vanban.org

Điều 1. Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp — Quyết định 23/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2018
Đồng Tháp Ban hành 23/06/2017 Hiệu lực 10/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 23/2017/QĐ-UBND
01/02/201803/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/07/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 75/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Số TT Mã nhóm, loại tài nguyên Loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
Cấp  1 Cấp   2 Cấp    3 Cấp 4 Cấp   5 Cấp   6
1   II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 70.000
2   II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) 140.000
3     II501       Cát san lấp 60.000
4       II50201     Cát đen dùng trong xây dựng (cát vàng hạt nhuyễn) 100.000
5       II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng (hạt trung) 250.000
6     V201       Nước mặt     2.000
7     V202       Nước ngầm     3.000

2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn không có trong Bảng giá tại Quyết định này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy địnhThông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017

4. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 và các văn bản có    liên quan.