Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần nước và môi trường Hải Dương trên địa bàn huyện Thanh Hà, huyện Ninh Giang và huyện cẩm Giàng, cụ thể như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 10.017đ/m3.
2. Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):
| Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng) | Mức giá (đồng/m3) | ||
| Xã Cẩm Chế, huyện Thanh Hà | Xã Quang Hưng, huyện Ninh Giang | TT Cẩm Giàng, huyện Cẩm Giàng | |
| Mức 10m3 đầu tiên | 7.700 | 7.700 | 7.900 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| Từ trên 2Om3 đến 3Om3 | 11.000 | 11.000 | 12.000 |
| Trên 3Om3 | 12.500 | 12.500 | 16.000 |