vanban.org

Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng xếp loại đường để làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/08/2021 Thay thế: 21/2021/QĐ-UBND · 06/08/2021
Gia Lai Ban hành 03/07/2017 Hiệu lực 13/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Xếp loại đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 21/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng xếp loại đường để làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 23/2017/QĐ-UBND
16/08/202121/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/07/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND V/v ban hành bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển · 08/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND V/v ban hành bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển · 06/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND V/v ban hành bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển · 28/2011/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/08/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2017/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 03 tháng 7 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng xếp loại đường để làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/06/2005 của Bộ Trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1351/TTr-SGTVT ngày 28/6/2017 về việc ban hành Bảng xếp loại đường để làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này phụ lục bảng xếp loại đường để làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Giao thông vận tải (báo cáo);
- Bộ xây dựng (báo cáo);
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT. Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Tổng cục đường bộ Việt Nam;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Gia Lai; Đài PTTH tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TH, CNXD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Hoàng

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH

Kèm theo Quyết định số : 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường
(từ Km đến Km)
Chiều dài
(km)
Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
IHệ thống đường tỉnh
1Đường tỉnh 66124
Km0 - Km20+002020
Km20+00 - Km22+0022
Km22+00 - Km2422
2Đường tỉnh 66213
Km67+00 - Km80+001313
3Đường tỉnh 66348
Km0 - Km12+50012,512,5
Km12+500 - Km16+003,53,5
Km16+00 - Km33+001717
Km33 - Km481515
4Đường tỉnh 66458
Km0 - Km3+0033
Km3+00 - Km585555
5Đường tỉnh 66558
Km0 - Km2+8002,82,8
Km2+800 - Km7+004,24,2
Km7+00 - Km14+7007,77,7
Km14+700 - Km18+003,33,3
Km18+00 - Km20+0022
Km20+00 - Km29+9009,99,9
Km29+900 - Km30+6000,70,7
Km30+600 - Km31+2000,60,6
Km31+200 - Km32+5001,31,3
Km32+500 - Km36+003,53,5
Km36+00 - Km47+001110
Km47+00 - Km50+2003,23,2
Km50+200 - Km58+007,87,8
6Đường tỉnh 66660
Km0 - Km121212
Km12+00 - Km33+002121
STTTên đường
(từ Km đến Km)
Chiều dài
(km)
Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
Km33+00 - Km60+002727
7Đường tỉnh 66731
Km0 - Km111
Km1+00 - Km25+50024,524,5
Km25+500 - Km28+8003,33,3
Km28+800 - Km31+002,22,2
8Đường tỉnh 66815
Km0 - Km1+0011
Km1+00 - Km15+001414
9Đường tỉnh 66929,4
Km0 - Km25+50025,525,5
Km25+500 - Km27+50022
Km27+500 - Km29+4001,91,9
10Đường tỉnh 67046
Km0 - Km1+0011
Km1 - Km464545
11Đường tỉnh 670B24
Km0 - Km24+002424
12Đường tỉnh 662B24
Km0 - Km242424

HUYỆN KBANG

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường từ trung tâm huyện đi xã Nghĩa An88
2Đường từ trung tâm huyện đi xã Đông44
3Đường từ trung tâm huyện đi xã Sơ Pai20
Km0 - Km16+001616
Km16+00 - Km2044
4Đường từ trung tâm huyện đi xã Đak Smar2525
5Đường từ trung tâm huyện đi xã Sơn Lang3030
6Đường từ trung tâm huyện đi xã Đăk Rong50
Km0 - Km40+004040
Km40+00 - Km50+001010
7Đường từ trung tâm huyện đi xã Krong4141
8Đường từ trung tâm huyện đi xã Lơ Ku1414
9Đường từ trung tâm huyện đi xã Tơ Tung1818
10Đường từ trung tâm huyện đi Kông Long Khong14
Km0 - Km6+0066
Km6+00 - Km14+0088
11Đường từ trung tâm huyện đi xã Kông Bờ La18
Km0 - Km15+001515
Km15+00 - Km18+0033
12Đường từ trung tâm huyện đi xã Đăk Hlơ1414
13Đường từ trung tâm
huyện đi xã Kon Pne
80
Km0 - Km52+005252
Km52+00 - Km80+002828

HUYỆN ĐAK ĐOA

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường từ trung tâm huyện đi xã Glar6
Km0 - Km6+0065
2Đường từ trung tâm huyện đi xã A'Dok12
Km0 - Km12+001212
3Đường từ trung tâm huyện đi xã Trang18
Km0 - Km18+001818
4Đường từ trung tâm huyện đi xã H'Nol12
Km0 - Km5+0055
Km5+00 - Km1277
5Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Pét26
Km0 - Km26+002626
6Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Băng22
Km0 - Km22+002222
7Đường từ trung tâm huyện đi xã H'Neng7
Km0 - Km7+0077
8Đường trung tâm huyện đi xã Kon Gang15
Km0 - Km5+0055
Km5+00 - Km151010
9Đường từ trung tâm huyện đi xã Nam Yang9
Km0 - Km999
10Đường trung tâm huyện đi xã K'Dang1010
11Đường từ trung tâm huyện đi xã Tân Bình44
12Đường từ trung tâm
huyện đi xã Hải Yang
2424
13Đường từ trung tâm
huyện đi xã Đak Krong
18
Km0 - Km18+001818
14Đường từ trung tâm
huyện đi xã Đak Sơ mei
25
Km0 - Km25+002525
15Đường từ trung tâm
huyện đi xã Hà Bầu
9
Km0 - Km9+0099
16Đường từ trung tâm
huyện đi xã Hà Đông
52
Km0 - Km52+00 (đi đường
Đak Sơ Mei)
5252

HUYỆN PHÚ THIỆN

Kèm theo Quyết định số: 25 /2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường từ trung tâm huyện đi xã Ayun Hạ88
2Đường từ trung tâm huyện đi xã Ake22
3Đường từ trung tâm huyện đi xã Chư A Thai9
Km0 (giao quốc lộ 25 tại Km146) - Km333
Km3+00 - Km9+0066
4Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Sol55
5Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Yeng11
Km0 (giao quốc lộ 25 tại Km146) - Km4+0044
Km4+00 - Km11+0077
6Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Piar8
Km0 (giao quốc lộ 25 tại Km146) - Km6+0066
Km6+00 - Km8+0022
7Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Peng11
Km0 (giao quốc lộ 25 tại Km146) - Km6+0066
Km6+00 - Km11+0055
8Đường từ trung tâm huyện đi xã Chrôh Ponan14
Km0 (giao quốc lộ 25 tại Km146) - Km6+0066
Km6+00 - Km14+0088
9Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Hiao15
Km0 (giao quốc lộ 25 tại Km146) - Km6+0066
Km6+00 - Km15+0099

HUYỆN CHƯ PRÔNG

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường huyện ĐH.51 (trung tâm huyện đi xã Ia Tôr)8,4
Km0 (Ngã ba đường Nguyễn Trãi) - Km8+400 (giao đường tỉnh 665 tại Km7+500)8,48,4
2Đường huyện ĐH.51B (trung tâm huyện đi xã Ia Me)11,5
Km0 (giao đường tỉnh 663 tại Km17+200) - Km9+5009,59,5
Km9+500 - Km11+50024
3Đường huyện ĐH.52 (đường liên xã Ia Drăng đi xã Ia Púch)27,7
Km0 (giao đường tỉnh 663 tại Km18+900) - Km2+4702,472,47
Km2+470 - Km20+43017,9617,96
Km20+430 - Km27+7007,277,27
4Đường huyện ĐH.52B (đường liên xã Ia Drăng đi xã Bình Giáo)9,4
Km0 - Km9+400 (ngã ba Bình giáo quốc lộ 19 tại Km197+300)9,49,4
5Đường huyện ĐH.53C (đường liên xã Ia Ga đi xã Ia Mor)40,4
Km0 (giao đường tỉnh 665 tại Km31+250) - Km0+7200,720,72
Km0+720 - Km4+003,283,28
Km4+00 - Km4+7900,790,79
Km4+790 - Km6+5501,761,76
Km6+550 - Km8+6002,052,05
Km8+600 - Km9+7601,161,16
Km9+760 - Km19+3309,579,57
Km19+330 - Km40+40021,0720,07
6Đường huyện ĐH.54 (đường liên xã Ia Băng đi xã Ia Vê)25
Km0 (giao đường tỉnh 665 tại Km1+00) - Km11+60011,611,6
Km11+600 - Km19+4007,87,8
Km19+400 - Km255,65,6
7Đường huyện ĐH.54B (đường liên xã Ia Tôr đi xã Ia Bang)9,2
Km0 (giao đường tỉnh 665 tại Km11+400) - Km9+2009,29,2
8Đường huyện ĐH.55 (đường liên xã Ia Pia đi xã Ia Vê)6,3
Km0 (giao đường tỉnh 665 tại Km18+030) - Km1+8001,81,8
Km1+800 - Km3+4001,61,6
Km3+400 - Km6+3002,92,9
9Đường huyện ĐH.55 (đường từ xã Ia Ga đi huyện Chư Pưh)4,4
Km0 (giao đường tỉnh 665 tại Km24+400) - Km4+400 (giáp ranh huyện Chư Pưh)4,44,4

