vanban.org

Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau: — Quyết định 23/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/06/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/06/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2021/QĐ-UBND · 26/05/2021
Hậu Giang Ban hành 21/12/2018 Hiệu lực 31/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 50/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 10/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 23/2018/QĐ-UBND
06/06/202110/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/12/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Tiết (-) thứ ba Điều 1 Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 28/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:

Mục đích sử dụng đất thuê Khu vực 1 Khu vực 2
  1. Đất ở
1,5% 1,3%
  1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
   
Đất thương mại, dịch vụ 1,5% 1,3%
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 1,3% 1,1%
  1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp
1,5% 1,3%
Mục đích sử dụng đất thuê Khu vực 1 Khu vực 2
  1. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác
1,3% 1,1%
5. Xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê tại các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất; sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác. 1,0% 0,75%

Trong đó, các khu vực được xác định như sau:

Khu vực 1, gồm: các phường, thị trấn

Khu vực 2, gồm: các xã

Trường hợp thực hiện theo hình thức đấu giá thì đơn giá thuê đất là đơn giá trúng đấu giá.