Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên được khai thác trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
| Số TT | Danh mục tài nguyên | Giá tính thuế (đồng/m3) |
| 1 | Đất | |
| a) | Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình | 40.000 |
| b) | Đất làm gạch, ngói | 170.000 |
| Số TT | Danh mục tài nguyên | Giá tính thuế (đồng/m3) |
| 2 | Cát | |
| a) | Cát san lắp mặt bằng (bơm) | 11.000 |
| b) | Cát xây dựng | 18.000 |
| 3 | Đá xây dựng | |
| a) | Đá 1 x 2 | 160.000 |
| b) | Đá 4 x 6 | 120.000 |
| c) | Đá 5 x 7 | 120.000 |
| d) | Đá 20 x 30 | 100.000 |
| đ) | Đá 40 x 60 | 100.000 |
| e) | Đá cấp phối | 90.000 |
| g) | Đá bụi | 19.000 |
| 4 | Đá Granite | 4.500.000 |
| 5 | Nước thiên nhiên | |
| a) | Nước khoáng thiên nhiên | 150.000 |
| b) | Nước mặt | 3.000 |
| c) | Nước ngầm (giếng, khoan, giếng đào) | 5.000 |
Giá tính thuế tài nguyên tại Điều này đã chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường.