vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 23/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/03/2020 Thay thế: 18/2020/QĐ-UBND · 25/03/2020
Lâm Đồng Ban hành 20/03/2019 Hiệu lực 30/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 16 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh tỉnh Lâm Đồng · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2022 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh tỉnh Lâm Đồng · 15/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện đạ tẻh, tỉnh Lâm Đồng · 28/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng · 23/2019/QĐ-UBND
25/03/202018/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/03/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng · 08/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng · 22/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng · 20/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh · 30/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Đính kèm Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

_____________________

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP

1. Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Xã Hà Đông 23 1,00 18,4 1,00 11,5 1,05
2 Xã Mỹ Đức 22 1,00 17,6 1,00 11 1,05
3 Xã Quốc Oai 22 1,00 17,6 1,00 11 1,00
4 Xã Quảng Trị 18 1,00 14,4 1,00 9 1,10
5 Xã Triệu Hải 23 1,00 18,4 1,00 11,5 1,00
6 Xã Đạ Kho 24 1,00 19,2 1,00 12 1,25
7 Xã An Nhơn 27 1,00 21,6 1,00 13,5 1,00
8 Xã Hương Lâm 22 1,00 17,6 1,00 11 1,00
9 Xã Đạ Lây 23 1,00 18,4 1,10 11,5 1,20
10 Xã Đạ Pal 18 1,00 14,4 1,00 9 1,20
11 Thị trấn Đạ Tẻh 29 1,00 23,2 1,00 14,5 1,00

2. Đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Xã Hà Đông 21 1,00 16,8 1,00 10,5 1,10
2 Xã Mỹ Đức 20 1,00 16 1,00 10 1,16
3 Xã Quốc Oai 20 1,00 16 1,00 10 1,27
4 Xã Quảng Trị 17 1,00 13,6 1,00 8,5 1,00
5 Xã Triệu Hải 21 1,00 16,8 1,00 10,5 1,00
6 Xã Đạ Kho 22 1,00 17,6 1,00 11 1,18
7 Xã An Nhơn 24 1,00 19,2 1,00 12 1,00
8 Xã Hương Lâm 18 1,00 14,4 1,00 9 1,20
9 Xã Đạ Lây 21 1,00 16,8 1,00 10,5 1,15
10 Xã Đạ Pal 17 1,00 13,6 1,00 9 1,10
11 Thị trấn Đạ Tẻh 26 1,00 20,8 1,00 13 1,00

3. Đất nông nghiệp nuôi trồng thủy sản

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Xã Hà Đông 18 1,00 14 1,00 10 1,00
2 Xã Mỹ Đức 17 1,00 14 1,00 10 1,00
3 Xã Quốc Oai 17 1,00 14 1,00 10 1,00
4 Xã Quảng Trị 15 1,00 12 1,00 9 1,00
5 Xã Triệu Hải 18 1,00 14 1,00 10 1,00
6 Xã Đạ Kho 20 1,00 17 1,00 12 1,00
7 Xã An Nhơn 22 1,00 19 1,00 13 1,00
8 Xã Hương Lâm 17 1,00 15 1,00 9 1,00
9 Xã Đạ Lây 19 1,00 15 1,00 11 1,00
10 Xã Đạ Pal 15 1,00 12 1,00 9 1,00
11 Thị trấn Đạ Tẻh 24 1,00 20 1,00 14 1,00

4. Đất nông nghiệp khác

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Xã Hà Đông 18 1,00 14 1,00 10 1,00
2 Xã Mỹ Đức 17 1,00 14 1,00 10 1,00
3 Xã Quốc Oai 17 1,00 14 1,00 10 1,00
4 Xã Quảng Trị 15 1,00 12 1,00 9 1,00
5 Xã Triệu Hải 18 1,00 14 1,00 10 1,00
6 Xã Đạ Kho 20 1,00 17 1,00 12 1,00
7 Xã An Nhơn 22 1,00 19 1,00 13 1,00
8 Xã Hương Lâm 17 1,00 15 1,00 9 1,00
9 Xã Đạ Lây 19 1,00 15 1,00 11 1,00
10 Xã Đạ Pal 15 1,00 12 1,00 9 1,00
11 Thị trấn Đạ Tẻh 24 1,00 20 1,00 14 1,00

5. Đất lâm nghiệp

Số TT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
1 Xã Hà Đông 7 1,00 6 1,00 5 1,00
2 Xã Mỹ Đức 7 1,00 6 1,00 5 1,00
3 Xã Quốc Oai 7 1,00 6 1,00 5 1,00
4 Xã Quảng Trị 7 1,00 6 1,00 5 1,00
5 Xã Triệu Hải 7 1,00 6 1,00 5 1,00
6 Xã Đạ Kho 7 1,00 6 1,00 5 1,00
7 Xã An Nhơn 7 1,00 6 1,00 5 1,00
8 Xã Hương Lâm 7 1,00 6 1,00 5 1,00
9 Xã Đạ Lây 7 1,00 6 1,00 5 1,00
10 Xã ĐạPal 7 1,00 6 1,00 5 1,00
11 Thị trấn Đạ Tẻh 7 1,00 6 1,00 5 1,00

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

Số TT ĐỊA BÀN, KHU VỰC, ĐOẠN ĐƯỜNG Giá đất (1.000 đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
I XÃ ĐẠ KHO:    
1.1 Khu vực I    
1.1.1 Đường Tỉnh lộ 721    
1 - Từ dốc Ma Thiên Lãnh đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 946 (8) 184 1,00
2 - Từ hết Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 737(8) đến hết đường vào nghĩa trang thôn 5, Thửa số 209(7) 328 1,00
3 - Từ hết đường vào nghĩa trang thôn 5, thửa số 203(7) đến đường vào xưởng chế biến gỗ Doanh nghiệp Phước Tiến, thửa số 584(7) 430 1,00
4 - Từ đường vào xưởng chế biến gỗ Doanh nghiệp Phước Tiến, Thửa số 583(7) đến ngã ba đài tưởng niệm    
4.1 - Từ đường vào xưởng chế biến gỗ Doanh nghiệp Phước Tiến, Thửa số 583(7) đến cây xăng Phước Tiến, Thửa số 505(6) 1.850 1,00
4.2 - Từ Cây xăng Phước Tiến, Thửa số 504 (6) đến ngã ba đài tưởng niệm 2.070 1,00
5 - Từ ngã ba đài tưởng niệm (mới) đến cầu mới Thị trấn Đạ Tẻh 1.945 1,00
1.1.2 Đường Liên Xã (Huyện lộ)    
1 - Từ ngã ba Đài tưởng niệm đến cầu sắt Đạ Tẻh 2.140 1,00
2 - Từ ngã ba Triệu Hải đến giáp nhà ông Phạm Văn Long, Thửa số 29(6) 385 1,00
3 - Từ nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 14(6) đến cầu I 130 1,05
4 - Từ Cầu I đến giáp ranh xã Triệu Hải 148 1,00
1.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Từ Tỉnh lộ 721 đến cầu Hải Thảo 85 1,00
2 - Từ cầu Hải Thảo đến giáp hội trường Thôn 9, Thửa số 78(11) 83 1,00
3 - Từ hội trường thôn 9, Thửa số 568 911) đến hết Trường học Thôn 11, Thửa số 158(17) 53 1,00
4 - Đường thôn 6 từ giáp TL 721 (bà Phong) đến hết nhà ông Tít 40 1,00
5 - Đường thôn 6 từ giáp TL 721 (ông Dài) đến hết nhà ông Sơn 40 1,00
6 - Đường thôn 5 từ giáp TL 721 (ông Ánh) đến hết nhà ông Sử 40 1,00
7 - Đường thôn 5 từ giáp TL 721 (Ông Kha) đến hết nhà ông Hiên 40 1,00
8 - Đường thôn 4 từ giáp TL 721 (ông Sang) đến hết nhà ông Mỹ 65 1,00
9 - Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã (ông Bổng) đến hết nhà ông Truyền 35 1,00
10 - Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Điện) đến cầu Sắt 60 1,00
11 - Đường thôn 1 từ cầu Sắt đến hết đất nhà bà Tâm 40 1,00
12 - Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Đạt) đến hết đất nhà bà Ngọc 35 1,00
13 - Đường thôn 1 từ giáp huyện lộ (ông Tình) đến hết đất nhà ông Thường 35 1,00
1.3 Khu vực III: khu vực còn lại 28 1,00
2 XÃ AN NHƠN:    
2.1 Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)    
1 - Từ cầu Đạ Mí đến đến hết ngã ba vào B5, Thửa số 1199(3) 180 1,20
2 - Từ hết ngã ba B5, thửa số 1198(3) đến chân dốc Mạ Ơi 135 1,10
2.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Từ ngã ba B5, thửa số 1200(3) vào đến cầu B5 66 1,00
2 - Từ cầu B5 đến núi Ép 55 1,00
3 - Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721, thửa số 1143, 1145(1) vào hồ Đạ Hàm 75 1,05
4 - Từ ngã ba Đạ Mí, thửa số 937, 939(2) vào đến hết phân hiệu thôn 7 65 1,00
5 - Từ hết phân hiệu thôn 7 An Nhơn, thửa số 143(10) vào hết buôn Tố Lan 45 1,00
6 - Từ ngã ba Đạ Mí đến hết phân hiệu đội 2, thửa số 1002(2) 54 1,10
2.3 Khu vực III: khu vực còn lại 30 1,00
3 XÃ HƯƠNG LÂM:    
3.1 Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)    
1 - Từ dốc Mạ Ơi đến đỉnh dốc Bà Gà, thửa số 01(1), hết đường vào thôn Hương Thành 105 1,00
2 - Từ đỉnh dốc Bà Gà, hết đường vào thôn Hương Thành, thửa số 32(3) đến đỉnh dốc Dạ Hương, thửa số 23, 24 (4) 85 1,00
3 - Từ đỉnh dốc Dạ Hương, thửa số 11, 12 (4) đến cầu Đạ Lây 150 1,15
3.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Đường Đội 12 Từ giáp 721 đến cầu ông Vạn 70 1,00
2 - Từ cầu ông Vạn đến hết ngã ba Hương Phong, thửa số 25, 27(9) 80 1,10
3 - Từ hết ngã ba Hương Phong, Thửa số 26, 184 (9) đến Khe Tre 66 1,00
4 - Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1+2 vào đến 200 m 72 1,00
5 - Đường thôn Hương Vân 2 120 1,00
6 - Đường thôn Hương Thành (xóm bà Tý) 35 1,00
7 - Đường xóm thôn Hương Thành 40 1,00
8 - Đường thôn Hương Phú (xóm nông nghiệp) 35 1,00
9 - Đường thôn Hương Phú (Xóm ông Tám) 38 1,00
10 - Đường thôn Hương Thủy (Xóm ông Sữa) 35 1,00
11 - Đường thôn Hương Vân 1(Xóm ông Cao) 35 1,00
12 - Đường thôn Hương Sơn (Xóm 1) 35 1,00
13 - Đường thôn Hương Sơn (Xóm 2) 38 1,00
3.3 Khu vực III: khu vực còn lại 28 1,00
4 XÃ ĐẠ LÂY    
4.1 Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721)    
1 - Từ cầu Đa Lây đến giáp ngã ba vào trạm Y tế, thửa số 793(3) 228 1,00
2 - Từ ngã ba trạm Y tế, thửa số 792(7) đến hết ngã ba vào thôn Thuận Hà, thửa số 845(7) 260 1,10
3 - Từ hết ngã ba thôn Thuận Hà, thửa số 760(7) đến hết Xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc 198 1,00
4 - Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc đến đường vào xóm Tày, thửa số 68 (5) 110 1,10
5 - Từ hết đường vào xóm Tày, thửa số 102(5) đến ranh giới huyện Cát Tiên 95 1,00
4.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Từ tỉnh lộ 721 vào hết trạm Y tế, thửa số 170(1) 80 1,00
2 - Đường từ Tỉnh lộ 721 vào đến giáp Nhà máy điều 70 1,05
3 - Đường thôn Liêm Phú vào đến 300 m 110 1,10
4 - Đường thôn Liêm Phú đoạn còn lại 60 1,10
5 - Đường thôn Phước Lợi vào đến 300 m 90 1,10
6 - Đường thôn Phước Lợi đoạn còn lại 50 1,10
7 - Đường thôn Thuận Hà vào đến 300 m 70 1,10
8 - Đường thôn Thuận Hà đoạn còn lại 45 1,20
9 - Đường thôn Thuận Lộc vào đến 300 m 75 1,00
10 - Đường thôn Thuận Lộc đoạn còn lại 50 1,00
11 - Đường thôn Thanh Phước vào đến hết nhà ông Phan Mậu Tiến Đạt 45 1,00
12 - Đường thôn Hương Bình I (Xóm 1) vào 200m 45 1,00
13 - Đường thôn Hương Bình I (Xóm 2) đến đường thôn Phước Lợi 60 1,00
14 - Đường thôn Lộc Hòa (Xóm 1) đến hết đất nhà ông Chế Văn Minh 40 1,10
15 - Đường thôn Thuận Lộc từ nhà bà Vu đến hết đất nhà ông Tám 35 1,00
16 - Đường thôn Thuận Lộc từ nhà ông Phước đến hết nhà ông Hồ Đình Chương 35 1,00
17 - Đường thôn Phước Lợi từ nhà ông Thọ đến hết nhà ông Bùi Quang Nông 35 1,00
4.3 Khu vực III: khu vực còn lại 31 1,00
5 XÃ HÀ ĐÔNG    
5.1 Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725)    
1 - Từ cầu Hà Đông đến giáp đường thôn 4, 5, thửa số 547(1) 156 1,00
2 - Từ giáp đường thôn 4, 5, thửa số 267(1) đến ranh giới xã Mỹ Đức 180 1,15
5.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Từ giáp TL 725 vào đến hết Trung tâm cụm xã, thửa số 469(1) 120 1,10
2 - Từ hết Trung tâm cụm xã, thửa số 587(1) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu 70 1,15
3 - Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến hết nhà ông Uy 60 1,00
4 - Đường thôn 1+2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Thắng 70 1,00
5 - Từ hết nhà ông Thắng đến hết đất nhà ông Liền 60 1,00
6 - Từ hết nhà ông Thắng đến kênh DN8 60 1,00
7 - Đường thôn 2+3 Từ giáp TL 725 đến kênh tiêu 70 1,00
8 - Đường thôn 2+3 Từ kênh tiêu đến kênh DN8 75 1,00
9 - Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Chính thôn 1 63 1,00
10 - Đường từ nhà ông Hoàng Văn Tráng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn 1 50 1,00
11 - Đường từ nhà ông Hoàng Văn Uy thôn 5 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ái thôn 3 50 1,00
12 - Đường từ nhà ông Đỗ Xuân Dậu đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn 5 50 1,00
13 - Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn thôn 5 đến hết nhà ông Đỗ Văn Thảo thôn 4 50 1,00
5.3 Khu vực III: khu vực còn lại 26 1,15
6 XÃ MỸ ĐỨC    
6.1 Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725)    
1 - Từ ranh giới xã Hà Đông đến kênh ĐN6 180 1,15
2 - Từ kênh ĐN6 đến đường vào hội trường thôn 2 165 1,10
3 - Từ đường vào hội trường thôn 2 đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 541(3) 144 1,00
4 - Từ nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 542(3) đến hết nhà bà Trần Thị Thắng, thửa số 364(8) 216 1,00
5 Từ hết nhà bà Trần Thị Thắng, thửa số 363(8) đến cầu thôn 7 110 1,20
6 - Từ Cầu thôn 7 đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đoài 100 1,20
6.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Từ nhà bà Trần Thị Thương, thửa số 106(10) đến hết đất ông Ngô Tấn Hùng 34 1,10
2 - Từ ngã ba Mỹ Đức đến kênh Đông 110 1,00
3 - Từ kênh Đông đến chân đập Hồ Đạ Tẻh (phía đường nhựa) 72 1,00
4 - Từ hết Trung tâm cụm xã đến hết nhà ông Đinh Văn Toàn 72 1,00
5 - Đường vành đai Trung tâm cụm xã 60 1,20
6 - Khu vực định canh định cư Con Ó xã Mỹ Đức 35 1,00
7 - Đường từ giáp 725 đến cầu tràn (Đường kênh Nam) 40 1,00
8 - Đường từ cầu tràn đến hết đất ông Vũ Văn Lân (đường kênh nam) 41 1,00
9 - Đường vào hội trường thôn 2 (hết đường nhựa) 40 1,00
10 - Đường vào Hội trường thôn 4 (đến cầu sắt) 40 1,00
11 - Đường vào hội trường thôn 3 (Đến kênh Đông) 40 1,00
12 - Đường vào hội trường thôn 5 (Đến nghĩa địa) 40 1,00
13 - Đường thôn 4 từ nhà bà Sơn đến suối 40 1,00
14 - Đường thôn 2+4 từ giáp TL 725 đến cầu sắt 35 1,00
15 - Đường thôn 2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Trần Lưu Nghĩa 35 1,00
16 - Đường thôn 6 từ nhà ông Nhã đến hết nhà ông Kiểu 35 1,00
17 - Đường thôn 7 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Nguyễn Đình Oai 35 1,00
6.3 Khu vực III: khu vực còn lại 34 1,00
7 XÃ QUỐC OAI    
7.1 Khu vực I: Đường liên xã (Huyện lộ)    
  - Từ cầu sắt đến kênh N6-3 84 1,00
2 - Từ kênh N6-3 đến hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến, thửa số 82 120 1,00
3 - Từ hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến, thửa số 350(6) đến cầu sắt Đạ Nhar 70 1,00
7.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Từ giáp huyện lộ (cầu sắt) đến kênh N5 40 1,00
2 - Từ kênh N5 đến hết đường bê tông 30 1,00
3 - Từ giáp huyện lộ đến hết hội trường thôn 4 40 1,00
4 - Từ hết hội trường thôn 4 đến hết đất nhà ông Thân 35 1,00
5 - Từ giáp huyện lộ (ông Vị) đến hết đất nhà ông Thủy thôn 5 35 1,00
6 - Từ giáp huyện lộ (ông Bình) đến hết nhà ông Vũ Văn Tùng 45 1,00
7 - Đường thôn 2 từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Tạ Văn Chiến 35 1,00
8 - Đường thôn 4 từ giáp huyện lộ đến cống nhà bà Lành 40 1,00
9 - Từ Cầu sắt Đạ Nhar đến hết Buôn Đạ Nhar (Đường Huyện lộ) 35 1,10
10 - Đường thôn 5 từ ngã ba nhà ông Chiến đến hồ thôn 5 65 1,00
7.3 Khu vực III: khu vực còn lại 25 1,00
8 XÃ QUẢNG TRỊ    
8.1 Khu vực I: Đường liên xã (Huyện lộ)    
1 - Từ cầu Quảng Trị đến hết nhà ông Hồ Minh Hoàng thôn 1, thửa 51(1) 96 1,00
2 - Từ hết nhà ông Hồ Minh Hoàng thôn 1 thửa 377 (1) đến hết nhà ông Nguyễn Đức Trường thôn 3, thửa 179 (3) 65 1,20
3 - Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Trường thôn 3, thửa 241 (3) đến hội trường thôn 4, thửa 316 (4) 50 1,10
4 - Từ hết hội trường thôn 4 đến nhà ông Nguyễn Văn Lư thửa 20(5) . 88 1,00
5 - Từ thửa số 354(6), 21(5) đến cổng chào Thôn 6 50 1,00
6 - Từ cổng chào Thôn 6 đến giáp cầu máng Hà Đông 49 1,00
7 - Từ cầu Máng Triệu Hải đến cổng chào Thôn 7, Thửa số 109(6) 60 1,10
8 - Từ cổng chào thôn 7, Thửa số 396(6) đến cầu Khe Cáu; từ cổng chào thôn 7, thửa số 108(6) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn 48 1,10
8.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Đường thôn 2 (Quanh đồi chùa) 28 1,10
2 - Đường thôn 2 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà bà Hoa 32 1,00
3 - Đường thôn 2 từ hết đất nhà bà Hoa thửa số đến hết đường 25 1,00
4 - Đường thôn 3 từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Tiến 32 1,00
5 - Đường thôn 3 từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đường 25 1,00
6 - Đường thôn 4 từ giáp đường liên xã đến cầu Tân Bồi 25 1,00
7 - Đường thôn 5 từ giáp đường liên xã đến hết nhà ông Hậu 25 1,00
8 - Đường liên thôn 4+7 25 1,10
9 - Đường thôn 4 từ cầu Tân Bồi đến hết nhà bà Đảo 25 1,00
10 - Đường thôn 6 từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Lê Mậu Thọ 24 1,10
8.3 Khu vực III: khu vực còn lại 22 1,00
9 XÃ TRIỆU HẢI    
9.1 Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)    
1 - Từ ranh giới xã Đạ Kho đến hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B 100 1,20
2 Từ hết Hội trường thôn 3A, đường vào thôn 3B đến ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, thửa số 221(12) 120 1,10
3 - Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa, Thửa số 223(12) đến ranh giới xã Đạ Pal 95 1,10
4 - Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải đến giáp xã Quảng Trị 100 1,00
9.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Đường thôn 1B từ nhà ông Thỷ đến hết đất nhà ông Tâm 1A 50 1,05
2 - Đường thôn 1B từ nhà ông Sắt đến hết đất nhà ông Toàn 50 1,00
3 - Đường thôn 2 từ nhà ông Phương đến kênh DN18 50 1,00
4 - Đường thôn 2 từ nhà ông Vạn đến cầu Tân Bồi 50 1,15
5 - Đường thôn 3A, 3B từ nhà ông Đại đến hết đất nhà ông Phong 55 1,00
6 - Đường thôn 3A từ nhà ông Tịnh đến nghĩa địa 50 1,00
7 - Đường thôn 3A từ nhà ông Thắng đến kênh DN14 50 1,00
8 - Đường thôn 3A từ chợ đến hết đất nhà ông Sương 45 1,10
9 - Đường thôn 4A từ nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Sơn (Đào) 45 1,00
10 - Đường thôn 4A Từ Hội trường thôn 4A đến suối 1(thác ĐaKaLa) 55 1,00
11 - Đường thôn 4A Từ nhà ông Tám đến hết hết đất nhà ông Sơn thôn 5 55 1,05
12 - Đường thôn 4BTừ Hội trường thôn 4B đến hết Hội trường thôn 5 55 1,00
13 - Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Võ Thế Vinh 50 1,00
14 - Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà ông Võ Nhường 45 1,00
15 - Đường thôn 1B từ giáp huyện lộ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Phơi 45 1,00
16 - Đường thôn 4A giáp Trường THCS Triệu Hải đến hết nhà bà Lê Thị Quý 45 1,00
17 - Đường thôn 4A từ nhà Ô Nguyễn Lâm đến hết nhà Ô Nguyễn Xuân Chiến 45 1,10
9.3 Khu vực III: khu vực còn lại 30 1,00
10 XÃ ĐẠ PAL    
10.1 Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ)    
1 - Từ ranh giới xã Triệu Hải đến suối Giao Hà 95 1,20
2 - Từ suối Giao Hà đến chân dốc Tôn K’Long 80 1,00
10.2 Khu vực II (Đường Hương thôn)    
1 - Đường thôn Xuân Thành từ giáp đường liên xã đến thác Xuân Đài 50 1,00
2 - Đường thôn Xuân Phong từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Quang 40 1,10
3 - Đường thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Hưng 40 1,00
4 - Đường thôn Xuân Châu từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Lưu Công Triều 40 1,00
5 - Khu vực định canh, định cư Tôn K'Long 41 1,00
6 - Đường thôn Giao Yến từ giáp đường liên xã đến hết đất nhà ông Vũ Đình Ngưỡng 35 1,00
7 - Đường thôn Xuân Phong, Xuân Thượng từ giáp đường liên xã đến giáp đường thôn Xuân Phong 35 1,00
10.3 Khu vực III: khu vực còn lại 25 1,05

C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

Số TT ĐỊA BÀN, KHU VỰC, ĐOẠN ĐƯỜNG Giá đất (1.000đ/m2) Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
  THỊ TRẤN ĐẠ TẺH    
1 Đường 3 tháng 2    
1.1 - Từ cầu sắt Đạ Tẻh đến hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 130(21d) 980 1,10
1.2 - Từ hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 129 (21d) đến ngã tư chợ Đạ Tẻh 1.320 1,10
1.3 - Từ ngã tư Chợ đến ngã tư Ngân Hàng Nông nghiệp 1.850 1,15
1.4 - Từ ngã tư Ngân Hàng đến hết đường vào Khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 240(21b) 1.150 1,00
1.5 - Từ hết đường vào khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 194(21b) đến hết trụ sở Công an huyện, thửa số 223 (17c) 983 1,00
1.6 - Từ hết trụ sở Công an huyện, thửa số 242(17c) đến kênh N 6-8 614 1,10
2 Đường Quang Trung    
2.1 - Từ ngã tư Chợ đến hết tiệm Phôtô Hùng, thửa 1306 (21B) 1.860 1,10
2.2 - Từ hết tiệm Phôtô Hùng, thửa số 35(21d) đến ngã tư xí nghiệp Xây Dựng 1.500 1,15
2.3 - Từ ngã tư xí nghiệp Xây dựng đến cổng Trường tiểu học Quang Trung, Thửa số 488(21c) 880 1,15
2.4 - Từ cổng trường Quang Trung, thửa số 486 (21c) đến hết nhà ông Chu Quang Diện (T.7) thửa số 569 (21) 400 1,08
2.5 - Từ hết nhà ông Chu Quang Diện, thửa số 2047(21) đến đường vào hội trường Khu phố 3B, thửa số 1098(25) 245 1,17
2.6 - Từ đường vào hội trường khu phố 3B, thửa số 1099(25) đến hết thôn 7 110 1,10
3 Đường Phạm Ngọc Thạch    
3.1 - Từ đầu Cầu Đạ Tẻh đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 263(21a) 1.280 1,25
3.2 - Từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 262 (21a) đến kênh N6-8 870 1,10
3.3 - Từ kênh N6-8 đến cầu Tràn 600 1,10
3.4 - Từ Cầu Tràn đến cầu Đạ Mí 577 1,10
4 Đường 30 tháng 4    
4.1 - Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.370 1,10
4.2 - Từ giáp ngã tư Ngân Hàng đến đường vào tổ dân phố 1B + 5B 1.480 1,05
4.3 - Từ đường vào tổ dân phố 1B + 5B đến ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường TH Kim Đồng 1.310 1,10
4.4 - Từ ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường TH Kim đồng đến hết nhà ông Phùng Thế Tải, Thửa số 254(18b) 979 1,10
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu    
5.1 - Từ cây xăng đến giáp ngã 3 hội trường Khu phố 5B, thửa số 247 (20a) 1.330 1,00
5.2 - Từ ngã ba (hội trường Khu phố 5B), thửa số 258(20a) đến hết đường 1.177 1,00
6 Đường 26 tháng 3    
6.1 -Từ giáp đường 30/4 đến kênh N6-8, thửa số 121 (18a) 850 1,00
6.2 - Từ giáp kênh N6-8, thửa số 110(18a) đến hết đường 125 1,00
7 Đường tỉnh 725    
7.1 - Từ hết nhà ông Phùng Thế Tải, thửa số 255(18b) đến hết Huyện Đội, thửa số 450(10) 718 1,10
7.2 - Từ giáp Huyện Đội, thửa số 264(10) đến cầu suối Đạ Bộ 578 1,20
7.3 - Từ suối Đạ Bộ đến giáp ranh xã Hà Đông 315 1,10
8 Các đường khác    
8.1 - Từ ngã ba Hoài Nhơn đến kênh NN3A 252 1,00
8.2 - Từ kênh NN3A đến giáp ranh xã Quốc Oai 190 1,00
8.3 - Đường đi vào TDP 9 100 1,00
8.4 - Từ cầu Đạ Mí đến cổng Bà Điều 90 1,00
8.5 - Đường vào thôn Tân Lập 70 1,00
8.6 - Đường vào Trung tâm Y tế huyện 930 1,00
8.7 - Đường quanh Chợ từ giáp đường 3/2 đến giáp đường Quang Trung 1.913 1,00
8.8 - Đường từ 3/2 đến giáp đường hẻm tổ dân phố 5c+5b (Xuân Ân) 1.000 1,10
8.9 - Đường từ 3/2 đến giáp đường Phạm ngọc Thạch (Thành Đá) 500 1,15
8.10 - Đường số 1 Tổ dân phố 1C từ giáp 3/2 đến cuối đường 400 1,10
8.11 - Đường số 2 từ giáp 3/2 đến giáp đường 26/3 420 1,10
8.12 - Đường số 3 từ giáp 3/2 đến giáp đường 26/3 270 1,00
8.13 - Đường kênh N6-8 từ giáp đường 26/3 đến giáp đường 721 420 1,00
8.14 - Đường từ giáp 721 đến kênh mương (Đường vào lò gạch) 400 1,10
8.15 - Đường từ giáp 3/2 đến hết đất nhà ông Nghiêm (Cạnh CV cây xanh) 360 1,00
8.16 - Đường từ hết đất nhà ông Nghiêm (Cạnh CV cây xanh) đến giáp TL721 200 1,10
8.17 - Đường từ giáp Quang Trung đến hết cổng chùa Khánh Vân 430 1,00
8.18 - Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp TDP 2C, 2D (Cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh) 530 1,00
8.19 - Đường từ giáp 3/2 đến hết đường (Cạnh truyền hình) 200 1,00
8.20 - Đường từ giáp đường 30/4 đến giáp đường công viên cây xanh (cạnh trường cấp 3) 360 1,00
8.21 - Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Trường MN Sơn Ca) 200 1,00
8.22 - Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đường (Trường TH Võ Thị Sáu) 300 1,00
8.23 - Đường vào TDP 1B từ giáp 30/4 (ông Nhã) đến giáp hẻm 3 (công An) 420 1,00
8.24 - Đường TDP 2D từ giáp 30/4 (ông Tuấn) đến giáp đường hẻm (Thành Đá) 350 1,00
8.25 - Đường TDP 3A từ giáp Đ.Quang Trung (ông Thành) đến giáp đường vào Trung tâm Y tế 180 1,00
8.26 - Đường TDP 3A từ Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) đến hết đường 250 1,00
8.27 - Đường TDP 2D từ Phạm ngọc Thạch (bà Nhị) đến giáp đường 2C, 2D (sau Trường Nguyễn Văn Trỗi) 180 1,00
8.28 - Đường vào Hội trường TDP 2C từ ngã ba chợ đến giáp đường 2C, 2D 400 1,10
8.29 - Đường TDP 2C từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) đến giáp đường 2C, 2D 250 1,00
8.30 - Đường TDP 2A từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) đến hết đất nhà ông KLú 180 1,00
8.31 - Đường TDP 2A từ giáp đường 3/2 (ông Hai Vận) đến hết đường 250 1,00
8.32 - Đường TDP 5A từ giáp 3/2 đến hết đất ông Anh (Đường vào bến xe) 300 1,00
8.33 Đường TDP 5A từ giáp 3/2 (BS Quang) đến Đường Nguyễn Đình Chiểu 250 1,00
8.34 - Đường quanh Công ty thương Mại từ giáp 3/2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu 400 1,00
8.35 - Đường TDP 5B từ giáp Nguyễn Đình Chiểu (Ông Hoạn) đến hết đất nhà ông Trí 300 1,00
8.36 - Đường TDP 5B, 5C từ giáp đường 30/4 (ông Ngân) đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Sĩ Liên) 400 1,00
8.37 - Đường TDP 5C từ giáp 30/4(nhà khách UB) đến giáp đường TDP 5B, 5C 200 1,00
8.38 - Đường vào Trung tâm chính Trị từ giáp 30/4 đến giáp đường số 2 450 1,00
8.39 - Đường số 4 TDP 1A từ giáp 26/3 đến giáp mương thủy lợi 250 1,00
8.40 - Đường vào hội trường TDP 4a từ giáp 30/4 đến hết đường bê tông 170 1,00
8.41 - Đường vào hội trường TDP 4a, đoạn còn lại từ giáp đường bê tông đến giáp đường 26/3 đi đường 725 140 1,10
8.42 - Đường TDP 4a từ giáp TL 725 đến kênh tiêu (Cạnh tiệm sửa xe Hoàng) 180 1,00
8.43 - Đường vào trường Nguyễn Du từ giáp TL 725 (ông Vũ) đến giáp đường 26/3 đi đường 725 220 1,00
8.44 - Đường TDP 4D từ giáp 30/4 đến hết đường (ông Nam) 200 1,00
8.45 - Đường vào Trường TH Kim Đồng từ giáp 30/4 đến hết trường DTNT 400 1,00
8.46 - Đường TDP 4D từ giáp TL 725 (ông Bốn) đến hết đường bê tông 140 1,00
8.47 - Đường TDP 4D từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm ông Vũ Văn Hạ) 180 1,00
8.48 - Đường TDP 4D từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh Hoàng Hiển) 230 1,00
8.49 - Đường TDP 5C từ giáp N-Đ-Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Thịnh) 180 1,00
8.50 - Đường TDP 5C từ giáp N-Đ- Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Yên) 170 1,00
8.51 - Đường TDP 5C+5B từ giáp N-Đ-Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Việt XD) 170 1,00
8.52 - Đường TDP 5B từ giáp N-Đ-Chiểu đến hết đường (Hẻm cạnh ô Trang) 170 1,00
8.53 Đường TDP 5B từ giáp N-Đ-Chiểu đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ô Hậu) 170 1,00
8.54 - Đường TDP 5B từ giáp N-Đ-Chiểu đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ô Quyền) 170 1,00
8.55 - Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến kênh mương (Hẻm cạnh ông Soan) 140 1,00
8.56 - Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh ông Ng-Đ Hồng) 140 1,00
8.57 - Đường TDP 4B từ giáp TL 725 đến kênh mương (Hẻm cạnh HT 4B) 140 1,00
8.58 - Đường TDP 4B+4C từ giáp TL 725 đến hết đường (Hẻm cạnh ô Viết Chu) 140 1,00
8.59 - Từ giáp đường 26/3 đi đường 725 300 1,00