Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến
Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi) Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))
1 Dưới 100 km 2.900 3.800
2 Từ 100 km đến dưới 200 km 3.000 4.000
3 Từ 200 km trở lên 3.200 4.300

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4:

STT Cự ly Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến
Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi) Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))
1 Dưới 100 km 2.600 3.300
2 Từ 100 km đến dưới 200 km 2.800 3.500
3 Từ 200 km trở lên 3.100 3.900

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 6:

STT Cự ly Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến
Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi) Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))
1 Dưới 100 km 2.500 2.900
2 Từ 100 km đến dưới 200 km 2.700 3.100
3 Từ 200 km trở lên 3.000 3.600

4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

5. Số ghế ngồi, giường nằm tính theo số ghế ngồi (chỗ ngồi), số giường nằm (chỗ nằm) được ghi trong sổ kiểm định của xe.