Điều 3. Mức thu giá dịch vụ
1. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (công nghệ, thiết bị trong nước):
| Stt | Công suất xử lý (tấn/ngày) | Giá dịch vụ (đồng/tấn.ngày) |
|---|---|---|
| 1 | <50 | 321.000 |
2. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh:
| Stt | Công suất xử lý (tấn/ngày) | Giá dịch vụ (đồng/tấn.ngày) | |
|---|---|---|---|
| Có tính khấu hao | Không tính khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp | ||
| 1 | 100 đến <300 | 141.000 | 129.000 |
3. Các mức thu giá dịch vụ quy định tại Quyết định này là mức giá tối đa để xử lý 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt (theo công nghệ, quy mô công suất xử lý) gồm: Chi phí trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí quản lý doanh nghiệp, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng.