Điều 4. Quy định mật độ chăn nuôi
| STT | Khu vực | Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha) | |
| Năm 2020 | Năm 2030 | ||
| 1 | Khu vực 1 (Tam Kỳ, Hội An) | 1,32 | 0,26 |
| 2 | Khu vực 2 (Điện Bàn, Núi Thành) | 1,05 | 0,74 |
| 3 | Khu vực 3 (Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Thăng Bình, Phú Ninh) | 0,98 | 1,59 |
| 4 | Khu vực 4 (Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn) | 0,28 | 0,61 |
| 5 | Khu vực 5 (Bắc Trà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang) | 0,07 | 0,23 |
| Toàn tỉnh | 0,31 | 0,53 | |
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)