vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí áp dụng ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập năm học 2011-2012 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau: — Quyết định 23/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/08/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 04/08/2011 Hiệu lực 14/08/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí áp dụng ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập năm học 2011-2012 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:

1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập 

                                                                                                                                Đơn vị tính: 1000 đồng/hs/tháng

TT Ngành học Miền núi Nông thôn Thành thị
1 Học phí mầm non 20 35 80
2 Học phí THCS 25 35 60
3 Học phí THPT 30 50 80
4 Học phí bổ túc PTTH 60 75 100  

Riêng đối với các trường mầm non, phổ thông công lập thực hiện chương trình chất lượng cao: Đơn vị chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo, báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định tổng hợp và trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Đối với trường bán công, ngoài công lập: Trên cơ sở quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, đơn vị chủ động xây dựng mức thu học phí tương xứng nhằm trang trải chi phí đào tạo, đồng thời phải thực hiện quy chế công khai do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

2. Đối với cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp công lập

                                                                                                                                  Đơn vị: 1.000 đồng/sv/tháng

  TT   Khối, ngành đào tạo Đại học Cao đẳng Trung cấp
1 Khối nông, lâm nghiệp, thủy sản 190 150 130
2 Khối khoa học xã hội, kinh tế, luật 305 230 200
3 Khối khoa học tự nhiên, kỷ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch 340 260 225
4 Khối y dược 385 295 255

3. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập

                                                                                                                              Đơn vị: 1.000 đồng/sv/tháng

TT Tên mã nghề Cao đẳng Trung cấp
1 Nông, lâm nghiệp, thủy sản 155 135
2 Khoa học xã hội, kinh doanh, quản lý, dịch vụ xã hội 175 160
3 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 225 210
4 Máy tính và CNTT, công nghệ kỹ thuật 350 320
5 Khác 375 345