vanban.org

Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2017 Thay thế: 22/2017/QĐ-UBND · 04/08/2017 Thay thế: 30/2014/QĐ-UBND · 20/08/2014
Thái Nguyên Ban hành 20/08/2012 Hiệu lực 01/09/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tổ chức thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên · 22/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 23/2012/QĐ-UBND
15/08/201722/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/09/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá thu một phần viện phí và các dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám, chữa bệnh trong hệ thống y tế Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý · 25/2011/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/08/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH- THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2012/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 8 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26/4/2002 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về Giá;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên bộ Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XII Kỳ họp Thứ 4 quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2012-2013; mức thu phí đấu giá và mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1302/TTr-STC ngày 08/8/2012 (kèm theo Biên bản họp liên ngành lập ngày 08/8/2012 giữa đại diện Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Tư pháp, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Cục Thuế tỉnh),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Mức giá dịch vụ các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác (Mục C4-TT04) thực hiện trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 02 kèm theo).

3. Mức giá dịch vụ kỹ thuật tiếp tục được thực hiện khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 03 kèm theo).

4. Đối với các dịch vụ còn lại quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT- BYT-BTC chưa xây dựng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các Phụ lục số 01, 02, 03, giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh xây dựng cơ cấu giá khi có phát sinh dịch vụ; thẩm định mức giá cụ thể theo hướng dẫn của Bộ Y tế, Bảo hiểm xã hội Việt nam; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến để triển khai thực hiện.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

- Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh tổ chức triển khai thực hiện;

- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện công khai niêm yết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại nơi khám bệnh theo quy định;

- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2012 và thay thế Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 13/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức giá thu một phần viện phí và các dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám, chữa bệnh trong hệ thống y tế Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý và các Quyết định trước đây trái với quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ma Thị Nguyệt
Phụ lục 01

Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh thái nguyên mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh thái nguyên

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thái Nguyên)

PHỤ LỤC SỐ 01

STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

(đồng)

Ghi chú
1   PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
  A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I  
  2 Bệnh viện hạng II 10 000
  3 Bệnh viện hạng III 7 000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 5 000
  5 Trạm y tế xã 3 000
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 150 000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 70 000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 70 000  
  A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 200 000  
2   PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
  B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có   Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I   Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  2 Bệnh viện hạng II  
  3 Bệnh viện hạng III 65 000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 45 000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa: 30 000
  B3.1 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;  
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I  
  2 Bệnh viện hạng II  
  3 Bệnh viện hạng III 45 000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 27 000
      18 000
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.  
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I  
  2 Bệnh viện hạng II 34 000
  3 Bệnh viện hạng III 22 000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 14 000
  B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng  
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I  
  2 Bệnh viện hạng II 24 000  
  3 Bệnh viện hạng III 17 000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 13 000
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:  
  B4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể  
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I    
  2 Bệnh viện hạng II 80 000  
  B4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I    
  2 Bệnh viện hạng II 54 000  
  3 Bệnh viện hạng III 40 000  
  B4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I    
  2 Bệnh viện hạng II 50 000  
  3 Bệnh viện hạng III 33 000  
  B4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I    
  2 Bệnh viện hạng II 33 000  
  3 Bệnh viện hạng III 23 000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18 000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 13 000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 8 000  
    PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM:    
3 1 Siêu âm 30 000  
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 106 000  
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản    
6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR    
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 27 000  
8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 27 000  
9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 32 000  
10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 27 000  
11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 32 000  
12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 32 000  
13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 32 000  
14 8 Khung chậu 32 000  
  C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15 1 Xương sọ (một tư thế) 27 000  
16 2 Xương chũm, mỏm châm 27 000  
17 3 Xương đá (một tư thế) 27 000  
18 4 Khớp thái dương-hàm 27 000  
19 5 Chụp ổ răng 27 000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20 1 Các đốt sống cổ 27 000  
21 2 Các đốt sống ngực 32 000  
22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 32 000  
23 4 Cột sống cùng-cụt 32 000  
24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 32 000  
25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối    
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26 1 Tim phổi thẳng 32 000  
27 2 Tim phổi nghiêng 32 000  
28 3 Xương ức hoặc xương sườn 32 000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 32 000  
30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 300 000  
31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 270 000  
32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 32 000  
33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 70 000  
34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 80 000  
35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 110 000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 210 000  
37 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 230 000  
38 3 Chụp vòm mũi họng 32 000  
39 4 Chụp ống tai trong 32 000  
40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 32 000  
41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500 000  
42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 700 000  
43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)    
44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA    
45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA    
46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA    
47 12 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)    
48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị    
    dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)    
49 14 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)    
50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA    
51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 50 000  
52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 60 000  
53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 75 000  
54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 200 000  
55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 310 000  
56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 300 000  
57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 95 000  
58 23 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 110 000  
59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 140 000  
60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 280 000  
61 26 Chụp PET/CT    
62 27 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị    
63 28 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy    
64 29 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên    
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
65 1 Thông đái 40 000 Bao gồm cả sonde
66 2 Thụt tháo phân 27 000  
67 3 Chọc hút hạch hoặc u 35 000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 45 000  
69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 55 000  
70 6 Chọc rửa màng phổi 95 000  
71 7 Chọc hút khí màng phổi 60 000  
72 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 35 000  
73 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 75 000  
74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 95 000 Bao gồm cả Sonde
75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 85 000  
76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 400 000  
77 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)    
78 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)    
79 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)    
80 16 Sinh thiết da 56 000  
81 17 Sinh thiết hạch, u 85 000  
82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)    
83 19 Sinh thiết màng phổi    
84 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng    
85 21 Nội soi ổ bụng    
86 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết    
87 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 100 000  
88 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 170 000  
89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết    
90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết    
91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 80 000  
92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 130 000  
93 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 220 000  
94 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 320 000  
95 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 480 000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
96 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 550 000  
97 33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)    
98 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 260 000 Bao gồm cả ống kendan
99 35 Mở khí quản 430 000 Bao gồm cả Canuyn
100 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm    
101 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 420 000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
102 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)    
103 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 780 000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
104 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 640 000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
105 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 300 000  
106 42 Đặt nội khí quản 300 000  
107 43 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)    
108 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 220 000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
109 45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)    
110 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm    
111 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm    
112 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm    
113 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương    
114 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 50 000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
115 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 300 000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
116 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết    
117 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật    
118 54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp    
119 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 540 000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
120 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 180 000  
121 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm    
122 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính    
123 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)    
    Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
124 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 80 000  
125 61 Châm (các phương pháp châm) 29 000  
126 62 Điện châm 35 000  
127 63 Thuỷ châm(không kể tiền thuốc) 15 000  
128 64 Xoa bóp bấm huyệt 20 000  
129 65 Hồng ngoại 17 000  
130 66 Điện phân 17 000  
131 67 Sóng ngắn 18 000  
132 68 Laser châm 42 000  
133 69 Tử ngoại 18 000  
134 70 Điện xung 17 000  
135 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 15 000  
136 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 15 000  
137 73 Siêu âm điều trị 27 000  
138 74 Điện từ trường 10 000  
139 75 Bó Farafin 30 000  
140 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 12 000  
141 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 18 000  
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
  C3.1 NGOẠI KHOA    
142 1 Cắt chỉ 30 000  
143 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 40 000  
144 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 52 000  
145 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 65 000  
146 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 72 000  
147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 105 000  
148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 125 000  
149 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 30 000  
150 9 Tháo bột khác 25 000  
151 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 100 000  
152 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 130 000  
153 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 136 000  
154 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 150 000  
155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 115 000  
156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 70 000  
157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 60 000  
158 17 Cắt phymosis 120 000  
159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 140 000  
160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 40 000  
161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 150 000  
162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 50 000  
163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 150 000  
164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 42 000  
165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 110 000  
166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 120 000  
167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 450 000  
168 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 130 000  
169 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 360 000  
170 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 50 000  
171 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 110 000  
172 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 50 000  
173 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 110 000  
174 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 35 000  
175 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 100 000  
176 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 40 000  
177 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 90 000  
178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 90 000  
179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 385 000  
180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 200 000  
181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 320 000  
182 41 Đặt và thăm dò huyết động    
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 70 000  
184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 160 000  
185 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 390 000  
186 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 410 000  
187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 450 000  
188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 350 000  
189 7 Soi cổ tử cung 35 000  
190 8 Soi ối 30 000  
191 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 42 000  
192 10 Chích apxe tuyến vú 80 000  
193 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 150 000  
194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 980 000  
195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1 050 000  
196 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 500 000  
197 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 105 000  
198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 300 000  
  C3.3 MẮT    
199 1 Đo nhãn áp 10 000  
200 2 Đo Javal 8 000  
201 3 Đo thị trường, ám điểm 10 000  
202 4 Thử kính loạn thị 7 000  
203 5 Soi đáy mắt 15 000  
204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 12 000 Chưa tính thuốc tiêm
205 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 12 000 Chưa tính thuốc tiêm
206 8 Thông lệ đạo một mắt 22 000  
207 9 Thông lệ đạo hai mắt 40 000  
208 10 Chích chắp/ lẹo 30 000  
209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 20 000  
210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 20 000  
211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 160 000  
212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 450 000  
213 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 250 000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
214 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 350 000  
215 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 480 000  
216 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 550 000  
217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 435 000  
218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 800 000  
219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 370 000  
220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 725 000  
221 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 410 000  
222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 500 000  
223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 810 000  
224 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 410 000  
225 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 500 000  
226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 630 000  
227 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 640 000  
  C3.4 TAI - MŨI - HỌNG    
228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 90 000  
229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 90 000  
230 3 Cắt Amiđan (gây tê)    
231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 120 000  
232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 135 000  
233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 45 000  
234 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)    
235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 85 000  
236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 370 000  
237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 90 000  
238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm    
239 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 100 000  
240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 160 000  
241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 145 000  
242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 270 000  
243 16 Nạo VA gây mê 340 000  
244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 330 000  
245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm    
246 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 320 000  
247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 280 000  
248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 400 000  
249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 400 000  
250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 460 000  
251 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)    
252 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)    
253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 370 000  
254 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 520 000  
255 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer    
  C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 15 000  
257 2 Nhổ răng số 8 bình thường 70 000  
258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 120 000  
259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 30 000  
260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 60 000  
261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 20 000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
262 7 Một răng    
  C3.5.3 Răng giả cố định    
263 8 Răng chốt đơn giản    
264 9 Mũ chụp nhựa    
265 10 Mũ chụp kim loại    
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
266 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 95 000  
267 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 130 000  
268 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 125 000  
269 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 165 000  
  C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

(Có phụ lục kèm theo)

    (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật) Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật.
  C4.1 PHẪU THUẬT    
270 1 Phẫu thuật loại Đặc biệt    
271 2 Phẫu thuật loại I    
272 3 Phẫu thuật loại II    
273 4 Phẫu thuật loại III    
  C4.1 THỦ THUẬT    
274 5 Thủ thuật loại Đặc biệt    
275 6 Thủ thuật loại I    
276 7 Thủ thuật loại II    
277 8 Thủ thuật loại III    
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
278 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 37 000  
279 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 17 000  
280 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 20 000  
281 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 15 000  
282 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 10 000  
283 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 13 000  
284 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 21 000  
285 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 20 000  
286 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 22 000  
287 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 13 000  
288 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 12 000  
289 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động    
290 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu    
291 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương    
292 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 17000  
293 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh    
294 17 Tìm tế bào Hargraves    
295 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 7 000  
296 19 Co cục máu đông 8 000  
297 20 Thời gian Howell 18 000  
298 21 Đàn hồi co cục máu (TEG:ThromboElastoGraph)    
299 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen)    
300 23 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 58 000  
301 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 32 000  
302 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 35 000  
303 26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 84 000  
304 27 Xét nghiệm tế bào hạch 28 000  
305 28 Nhuộm Peroxydase (MPO)    
306 29 Nhuộm sudan den    
307 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu    
308 31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf    
309 32 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)    
310 33 Xác định BACTURATE trong máu    
311 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 25 000  
312 35 Định lượng Ca++ máu 13 000  
313 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 17 000  
314 37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg + huyết thanh 28 000  
315 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.. 18 000  
316 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 20 000  
317 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)    
318 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )    
319 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 22 000  
320 43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh    
321 44 Phản ứng cố định bổ thể    
322 45 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác    
323 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 60 000  
324 47 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)    
325 48 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)    
326 49 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX    
327 50 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)    
328 51 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)    
329 52 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen    
330 53 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin    
331 54 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)    
332 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);    
333 56 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)    
334 57 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)    
335 58 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)    
336 59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel    
337 60 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ    
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
338 1 Pro-calcitonin    
339 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)    
340 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)    
341 4 SCC    
342 5 PRO-GRT    
343 6 Tacrolimus    
344 7 PLGF    
345 8 SFLT1    
346 9 Đường máu mao mạch 15 000  
347 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu    
348 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 30 000  
349 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương    
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
350 1 Testosteron    
351 2 HbA1C 70 000  
352 3 Điện di miễn dịch huyết thanh    
353 4 Điện di protein huyết thanh    
354 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)    
355 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng)    
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
356 1 Định lượng Bacbiturate    
357 2 Catecholamin niệu (HPLC)    
358 3 Calci niệu    
359 4 Phospho niệu    
360 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu    
361 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 11 000  
362 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 44 000  
363 8 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15 000  
364 9 Amylase niệu 29 000  
365 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 4 000  
366 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch 20 000  
367 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 80 000  
368 13 Định lượng Oestrogen toàn phần    
369 14 Định lượng Hydrocorticosteroid    
370 15 Porphyrin: Định tính    
371 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3 000  
372 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4 000  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
373 1 Tìm Bilirubin    
374 2 Xác định Canxi, Phospho    
375 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase    
376 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 24 000  
377 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính    
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
378 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 24 000  
379 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 40 000  
380 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 110 000  
381 4 Kháng sinh đồ 120 000  
382 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 145 000  
383 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 145 000  
384 7 Định lượng HBsAg    
385 8 Anti-HBs định lượng    
386 9 PCR chẩn đoán CMV    
387 10 Do tải lượng CMV (ROCHE)    
388 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48    
389 12 RPR định tính 24 000  
390 13 RPR định lượng    
391 14 TPHA định tính    
392 15 TPHA định lượng    
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:    
393 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 41 000  
394 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 62 000  
395 3 Công thức nhiễm sắc thể    
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
396 1 Protein dịch 9 000  
397 2 Glucose dịch 12 000  
398 3 Clo dịch 15 000  
399 4 Phản ứng Pandy 6 000  
400 5 Rivalta 6 000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
401 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin    
402 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)    
403 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin    
404 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô    
405 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III    
406 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son    
407 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial    
408 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa    
409 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou    
410 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)    
411 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học    
412 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh .    
413 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori    
414 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 70 000  
415 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)    
    Xét nghiệm độc chất    
416 16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất    
417 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS    
418 18 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss    
419 19 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý    
420 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu    
421 21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ    
422 22 Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ    
423 23 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng    
424 24 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu    
425 25 Định lượng cấp NH3 trong máu    
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
426 1 Điện tâm đồ 17 000  
427 2 Điện não đồ 35 000  
428 3 Lưu huyết não 22 000  
429 4 Đo chức năng hô hấp 63 000  
430 5 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan    
431 6 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)    
432 7 Test thanh thải Creatinine    
433 8 Test thanh thải Ure    
434 9 Test dung nạp Glucagon    
435 10 Thăm dò các dung tích phổi    
436 11 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography    
  C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
437 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin    
438 2 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép    
439 3 Xạ hình tụy    
440 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol    
441 5 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ    
442 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ    
443 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép    
444 8 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)    
445 9 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)    
446 10 Chụp SPECT CT    
447 11 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ    

Ghi chú: Các dịch vụ còn lại chưa xây dựng giá là các dịch vụ chưa thực hiện triển khai tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Phụ lục 02

Mức giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác (mục c4-tt04) thực hiện trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh thái nguyên mức giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác (mục c4-tt04) thực hiện trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh thái nguyên

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thái Nguyên)

PHỤ LỤC SỐ 02

STT STT theo mục Tên phẫu thuật, thủ thuật Loại phẫu thuật

Mức giá

(đồng)

Ghi chú
  A PHẪU THUẬT      
    I. Khối u      
1 1 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ hai bên ĐB 3 250 000  
2 2 Cắt ung thư giáp trạng I 2 500 000  
3 3 Cắt ung thư thận I 2 285 000  
4 4 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn I 2 270 000  
5 5 Phẫu thuật vỡ u đại tràng I 2 600 000  
6 6 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ I 2 430 000  
7 7 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối I 2 400 000  
8 8 Cắt u tuyến nước bọt mang tai I 1 800 000  
9 9 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch I 2 485 000  
10 10 Cắt một nửa lưỡi I 2 200 000  
11 11 Cắt tử cung phần phụ kèm vét hạch tiểu khung I 2 400 000  
12 12 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp I 2 450 000  
13 13 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến vú và vét hạch nách I 2 500 000  
14 14 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến vú I 2 350 000  
15 15 Phẫu thuật cắt bán phần tuyến vú I 2 200 000  
16 16 Phẫu thuật cắt thùy giáp I 2 285 000  
17 17 Phẫu thuật u tuyến cận giáp I 2 280 000  
18 18 Phẫu thuật cắt u tuyến vú do ung thư I 2 000 000  
19 19 Cắt u giáp trạng II 1 350 000  
20 20 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm II 1 235 000  
21 21 Khoét chóp cổ tử cung II 1 350 000  
22 22 Phẫu thuật vét hạch nách II 1 360 000  
23 23 Cắt bỏ tinh hoàn II 1 370 000  
24 24 Phẫu thuật cắt đoạn xương do u xương II 1 425 000  
25 25 Bóc nang tuyến giáp và cắt sụn nhẫn II 1 350 000  
26 26 Phẫu thuật cắt u ụ ngồi II 1 200 000  
27 27 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán III 975 000  
28 28 Cắt u vú nhỏ III 1 000 000  
29 29 Cắt u thành âm đạo III 960 000  
    II. Tim mạch - Lồng ngực      
30 1 Khâu vết thương mạch máu chi I 2 280 000  
31 2 Cắt u xương sườn: 1 xương II 1 390 000  
32 3 Khâu cơ hoành bị rách hay bị thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng II 1 290 000  
33 4 Bóc nhân tuyến giáp II 1 270 000  
34 5 Phẫu thuật u máu dưới da đường kính từ 5 – 10 cm II 1 240 000  
35 6 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới II 1 200 000  
36 7 Cắt 1 xương sườn trong viêm xương II 1 280 000  
37 8 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm III 1 030 000  
38 9 Khâu kín vết thương thủng ngực III 1 090 000  
    III. Thần kinh sọ não      
39 1 Phẫu thuật áp xe não I 2 240 000  
40 2 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não I 2 250 000  
41 3 Phẫu thuật chèn ép tuỷ I 2 320 000  
42 4 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm I 2 260 000  
43 5 Phẫu thuật vết thương sọ não hở I 2 200 000  
44 6 Phẫu thuật vá sọ bằng titan hoặc các vật liệu khác I 2 385 000  
45 7 Phẫu thuật lấy nhân đĩa đệm thoát vị cột sống cổ I 2 375 000  
46 8 Phẫu thuật lấy nhân đĩa đệm thoát vị cột sống ngực I 2 280 000  
47 9 Phẫu thuật lấy nhân đĩa đệm thoát vị cột sống cùng cụt I 2 280 000  
48 10 Phẫu thuật lấy u tủy I 2 250 000  
49 11 Ghép khuyết xương sọ II 1 200 000  
50 12 Khoan sọ thăm dò II 1 250 000  
51 13 Phẫu thuật viêm xương sọ II 1 230 000  
52 14 Phẫu thuật nâng xương sọ lún ở người lớn II 1 255 000  
53 15 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 -5cm II 1 200 000  
54 16 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu III 1 000 000  
55 17 Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em III 1 000 000  
56 18 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm III 1 000 000  
57 19 Phẫu thuật xử lý vết thương lóc da đầu III 960 000  
    IV. Mắt      
58 1 Phẫu thuật phức tạp như đục thể thuỷ tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch ĐB 2 090 000  
59 2 Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng I 1 900 000  
60 3 Phẫu thuật Cataract và Glaucoma phối hợp I 1 870 000  
61 4 Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thuỷ tinh I 1 500 000  
62 5 Mổ lác một mắt (gây mê) II 1 170 000  
63 6 Mổ lác hai mắt (gây mê) II 1 270 000  
64 7 Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp II 1 500 000  
65 8 Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc II 830 000  
66 9 Mổ lác hai mắt (gây tê) III 830 000  
67 10 Tái tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu III 960 000  
68 11 Mổ lác một mắt (gây tê) III 680 000  
69 12 Cắt bè củng mạc, giác mạc III 980 000  
    V. Tai - Mũi - Họng      
70 1 Nạo xoang triệt đê trong viêm xoang do răng I 2 130 000  
    VI. Răng - Hàm - Mặt      
71 1 Cắt nang xương hàm khó I 1 450 000  
72 2 Phẫu thuật xoang hàm lấy răng II 1 450 000  
73 3 Rút chỉ thép, kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương hàm mặt II 1 050 000  
74 4 Cắt bỏ xương lồi vòm miệng II 1 220 000  
75 5 Cắt nang răng đường kính dưới 2cm III 720 000  
    VII. Tiêu hóa - Bụng      
76 1 Cắt toàn bộ đại tràng ĐB 3 270 000  
77 2 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại I 2 300 000  
78 3 Cắt dạ dày sau nối vị tràng I 2 300 000  
79 4 Cắt 1 nửa dạ dầy sau cắt dây thần kinh X I 2 300 000  
80 5 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính I 2 230 000  
81 6 Cắt lại đại tràng I 2 350 000  
82 7 Cắt một nửa đại tràng phải, trái I 2 350 000  
83 8 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn I 2 330 000  
84 9 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn I 2 300 000  
85 10 Cắt u sau phúc mạc I 2 330 000  
86 11 Cắt u sau phúc mạc tái phát I 2 350 000  
87 12 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma nối ngay I 2 200 000  
88 13 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày I 2 260 000  
89 14 Cắt 1 nửa dạ dày do viêm, loét, u lành I 2 300 000  
90 15 Cắt túi thừa tá tràng I 2 280 000  
91 16 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng I 2 270 000  
92 17 Cắt u mạc treo có cắt ruột I 2 300 000  
93 18 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột I 2 280 000  
94 19 Cắt dị tật hậu môn trực tràng có nối ngay I 2 270 000  
95 20 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo I 2 270 000  
96 21 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành I 2 270 000  
97 22 Cắt đoạn ruột non I 2 200 000  
98 23 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo I 2 180 000  
99 24 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột I 2 160 000  
100 25 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới I 2 160 000  
101 26 Cắt bỏ trĩ vòng I 2 160 000  
102 27 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc I 2 130 000  
103 28 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại I 2 160 000  
104 29 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột I 2 170 000  
105 30 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần II 1 220 000  
106 31 Nối vị tràng II 1 210 000  
107 32 Cắt u mạc treo không cắt ruột II 1 210 000  
108 33 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa II 1 200 000  
109 34 Cắt ruột thừa ở vị trí bất thường II 1 210 000  
110 35 Làm hậu môn nhân tạo II 1 200 000  
111 36 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc II 1 210 000  
112 37 Phẫu thuật rò hậu môn các loại II 1 210 000  
113 38 Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay II 1 220 000  
114 39 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn II 1 220 000  
115 40 Cắt cơ tròn trong II 1 210 000  
116 41 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường II 1 170 000  
117 42 Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel II 1 180 000  
118 43 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng II 1 300 000  
119 44 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành II 1 210 000  
120 45 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành II 1 220 000  
121 46 Mở bụng thăm dò II 1 220 000  
122 47 Cắt trĩ từ 02 bó trở lên II 1 200 000  
123 48 Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò II 1 180 000  
124 49 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt II 1 140 000  
125 50 Mở thông dạ dày II 1 140 000  
126 51 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần II 1 000 000  
127 52 Dẫn lưu áp xe ruột thừa II 1 000 000  
128 53 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ II 1 000 000  
129 54 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường II 1 150 000  
130 55 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản III 1 000 000  
131 56 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn III 1 000 000  
    VII. Gan - Mật - Tụy      
132 1 Phẫu thuật cắt túi mật I 2 300 000  
133 2 Cắt phân thuỳ gan I 2 300 000  
134 3 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn I 2 400 000  
135 4 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan I 2 400 000  
136 5 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật I 2 370 000  
137 6 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại I 2 340 000  
138 7 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi I 2 330 000  
139 8 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách I 2 450 000  
140 9 Cắt thân và đuôi tuỵ I 2 370 000  
141 10 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách I 2 370 000  
142 11 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr lần đầu I 2 360 000  
143 12 Nối ống mật chủ - Tá tràng I 2 360 000  
144 13 Nối ống mật chủ - Hỗng tràng I 2 200 000  
145 14 Nối nang tụy - hỗng tràng I 2 200 000  
146 15 Cắt lách do chấn thương I 2 150 000  
147 16 Nối túi mật hỗng tràng I 2 270 000  
148 17 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử I 2 250 000  
149 18 Dẫn lưu áp xe tụy I 2 180 000  
150 19 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan I 2 350 000  
151 20 Dẫn lưu túi mật II 1 240 000  
152 21 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật II 1 270 000  
153 22 Phẫu thuật nang gan II 1 220 000  
154 23 Dẫn lưu áp xe gan III 1 000 000  
    IX. Tiết niệu - Sinh dục      
155 1 Cắt toàn bộ thận và niệu quản I 2 400 000  
156 2 Cắt một nửa thận I 2 400 000  
157 3 Cắt u thận lành I 2 370 000  
158 4 Phẫu thuật tạo hình niệu quản I 2 400 000  
159 5 Lấy sỏi san hô thận I 2 330 000  
160 6 Phẫu thuật rò bàng quang -âm đạo, bàng quang - tử cung , trực tràng I 2 340 000  
161 7 Cắt thận đơn thuần I 2 230 000  
162 8 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang I 2 170 000  
163 9 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận I 2 210 000  
164 10 Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang I 2 250 000  
165 11 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại I 2 260 000  
166 12 Cắt nối niệu quản I 2 260 000  
167 13 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da I 2 260 000  
168 14 Cắm niệu quản bàng quang I 2 240 000  
169 15 Cắt 1 nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang I 2 220 000  
170 16 Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên I 2 240 000  
171 17 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang I 1 930 000  
172 18 Cắt u bàng quang đường trên I 1 980 000  
173 19 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ dò bàng quang I 2 060 000  
174 20 Cắt cổ bàng quang I 1 900 000  
175 21 Cắt nối niệu đạo sau I 1 800 000  
176 22 Cắt nối niệu đạo trước II 1 200 000  
177 23 Phẫu thuật treo thận II 1 230 000  
178 24 Lấy sỏi niệu quản II 1 220 000  
179 25 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang II 1 320 000  
180 26 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu II 1 220 000  
181 27 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang II 1 290 000  
182 28 Phẫu thuật cắt nang thận II 1 130 000  
183 29 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn II 1 230 000  
184 30 Dẫn lưu thận qua da II 1 170 000  
185 31 Lấy sỏi bàng quang II 1 100 000  
186 32 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang II 1 190 000  
187 33 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật II 1 210 000  
188 34 Phẫu thuật treo bàng quang II 1 140 000  
189 35 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật II 1 200 000  
190 36 Phẫu thuật áp xe tinh hoàn II 1 140 000  
191 37 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận III 1 000 000  
192 38 Dẫn lưu khoang retzius III 1 000 000  
193 39 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt III 1 000 000  
194 40 Cắt u nang thừng tinh III 980 000  
195 41 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn III 980 000  
196 42 Cắt u lành dương vật III 990 000  
197 43 Mở rộng lỗ sáo III 960 000  
198 44 Trích áp xe tầng sinh môn III 980 000  
    X. Phụ khoa      
199 1 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng I 2 380 000  
200 2 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo I 2 300 000  
201 3 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dinh I 2 280 000  
202 4 Lấy thai trong bệnh đặc biệt (tim, thận, gan) I 2 160 000  
203 5 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng I 2 210 000  
204 6 Phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung đường bụng I 2 330 000  
205 7 Phẫu thuật cắt khối viêm dính hai phần phụ I 2 250 000  
206 8 Lấy khối máu tụ thành nang I 2 130 000  
207 9 Phẫu thuật Lefort II 1 360 000  
208 10 Lấy thai triệt sản II 1 360 000  
209 11 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng II 1 370 000  
210 12 Cắt cụt cổ tử cung II 1 280 000  
211 13 Phẫu thuật treo tử cung II 1 280 000  
212 14 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản II 1 340 000  
213 15 Làm lại thành âm đạo II 1 290 000  
214 16 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần II 1 290 000  
215 17 Cắt u nang vú hay u vú lành II 1 290 000  
216 18 Khâu tử cung do nạo thủng II 1 260 000  
217 19 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ II 1 260 000  
218 20 Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai II 1 260 000  
219 21 Phẫu thuật polip cổ tử cung (gây mê) III 1 000 000  
220 22 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn III 1 000 000  
    XI. Nhi      
221 1 Cố định mảng sườn di động I 2 060 000  
222 2 Phẫu thuật tắc tá tràng các loại I 2 200 000  
223 3 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật I 2 250 000  
224 4 Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét I 2 250 000  
225 5 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng I 2 250 000  
226 6 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng I 2 200 000  
227 7 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi I 2 120 000  
228 8 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo I 2 250 000  
229 9 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan I 2 520 000  
230 10 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu I 2 300 000  
231 11 Lấy sỏi nhu mô thận I 2 270 000  
232 12 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn I 2 000 000  
233 13 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên I 2 000 000  
234 14 Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh I 1 500 000  
235 15 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta I 2 350 000  
236 16 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính I 2 320 000  
237 17 Lấy giun, dị vật ở ruột non II 1 330 000  
238 18 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng II 1 310 000  
239 19 Phẫu thuật tháo lồng ruột II 1 310 000  
240 20 Cắt túi thừa Meckel II 1 330 000  
241 21 Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi II 1 340 000  
242 22 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em II 1 350 000  
243 23 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn II 1 340 000  
244 24 Dẫn lưu túi mật II 1 400 000  
245 25 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn II 1 310 000  
246 26 Cắt u nang buồng trứng xoắn II 1 370 000  
247 27 Đóng các lỗ rò niệu đạo II 1 340 000  
248 28 Phẫu thuật thoát vị bẹn II 1 300 000  
249 29 Dẫn lưu thận II 1 300 000  
250 30 Phẫu thuật sỏi bàng quang II 1 300 000  
251 31 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên II 1 300 000  
252 32 Lấy sỏi niệu đạo II 1 300 000  
253 33 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu II 1 320 000  
254 34 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay II 1 050 000  
255 35 Dẫn lưu áp xe phổi III 970 000  
    XII. Chấn thương - Chỉnh hình      
256 1 Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu I 2 130 000  
257 2 Cắt u thần kinh I 2 110 000  
258 3 Phẫu thuật xương bả vai lên cao I 2 220 000  
259 4 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu I 2 160 000  
260 5 Gỡ dính thần kinh I 2 280 000  
261 6 Cắt u xơ cơ xâm lấn I 2 080 000  
262 7 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương I 2 000 000  
263 8 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh mạch máu I 2 350 000  
264 9 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng I 2 400 000  
265 10 Kết hợp đinh nẹp 1 khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển I 2 240 000  
266 11 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn I 2 130 000  
267 12 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương I 2 120 000  
268 13 Phẫu thuật trật khớp khuỷu I 2 300 000  
269 14 Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng) I 2 320 000  
270 15 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày I 2 070 000  
271 16 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông I 2 180 000  
272 17 Phẫu thuật cắt cụt đùi I 2 120 000  
273 18 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp I 2 060 000  
274 19 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai I 2 240 000  
275 20 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng I 1 950 000  
276 21 Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương I 2 300 000  
277 22 Cố định Kirscher trong gãy đầu trên xương cánh tay I 2 000 000  
278 23 Đóng đinh xương chày mở I 2 000 000  
279 24 Phẫu thuật đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới I 2 050 000  
280 25 Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày I 2 250 000  
281 26 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay I 2 020 000  
282 27 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ I 2 450 000  
283 28 Tháo khớp vai I 2 050 000  
284 29 Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay I 2 280 000  
285 30 Cắt u xương sụn I 2 000 000  
286 31 Nối gân gấp I 2 050 000  
287 32 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ I 2 140 000  
288 33 Đặt vít gãy trật xương thuyền I 2 020 000  
289 34 Đặt vít gãy thân xương sên I 2 020 000  
290 35 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi I 2 010 000  
291 36 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay I 2 070 000  
292 37 Cố định nép vít gãy liên lồi cầu cánh tay I 2 260 000  
293 38 Phẫu thuật gãy xương đòn I 1 800 000  
294 39 Phẫu thuật vết thương khớp I 2 000 000  
295 40 Gỡ dính gân I 2 260 000  
296 41 Phẫu thuật cố định xương đốt bàn bằng Kirscher hoặc nẹp vít I 2 000 000  
297 42 Nối gân duỗi I 2 020 000  
298 43 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày I 2 080 000  
299 44 Kết hợp nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu xươn gđùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi I 2 250 000  
300 45 Phẫu tthuật cố định cột sống mất vững bằng nẹp vít hoặc các dụng cụ khác I 2 380 000  
301 46 Phẫu thuật nắn trật đốt sống bằng nẹp vít I 2 270 000  
302 47 Phẫu thuật bơm xi măng vào thân đốt sống I 2 330 000  
303 48 Phẫu thuật cố định gãy trật khớp vai bằng đinh Kirscnher I 2 320 000  
304 49 Phẫu thuật găm đinh Kirschner cố định trật khớp bàn ngón tay, ngón chân I 2 260 000  
305 50 Phẫu thuật cấp cứu bàn chân có tổn thương phức tạp I 2 220 000  
306 51 Phẫu thuật giải phóng chèn ép khoang I 2 280 000  
307 52 Phẫu thuật vá da mỏng I 2 200 000  
308 53 Phẫu thuật cắt dải xơ hóa cơ Delta I 2 140 000  
309 54 Phẫu thuật cắt lách, thận tổn thương do chấn thương I 2 300 000  
310 55 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tạng rỗng trong chấn thương I 2 290 000  
311 56 Phẫu thuật cắt nối đoạn ruột do chấn thương I 2 350 000  
312 57 Phẫu thuật cầm máu trong ổ bụng do chấn thương I 2 300 000  
313 58 Phẫu thuật lấy máu tụ và dẫn lưu máu tụ do chấn thương I 2 300 000  
314 59 Cắt u bao gân II 1 210 000  
315 60 Cắt cụt cánh tay II 1 260 000  
316 61 Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá II 1 250 000  
317 62 Nẹp vít trong gãy trật xương chêm II 1 290 000  
318 63 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay II 1 240 000  
319 64 Kết hợp xương trong gãy xương mác II 1 260 000  
320 65 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu II 1 270 000  
321 66 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm II 1 240 000  
322 67 Cắt cụt cẳng tay II 1 240 000  
323 68 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè II 1 270 000  
324 69 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu II 1 240 000  
325 70 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu II 1 260 000  
326 71 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay II 1 250 000  
327 72 Cắt cụt cằng chân II 1 270 000  
328 73 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay II 1 280 000  
329 74 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch II 1 220 000  
330 75 Phẫu thuật co gân Achille II 1 250 000  
331 76 Phẫu thuật nắn trật khớp cổ bàn chân, cổ bàn tay II 1 270 000  
332 77 Phẫu thuật nắn trật khớp háng II 1 290 000  
333 78 Tháo đốt bàn III 1 000 000  
334 79 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động III 1 000 000  
335 80 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân III 1 000 000  
    XIII. Bỏng      
    A. Người lớn      
336 1 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 -15% diện tích cơ thể II 1 340 000  
337 2 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3% - 5% diện tích cơ thể II 1 230 000  
338 3 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể III 980 000  
339 4 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể III 980 000  
    B. Trẻ em      
340 5 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể II 1 330 000  
341 6 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1% - 3% diện tích cơ thể II 1 150 000  
342 9 Ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể II 1 400 000  
343 7 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể III 1 000 000  
344 8 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể III 1 000 000  
345 10 Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể III 960 000  
    XIV. Nội soi      
346 1 Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi I 2 050 000  
347 2 Cắt ruột thừa qua nội soi I 2 080 000  
348 3 Khâu thủng dạ dày qua nội soi I 2 150 000  
349 4 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi I 2 000 000  
350 5 Phẫu thuật nội soi bóc nhân xơ tử cung I 2 280 000  
351 6 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần I 2 370 000  
352 7 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần I 2 445 000  
353 8 Phẫu thuật nội soi bóc nang nước tại vòi trứng I 2 270 000  
354 9 Phẫu thuật nội soi cắt buồng trứng I 2 220 000  
355 10 Phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau do chấn thương bằng nội soi I 2 300 000  
356 11 Phẫu thuật nội soi khớp gối, sử lý tổn thương phối hợp khác I 2 280 000  
  B THỦ THUẬT      
357 1 Chọc hút dịch màng tinh hoàn III 85 000  
358 2 Chọc hút dịch ổ khớp III 85 000  
Mục lục Bấm để đi tới điều