vanban.org

Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/06/2026
Hà Giang Ban hành 03/12/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 23/2015/QĐ-UBND
01/01/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 2772/2012/QĐ-UBND Ban hành định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn Tỉnh Hà Giang · 2772/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2015/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 3 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 48/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số: 121/TTr-LĐTBXH ngày 23 tháng 10 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

(Phụ lục số 01, phụ lục số 02 kèm theo)

1. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng tại quyết định này là mức tối đa để lập dự toán các khoá đào tạo, không bao gồm hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho các đối tượng ưu tiên.

2. Trường hợp có nghề mới phát sinh chưa quy định tại quyết định này, giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan xây dựng mức chi đào tạo, trình UBND tỉnh phê duyệt trước khi triển khai thực hiện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 2772/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh về ban hành định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 3 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thương, Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Đức Quý

Phụ lục 01

Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người lao động trên địa bàn tỉnh Hà Giang

PHỤ LỤC SỐ 01

Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng
cho người lao động trên địa bàn tỉnh Hà Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Số TT Danh mục nhóm nghề Thời gian Mức chi phí đào tạo tại các huyện 30a, thôn, xã 135  (đồng/học viên/khoá) Mức chi phí đào tạo tại các huyện khác và thành phố (đồng/học viên/khoá)
Đào tạo cố định Đào tạo lưu động Đào tạo cố định Đào tạo lưu động
I Nhóm nghề công nghiệp, kỹ thuật
1 Gò, hàn; Sửa chữa ô tô, xe máy Ba tháng 1.700.000 2.000.000 1.500.000 1.800.000
Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000
2 Sửa chữa - vận hành máy nông nghiệp, máy thủy điện Ba tháng 1.700.000 2.000.000 1.500.000 1.800.000
Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000
3 Điện, điện tử công nghiệp Ba tháng 1.700.000 2.000.000 1.500.000 1.800.000
Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000
4 Điện, điện tử dân dụng Ba tháng 1.500.000 1.800.000 1.300.000 1.600.000
Hai tháng 1.000.000 1.200.000 900.000 1.100.000
5 Xây dựng (nề) Ba tháng 1.700.000 2.000.000 1.500.000 1.800.000
Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000
6 Quản lý, khai thác, bảo dưỡng công trình thủy lợi Một tháng rưỡi 750.000 900.000 650.000 800.000
7 Quản lý, khai thác, bảo dưỡng công trình  nước sinh hoạt Một tháng rưỡi 750.000 900.000 650.000 800.000
II Nhóm nghề sản xuất và chế biến
1 Mộc, may, chạm khắc đá Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000
2 Đan lát Hai tháng rưỡi 1.400.000 1.700.000 1.200.000 1.500.000
3 Làm chổi chít, làm hương, làm khèn mông, làm nón Một tháng 500.000 600.000 400.000 500.000
4 Dệt thổ cẩm Hai tháng rưỡi 1.000.000 1.200.000 900.000 1.100.000
5 Thêu ren Hai tháng 700.000 900.000 600.000 800.000
6 Chế biến nông lâm sản, thức ăn chăn nuôi Một tháng 500.000 600.000 400.000 500.000
7 Khai thác, chế biến khoáng sản Hai tháng 700.000 900.000 600.000 800.000
III Nhóm nghề dịch vụ
1 Nghiệp vụ lễ tân, hướng dẫn du lịch Hai tháng 650.000 750.000 550.000 650.000
2 Pha chế đồ uống Hai tháng 900.000 1.000.000 800.000 900.000
3 Chế biến món ăn Một tháng rưỡi 800.000 900.000 700.000 800.000
4 Trang điểm thẩm mỹ Hai tháng 800.000 900.000 700.000 800.000
5 Giúp việc gia đình Một tháng 500.000 600.000 400.000 500.000
IV Nhóm nghề trồng trọt
1 Trồng rau, hoa, cây ăn quả, cây lương thực, cây công nghiệp Một tháng rưỡi 750.000 900.000 650.000 800.000
2 Trồng rừng, cây cảnh, cây dược liệu Một tháng rưỡi 750.000 900.000 650.000 800.000
3 Trồng nấm, mộc nhĩ Hai tháng 950.000 1.100.000 850.000 1.000.000
4 Phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Một tháng 500.000 600.000 400.000 500.000
V Nhóm nghề chăn nuôi, thú y
1 Chăn nuôi  gia súc, gia cầm, cá nước ngọt, ong Một tháng rưỡi 750.000 900.000 650.000 800.000
2 Phòng trị bệnh cho vật nuôi, thủy sản nước ngọt Một tháng rưỡi 750.000 900.000 650.000 800.000
3 Thụ tinh nhân tạo Một tháng 500.000 600.000 400.000 500.000
Phụ lục 02

Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Giang

PHỤ LỤC SỐ 02

Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày  03/12/2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Số TT Danh mục nhóm nghề Thời gian Mức chi phí đào      tạo cố định             (đồng/học viên/khóa) Mức chi phí đào tạo lưu động       (đồng/học viên/khóa)
1 Điện dân dụng Ba tháng rưỡi 5.500.000 6.000.000
Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
2 Điện tử dân dụng Ba tháng rưỡi 5.500.000 6.000.000
Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
3 Mộc dân dụng Ba tháng rưỡi 5.500.000 6.000.000
Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
4 May Ba tháng rưỡi 5.500.000 6.000.000
Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
5 Đan lát Ba tháng rưỡi 5.500.000 6.000.000
Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
6 Làm chổi chít, làm hương, chẻ tăm Hai tháng rưỡi 4.000.000 4.500.000
7 Thêu ren Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
8 Thêu - dệt thổ cẩm Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
9 Vi tính văn phòng Ba tháng 4.000.000 4.500.000
10 Xoa bóp, bấm huyệt cổ truyền Ba tháng rưỡi 5.500.000 6.000.000
Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
11 Trồng rau, cây lương thực, cây công nghiệp Hai tháng rưỡi 4.000.000 4.500.000
12 Trồng nấm Hai tháng rưỡi 4.000.000 4.500.000
13 Nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000
14 Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm Hai tháng rưỡi 4.500.000 5.000.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Đức Quý

Mục lục Bấm để đi tới điều