Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. — Quyết định 23/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/07/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 07/07/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
07/07/202522/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
26/08/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 23/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 4. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 5. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Chương II — THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều 6. Lập kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 7. Hình thức thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 8. Kiểm tra, đánh giá, xử lý t hông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 9. Công tác báo cáo
Chương III — TỔ CHỨC, QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 10. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Đắk Nông
Điều 12. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu
Điều 13. Trách nhiệm kiểm duyệt dữ liệu khi được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu
Điều 14. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 15. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin
Chương IV — KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều 16. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, phục vụ tra cứu, tìm kiếm và sử dụng
Điều 17. Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc khai thác, sử dụng và thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 19. Những trường hợp không được cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 20. Thẩm quyền cung cấp, phạm vi, mức độ, thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Chương V — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 22. Phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Điều 23. Quyền sở hữu trí tuệ, bảo hộ sở hữu trí tuệ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 24. Xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành
Điều 25. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy