vanban.org

Điều 3. Mức thu giá dịch vụ — Quyết định 23/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2021
Hưng Yên Ban hành 27/06/2018 Hiệu lực 10/07/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu giá dịch vụ

1. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (công nghệ, thiết bị trong nước):

SttCông suất xử lý
(tấn/ngày)
Giá dịch vụ
(đồng/tấn.ngày)
1<50321.000

2. Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh:

SttCông suất xử lý
(tấn/ngày)
Giá dịch vụ (đồng/tấn.ngày)
Có tính khấu haoKhông tính khấu hao cho đầu tư bãi chôn lấp
1100 đến <300141.000129.000

3. Các mức thu giá dịch vụ quy định tại Quyết định này là mức giá tối đa để xử lý 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt (theo công nghệ, quy mô công suất xử lý) gồm: Chi phí trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí quản lý doanh nghiệp, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng.