Điều 7. Nội dung của hợp đồng đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Nội dung hợp đồng đặt hàng theo quyết định phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất và quy định của pháp luật:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ công ích đặt hàng: Số lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
2. Chất lượng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (theo tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành);
3. Giá, đơn giá, mức trợ giá;
4. Số lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được trợ giá;
5. Giá trị hợp đồng;
6. Thời gian triển khai, thời gian hoàn thành;
7. Doanh thu, chi phí từ hoạt động sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (nếu cần thiết);
8. Giá tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
9. Chi phí hợp lý sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
10. Giao hàng: thời gian, địa điểm, phương thức;
11. Phương thức thanh toán, quyết toán;
12. Phương thức nghiệm thu, thanh lý hợp đồng;
13. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan đặt hàng và nhà cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
14. Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng và thủ tục giải quyết.
Các bên có thể thỏa thuận bổ sung một số nội dung khác trong hợp đồng nhưng không trái với quy định của pháp luật và không làm thay đổi giá của sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.