vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên được khai thác trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: — Quyết định 23 /2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/08/2016 Thay thế: 44/2016/QĐ-UBND · 10/08/2016
An Giang Ban hành 15/07/2013 Hiệu lực 25/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang · 94/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang · 51/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang · 44/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 23 /2013/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh An Giang · 23 /2013/QĐ-UBND
25/08/201644/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/07/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23 /2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên được khai thác trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

Số TT Danh mục tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
1 Đất
a) Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình 40.000
b) Đất làm gạch, ngói 170.000
Số TT Danh mục tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
2 Cát
a) Cát san lắp mặt bằng (bơm) 11.000
b) Cát xây dựng 18.000
3 Đá xây dựng
a) Đá 1 x 2 160.000
b) Đá 4 x 6 120.000
c) Đá 5 x 7 120.000
d) Đá 20 x 30 100.000
đ) Đá 40 x 60 100.000
e) Đá cấp phối 90.000
g) Đá bụi 19.000
4 Đá Granite 4.500.000
5 Nước thiên nhiên
a) Nước khoáng thiên nhiên  150.000
b) Nước mặt 3.000
c) Nước ngầm (giếng, khoan, giếng đào) 5.000

Giá tính thuế tài nguyên tại Điều này đã chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường.