Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2013 của một số địa phương tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thành phố Tam Kỳ (phụ lục số 01):
Tại bảng giá đất ở đô thị ghi:
| TT | Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố | Loại đường | Vị trí | Đơn giá |
| … | … | |||
| 12 | Đường 29m phía đông cây xăng Hoà Hương từ đường Phan Chu Trinh đến đường quy hoạch rộng 19m | 13 | 1 | 2.200.000 |
| … | … | |||
| 15 | Đường Trần Phú | |||
| … | ||||
| - Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường dẫn vào Công ty Da giày Quảng Nam. | 21 | 1 | 800.000 | |
| … | … | |||
| 27 | KDC VHTM Bạch Đằng | |||
| … | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 25m | 11 | 1 | 2.600.000 | |
| - Đường quy hoạch rộng 12m ( Song song với đường Phan Thanh ) | 13 | 1 | 2.200.000 | |
| … | … | |||
| 66 | KDC tổ 7 - Khối phố Hương Trung (KDC Tổ 1 Hòa Hương) | |||
| - Đường quy hoạch rộng 19,5m | 17 | 1 | 1.575.000 | |
| - Đường quy hoạch rộng 13m | 19 | 1 | 1.200.000 | |
| 67 | Khu dân cư Nam nhà máy nước | |||
| … | ||||
| - Đường vào nhà máy nước | 21 | 1 | 800.000 | |
| … | … | |||
| 77 | Đường Kênh N24 | |||
| - Đường quy Hoạch rộng 7,5m phía Bắc chợ Hoà Hương (đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường QH 19m) | 20 | 1 | 1.000.000 | |
| 2 | 400.000 | |||
| 3 | 300.000 | |||
| 4 | 240.000 | |||
| … | … | |||
| 80 | Đường phía Bắc cây xăng hoà Hương: đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường QH 29m bên cây xăng Hoà Hương | 20 | 1 | 1.000.000 |
| 81 | KDC Phố chợ Hòa Hương | |||
| - Đường quy hoạch rộng 19,5m | 1 | 1.575.000 | ||
| 2 | 700.000 | |||
| 96 | KDC hai bên đường Kỳ Phú - Phú Ninh (Đoạn Nguyễn Hoàng - Trường Xuân) | 14 | 1 | 2.000.000 |
| 97 | KDC khối phố 1 - Trường Xuân | 18 | 1 | 1.425.000 |
| … | … | |||
| 107 | Đường Bạch Đằng(cũ): Đoạn từ UBND phường Phước Hoà đến đường Duy Tân | 22 | 1 | 600.000 |
| 108 | Khu dân cư mới - Sở Nông nghiệp và PTNN Quảng Nam | 19 | 1 | 1.200.000 |
| CÁC KHU VỰC CÒN LẠI CỦA CÁC PHƯỜNG | ||||
| 110 | Phường Hòa Hương | |||
| … | ||||
| - Kiệt vào chợ bà Hòa cũ (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường quy hoạch rộng 19m) | 300.000 | |||
| … | … | |||
| 114 | Phường Hòa Thuận | |||
| - Đường Trưng Nữ Vương (đoạn từ đường Nguyễn Hoàng vào KCN Thuận Yên) | 480.000 | |||
| - Đường từ đường dẫn vào Công ty da giày Quảng Nam đến giáp ranh huyện Phú Ninh (đoạn qua thôn Đông Yên- phường Hòa Thuận) | 480.000 | |||
| … |
Nay sửa đổi, bổ sung như sau:
| TT | Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố | Loại đường | Vị trí | Đơn giá |
| … | … | |||
| 12 | Đường Chiến Thắng | 13 | 1 | 2.200.000 |
| … | … | |||
| 15 | Đường Trần Phú (nối dài) | |||
| … | ||||
| - Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến ngã 3 đường trục chính KCN Thuận Yên | 21 | 1 | 800.000 | |
| … | … | |||
| 27 | KDC VHTM Bạch Đằng | |||
| … | ||||
| - Đường Nguyễn Đức Cảnh | 11 | 1 | 2.600.000 | |
| - Đường Hoàng Bích Sơn | 13 | 1 | 2.200.000 | |
| … | … | |||
| 66 | KDC tổ 7-KP Hương Trung (KDC Tổ 1 Hòa Hương) | |||
| - Đường Ngô Thì Nhậm | 17 | 1 | 1.575.000 | |
| - Đường Quy hoạch rộng 13m | 19 | 1 | 1.200.000 | |
| 67 | Khu dân cư Nam nhà máy nước | |||
| … | ||||
| - Đường vào nhà máy nước | 20 | 1 | 1.000.000 | |
| … | … | |||
| 77 | Đường Kênh N24 | |||
| - Đường quy hoạch rộng 7,5m phía Bắc chợ Hòa Hương (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Ngô Thì Nhậm) | 20 | 1 | 1.000.000 | |
| 2 | 400.000 | |||
| 3 | 300.000 | |||
| 4 | 240.000 | |||
| … | … | |||
| 80 | Đường phía Bắc cây xăng Hòa Hương: (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Chiến Thắng) | 20 | 1 | 1.000.000 |
| 81 | KDC Phố chợ Hòa Hương | |||
| - Đường Ngô Thì Nhậm | 17 | 1 | 1.575.000 | |
| 2 | 700.000 | |||
| … | … | |||
| 96 | KDC 2 bên đường Tôn Đức Thắng (Đoạn Nguyễn Hoàng - Trường Xuân) | 14 | 1 | 2.000.000 |
| 97 | KDC khối phố 1 - Trường Xuân | |||
| - Đường Phan Văn Định | 16 | 1 | 1.680.000 | |
| - Đường Phan Tốn | 18 | 1 | 1.425.000 | |
| - Đường Phạm Khôi | 18 | 1 | 1.425.000 | |
| - Đường Nguyễn Xuân Nhĩ | 18 | 1 | 1.425.000 | |
| - Đường Đống Phước Huyến | 18 | 1 | 1.425.000 | |
| - Đường còn lại | 18 | 1 | 1.425.000 | |
| … | … | |||
| 107 | Đường Bạch Đằng(cũ): Đoạn từ UBND phường Phước Hoà đến đường Duy Tân | 22 | 1 | 600.000 |
| 4 | 220.000 | |||
| 108 | Khu dân cư mới - Sở Nông nghiệp và PTNN Quảng Nam | |||
| - Đường Đinh Công Tráng | 19 | 1 | 1.200.000 | |
| - Đường Cầm Bá Thước | 19 | 1 | 1.200.000 | |
| - Đường còn lại | 19 | 1 | 1.200.000 | |
| CÁC KHU VỰC CÒN LẠI CỦA CÁC PHƯỜNG | ||||
| 110 | Phường Hòa Hương | |||
| … | ||||
| Kiệt vào chợ Bà Hòa cũ (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Ngô Thì Nhậm) | 300.000 | |||
| … | … | |||
| 114 | Phường Hòa Thuận | |||
| - Từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp nhà ông Võ Tùng | 480.000 | |||
| - Đường Trần Phú (nối dài): Đoạn từ ngã 3 đường trục chính KCN Thuận Yên đến giáp ranh giới huyện Phú Ninh. | 480.000 | |||
| … |
2. Huyện Điện Bàn (Phụ lục số 03):
a) Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị như sau:
| TT | Tuyến đường | Loại đường | Vị trí | Đơn giá |
| … | … | |||
| XXVII/ Đường Cao Sơn Pháo nối dài (đường 33 m) | 7 | 1 | 1.850.000 | |
| XXVIII/ Đường Phạm Khôi nối dài (đường 13,5 m) | ||||
| - Từ giáp đường Phan Thúc Duyện đến trục đường 19,5 m | 7 | 1 | 1.850.000 | |
| - Từ giáp trục đường 19,5 m đến giáp xã Điện An | 9 | 1 | 1.500.000 | |
| XXIX/ Từ trục đường 19,5 m đến giáp đường Phan Thúc Duyện | 9 | 1 | 1.500.000 | |
| XXX/ Các trục đường 13,5 m | ||||
| - Từ giáp đường Phan Thúc Duyện đến trục đường 19,5 m | 7 | 1 | 1.850.000 | |
| - Các trục đường 13,5 m còn lại | 9 | 1 | 1.500.000 | |
b) Bổ sung vào bảng giá đất trong khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc như sau:
| TT | Khu đô thị/mặt cắt đường (m) | Đơn giá (đồng/m2) |
| 1 | Khu đô thị số 9 | |
| >34 m - 40 m | 3.000.000 | |
| 2 | Khu đô thị số 7B | |
| 5 m | 1.200.000 | |
| 10 m - 11,5 m | 1.500.000 | |
| 17,5 m | 1.750.000 | |
| 20,5 m | 1.800.000 | |
| 27 m | 2.150.000 | |
| 33 m | 2.450.000 |
3. Huyện Duy Xuyên (Phụ lục số 05):
a) Tại khoản 1 mục III (xã Duy Thành) bảng giá đất ở nông thôn ghi:
| STT | Ranh giới đất | Khu vực | Vị trí | Đơn giá |
| III | XÃ DUY THÀNH | |||
| 1 | Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang | |||
| -………………. | ||||
| - Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây | 1 | 4 | 390.000 |
Nay sửa đổi lại như sau:
| STT | Ranh giới đất | Khu vực | Vị trí | Đơn giá 2013 |
| III | XÃ DUY THÀNH | |||
| 1 | Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang | |||
| -………………. | ||||
| - Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây | 1 | 2 | 466.000 |
4. Huyện Thăng Bình (phụ lục số 06):
a) Bổ sung vào mục 6 bảng giá đất ở nông thôn như sau:
| TT | Ranh giới, vị trí | Khu vực | Vị trí | Đơn giá |
| 6 | XÃ BÌNH DƯƠNG | |||
| C | Các tuyến còn lại | |||
| Đường Làng nghề nước mắm Cửa Khe | 2 | 1 | 160.000 |
b) Tại khoản 14 bảng đất ở đô thị ghi:
| TT | Tuyến đường | Loại đường | Vị trí | Đơn giá |
| 14 | Các đường kiệt | |||
| … | ||||
| Đường từ 14E - đến cầu Chung Phước | 25 | 1 | 220.000 | |
| … |
Nay sửa đổi, bổ sung như sau:
| TT | Tuyến đường | Loại đường | Vị trí | Đơn giá |
| 14 | Các đường kiệt | |||
| Từ đường 14E (đối diện đường ra nhà văn hóa Núi Dê) – phía Bắc cầu Chung Phước. | 23 | 1 | 300.000 | |
| Từ phía Nam cầu Chung Phước - hết nhà bà Huỳnh Thị Thu | 25 | 1 | 220.000 | |
| Kiệt từ ĐT 613 (từ nhà ông Hòa) - giáp đường Bắc Hà Lam | 23 | 1 | 300.000 | |
| Kiệt từ đường Thanh niên ( giáp phía Đông trạm y tế thị trấn Hà Lam) - hết nhà ông Nguyễn Công Mậu | 23 | 1 | 300.000 | |
| Kiệt từ ĐT 613 (gần nhà bà Mùi tổ 1) - hết nhà ông Khôi | 25 | 1 | 220.000 |
5. Huyện Bắc Trà My (Phụ lục số 13):
Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị như sau:
| TT | Tuyến đường | Loại đường | Vị trí | Đơn giá |
| … | … | |||
| Đường hẻm nội thị | ||||
| … | ||||
| 49A | Khu dân cư trường Nguyễn Du | 9 | 1 | 800.000 |
b) Bãi bỏ các nội dung quy định tại số thứ tự từ 50 đến 53 dưới đây trong bảng giá đất ở đô thị:
| TT | Tên đường phố/ranh giới các đoạn phố | Loại đường | Vị trí | Giá đất 2013 |
| Các khu vực còn lại của TDP trên địa bàn thị trấn: Trung Thị, Đồng Bộ, Đồng Bàu, Đồng Trường I, Đồng Trường II | ||||
| 50 | Có đường bê tông | 24 | 1 | 205.000 |
| 51 | Không có đường bê tông | 26 | 1 | 143.000 |
| Các khu vực còn lại | ||||
| 52 | Có đường bê tông | 25 | 1 | 150.000 |
| 53 | Không có đường bê tông | 27 | 1 | 110.000 |