Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:
| Mục đích sử dụng đất thuê | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1,5% | 1,3% |
| ||
| Đất thương mại, dịch vụ | 1,5% | 1,3% |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ | 1,3% | 1,1% |
| 1,5% | 1,3% |
| Mục đích sử dụng đất thuê | Khu vực 1 | Khu vực 2 |
| 1,3% | 1,1% |
| 5. Xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê tại các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất; sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác. | 1,0% | 0,75% |
Trong đó, các khu vực được xác định như sau:
Khu vực 1, gồm: các phường, thị trấn
Khu vực 2, gồm: các xã
Trường hợp thực hiện theo hình thức đấu giá thì đơn giá thuê đất là đơn giá trúng đấu giá.