K

HUYỆN IA GRAI

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường huyện ĐH.41 (đường từ TT Ia Kha đi xã Ia Sao)31
Km0 (cuối đường Cách Mạng Tháng Tám) - Km31 (giáp đường Lê Chân, thành phố Pleiku)3131
2Đường huyện ĐH.42 (TT huyện đi xã Ia Pêch)12
Km0 (cuối đường Nguyễn Du) - Km12 (giáp ranh thành phố Pleiku)1212
3Đường huyện ĐH.43 (trung tâm huyện đi xã Ia Grăng)8
Km0 - Km8 (trung tâm xã Ia Grăng)88
4Đường huyện ĐH.44 (TT huyện đi xã Ia Hưng)6
Km0 (giao đường liên xã thị trấn Ia Kha - Ia Sao) - Km6 (trung tâm xã Ia Hưng)66
5Đường huyện ĐH.45 (từ đường tỉnh 664 đi thành phố Pleiku)10
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km5+400) - Km10 (giáp thành phố Pleiku)1010
6Đường huyện ĐH.45B (đường liên xã Ia Đêr đi xã Ia Hưng)8
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km8+500) - Km8 (Ngã tư Thanh Hà, xã Ia Hưng)88
7Đường huyện ĐH.45C (đường liên xã Ia Đêr đi xã Ia Bă)14
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km6+100) - Km14 (Ngã ba cầu Dun De)1414
8Đường huyện ĐH.45D (đường liên xã Ia Tô đi xã Ia Chia)4
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km31+300) - Km4 (cầu Lệ Kim)44
9Đường huyện ĐH.45E (đường liên xã Ia Tô đi xã Ia Grăng)7
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km32+700) - Km7 (trung tâm xã Ia Grăng)77
10Đường huyện ĐH.45F (đường liên xã Ia Tô đi xã Ia Pêch)17
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km29+00) - Km17 (Ngã ba làng Sát Tàu)1717
11Đường huyện ĐH.45G (từ xã Ia Krái đi Thủy điện Sê san 3A)18
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km42+400) - Km18 (TT Thủy điện Sê San 3A)1818
12Đường huyện ĐH.45H (đường liên xã Ia Krái đi xã Ia Chia)13,85
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km40) - Km13+850 (Ngã tư Đội 19, Công ty 74)13,8513,85
13Đường huyện ĐH.45I (đường liên xã Ia O đi xã Ia Chia)18,89
Km0 (giao quốc lộ 14C tại Km117+780) - Km18+890 (Ngã tư Đội 12, Công ty 74)18,8918,89
14Đường huyện ĐH.45K (đường liên xã Ia O đi xã Ia Chia)9
Km0 (giao đường tỉnh 664 tại Km51+200) - Km9 (Ngã tư Đội 19 Công ty 74)99
15Đường huyện ĐH, 45L (đường tư quốc lộ 14C đi đường tuần tra biên giới)5,12
Km0 (giao quốc lộ 14C tại Km108+140) - Km5+120 (giáp Km0 đường tuần tra biên giới)5,125,12

HUYỆN CHƯ PÃH

Kèm theo Chi tiết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường huyện ĐH.36 (đường liên xã Ia Ly - Ia Phí)8,2
Km0 (Giao đường tỉnh 661 tại Km20+700) - Km8+200 (giao ĐH.37)8,28,2
2Đường huyện ĐH.37 (đường liên xã Ia Mơ Nông - Ia Phí)9,8
Km0 (giao đường tỉnh 661 tại Km17+750) - Km9+760 (trung tâm xã Ia Phí)9,89,8
3Đường ĐH.38 (đường liên xã Nghĩa Hòa - Ia Sao)5
Km0 (giao đường tỉnh 661 tại Km4+370) - Km1+3401,341,34
Km1+340 - Km53,663,66
4Đường huyện ĐH.39 (đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr)7,69
Km0 (giao với đường Hồ Chí Minh tại Km1587+900) - Km7+690 (Ngã ba thôn Ngô Sơn)7,697,69
5Đường huyện ĐH.40 (đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya)4,86
Km0 (giáp xã Tân Sơn, thành phố Pleiku) - Km4+860 (Ngã tư làng Kó, xã Chư Đang Ya)4,864,86
6Đường huyện ĐH.40B (đường liên xã Đak Ta Ver - Hà Tây)10
Km0 (Giao đường tỉnh 670 tại Km39+500) - Km10 (đầu làng Kon Kơ Mó, xã Hà Tây)1010
7Đường huyện ĐH.40C (đường liên xã Ia Khươi - Ia Phí)6,52
Km0 (giao đường Hồ Chí Minh tại Km1570+480) - Km6+520 (trung tâm xã Ia Phí)6,526,52
8Đường huyện ĐH.40D (đường liên xã Ia Ka - Ia Phí)6,56
Km0 (giao đường tỉnh 661 tại Km12+700) - Km6+5606,566,56
9Đường huyện ĐH.40E (đường liên xã Ia Nhìn - Ia Yôk)12,3
Km0 (giao đường tỉnh 661 tại Km11+050) - Km12+300 (giáp ranh xã Ia Yôk)12,312,3
10Đường huyện ĐH.40F (đường liên xã Hòa Phú - Ia Nhìn)9,53
Km0 (giao đường Hồ Chí Minh tại Km1577+200) - Km9+530 (giao đường tỉnh 661 tại Km9+200)9,539,53

Q

THÀNH PHỐ PLEIKU

Kèm theo Quyết định số 25 /2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường đi xã Gào23
Km0 (trung tâm Thành phố) - Km1919415
Km19 - Km23 (trung tâm xã Gào)44
2Đường đi xã Biển hồ972
3Đường đi xã Tân Sơn13
Km0 (trung tâm thành phố) - Km7+0077
Km7+00 - Km9+0022
Km9+00 - Km13+0044
4Đường đi xã Diên Phú88
5Đường đi xã Ia Kênh10
Km0 (trung tâm thành phố) - Km4+0044
Km4+00 - Km10+0066
6Đường đi xã Chư HĐrông844
7Đường đi xã Chư Á8
Km0 (trung tâm thành phố) - Km8+0088
8Đường đi xã An Phú15
Km0 (trung tâm Thành phố) - Km4+0044
Km4+00 - Km12+0088
Km12+00 - Km15+0033
9Đường đi xã Trà Đa7
Km0 (trung tâm Thành phố) - Km555
Km5+00 - Km2+0022

THỊ XÃ AN KHÊ

Kèm theo Quyết định số: 25 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường đi xã Thành An9,2
Km0 (giao quốc lộ 19) - Km333
Km3 - Km744
Km7 - Km9+2002,22,2
2Đường đi xã Cửu An5,75
Km0 (giao đường tỉnh 669) - Km5+7505,755,75
3Đường đi xã Xuân An2,73
Km0 (giao đường tỉnh 669) - Km2+7302,732,73
4Đường Lâm nghiệp (đi các xã Song An, Cửu An, Xuân An, Tú An)20,6
Km0 (giao quốc lộ 19 tại Km68+200) - Km555
Km5 - Km20+750 (giao đường tỉnh 669 tại Km16+700)15,615,6

THỊ XÃ AYUN PA

Kèm theo Quyết định số: 25 /2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường huyện ĐH.710,55
Km0 (đường Hai Bà Trưng) - Km0+550 (Cầu Bến Mộng)0,550,55
2Đường huyện ĐH.723,6
Km0 (đường Hai Bà Trưng) - Km3+600 (giao đường tỉnh 668)3,63,6

HUYỆN ĐỨC CƠ

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường huyện ĐH.01 (từ quốc lộ 19 đi xã Ia Pnôn)13
Km0 (giao quốc lộ 19 tại Km223+300) - Km774
Km7 - Km13 (trung tâm xã Ia Pnôn)66
2Đường huyện ĐH.02 (từ quốc lộ 19 đi xã Ia Kriêng)5
Km0 (giao quốc lộ 19 tại Km218+900 - Km5 (trung tâm xã Ia Kriêng)55
3Đường huyện ĐH.05 (từ quốc lộ 19 đi xã Ia Lang)6
Km0 (giao quốc lộ 19 tại Km206) - Km6 (trung tâm xã Ia Lang)66
4Đường huyện ĐH.06 (từ quốc lộ 19 đi xã Ia Nan)5
Km0 (giao quốc lộ 19 tại Km230+700) - Km5 (giao quốc lộ 14C tại Km147+550)55
5Đường huyện ĐH.07 (từ quốc lộ 19 đi xã Ia Kla)4
Km0 (giao quốc lộ 19 tại Km222+200) - Km4 (trung tâm xã Ia Kla)44
6Đường huyện ĐH.08 (từ quốc lộ 19 đi xã Ia Dok)16
Km0 (giao quốc lộ 19 tại Km217+600) - Km16 (trung tâm xã Ia Dok)1616

HUYỆN CHƯ SÊ

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường huyện ĐH.56 (từ thị trấn Chư sê - xã Dun - xã Kông Htok - xã AL bá - xã Bờ Ngong - xã Bar Mãih)22
Km0 - Km222222
2Đường huyện ĐH.57 (từ thị trấn Chư Sê đi xã Chư Pong - xã Ia Tiêm)20
Km0 - Km555
Km5 - Km201515
3Đường huyện ĐH.58 (thị trấn Chư Sê đi xã Ia H'lốp - xã Ia Ko)16
Km0 - Km161616
4Đường huyện ĐH.59 (hị trấn Chư Sê đi xã Ia Blang)5
Km0 - Km555
5Đường liên xã Kông H tok - xã Ayun6
Km0 - Km666

h

HUYỆN CHƯ PÙH

Kèm theo quy định số: 25 /2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Hla23
Km0 - Km7+0077
Km7+00 - Km13+0066
Km13+00 - Km23+001010
2Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Dreng11
Km0 - Km7+0077
Km7+00 - Km11+0044
3Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Hru77
4Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Phang44
5Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Don7
Km0 - Km2+0022
Km2+00 - Km7+0055
6Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Le14
Km0 - Km8+0088
Km8+00 - Km14+0066
7Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Blur20
Km0 - Km8+0088
Km8+00 - Km13+0055
Km13+00 - Km20+0077
8Đường từ trung tâm huyện đi xã Ia Rong14
Km0 - Km7+0077
Km7+00 - Km14+0077

HUYỆN KRÔNG PA

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường liên xã Chư Rcăm - xã Ia Rsai12
Km0 (Giao QL25) - Km334
Km3 - Km12 (xã Ia Rsai)99
2Đường liên xã Phú Túc - xã Phú Cần5
Km0 (đường Hùng Vương) - Km5 (Giáp đường TSĐ)55
3Đường liên xã Phú Túc - xã Đất Bằng24
Km0 (Đường Quang Trung) - Km15+001515
Km15+00 - Km24+00 (TT xã Đất Bằng)99
4Đường liên xã Phú Túc - Bến đò Ia Rmok3
Km0 (đường Trần Hưng Đạo) - Km1+0011
Km1+00 - Km2+0011
Km2+00 - Km3+0011

HUYỆN IA PA

Kèm theo Quyết định số: 25 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường huyện phía Đông Sông Ba17,86
Km0 - Km17+86017,8617,86
2Đường từ xã Ia Mron đi xã Ia Yeng4,5
Km0 - Km4+5004,54,5
3Đường từ xã Ia Mron đi xã Ia Trôk7,9
Km0 - Km7+9007,97,9
4Đường từ xã Ia Tul đi xã Ia Bróai2,8
Km0 - Km2+8002,82,8

HUYỆN KÔNG CHRO

Kèm theo Quyết định số: 13 /2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường từ trung tâm huyện đi xã Kông Yang1010
2Đường từ trung tâm huyện đi xã Đăk Tpang15
Km0 - Km3+0033
Km3+00 - Km151212
3Đường từ trung tâm huyện đi xã Ya Ma6,5
Km0 - Km3+0033
Km3+00 - Km6+5003,53,5
4Đường từ trung tâm huyện đi xã Đăk Kơ Ning18
Km0 - Km3+0033
Km3+00 - Km18+001515
5Đường từ trung tâm huyện đi xã SRó22
Km0 - Km3+0033
Km3+00 - Km22+001919
6Đường từ trung tâm huyện đi xã Đăk Sông28
Km0 - Km3+0033
Km3+00 - Km28+002525
7Đường từ trung tâm huyện đi xã Đăk Pling40
Km0 - Km3+0033
Km3+00 - Km40+003737
8Đường từ trung tâm huyện đi xã Chư Krey18
Km0 - Km12+001212
Km12+00 - Km18+0066
9Đường từ trung tâm huyện đi xã An Trung1212
10Đường từ trung tâm huyện đi xã Chơ Glong2121

HUYỆN ĐAK PƠ

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường từ trung tâm huyện đi xã Hà Tam14
Km0 - Km14+001414
2Đường từ trung tâm huyện đi xã An Thành6
Km0 - Km6+0066
3Đường từ trung tâm huyện đi xã Yang Bắc11
Km0 - Km4+0044
Km4+00 - Km11+0077
4Đường từ trung tâm huyện đi xã Tân An8
Km0 - Km8+0088
5Đường từ trung tâm huyện đi xã Cư An10
Km0 - Km10+001010
6Đường từ trung tâm huyện đi xã Phú An12
Km0 - Km4+0044
Km4+00 - Km12+0088
7Đường từ trung tâm huyện đi xã Ya Hội25
Km0 - Km4+0044
Km4+00 - Km25+002121

HUYỆN MANG YANG

Kèm theo Quyết định số: 23 /2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh

STTTên đường (từ Km đến Km)Chiều dài (Km)Xếp loại đường
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4Loại 5Loại 6
1Đường huyện ĐH.21 (từ quốc lộ 19 đi làng PYân)17
Km0 - Km4+0044
Km4+00 - Km17+001313
2Đường huyện ĐH.22 (từ quốc lộ 19 đi Vườn quốc gia Kon Ka Kinh)17
Km0 - Km5+00 (UBND xã Ayun)55
Km5+00 - Km17+001212
3Đường huyện ĐH.23 (đường từ xã Ayun đi xã Đak Jơ Ta)6
Km0 - Km6+0064
4Đường huyện ĐH.24 (từ quốc lộ 19 đi xã Lơ Pang)17
Km0 - Km4+0044
Km4 - Km10+0066
Km10+00 - Km1777
5Đường huyện ĐH.25 (từ thị trấn Kon Dong đi xã Đăk Djăng)5
Km0 - Km1+0011
Km1+00 - Km2+0011
Km2+00 - Km3+0011
Km3+00 - Km522
6Đường huyện ĐH.25B (từ xã Kon Thụp đi xã Đê Ar và xã Đăk Trôi)16
Km0 - Km161616
7Đường huyện ĐH25C (từ Ngã ba xã Kon Chiêng đi xã Đăk Trôi)7
Km0 - Km7+0077
Mục lục Bấm để đi tới điều