Điều 1. Quy định mức thu học phí áp dụng ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập năm học 2011-2012 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1000 đồng/hs/tháng
| TT | Ngành học | Miền núi | Nông thôn | Thành thị |
| 1 | Học phí mầm non | 20 | 35 | 80 |
| 2 | Học phí THCS | 25 | 35 | 60 |
| 3 | Học phí THPT | 30 | 50 | 80 |
| 4 | Học phí bổ túc PTTH | 60 | 75 | 100 |
Riêng đối với các trường mầm non, phổ thông công lập thực hiện chương trình chất lượng cao: Đơn vị chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo, báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định tổng hợp và trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
Đối với trường bán công, ngoài công lập: Trên cơ sở quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, đơn vị chủ động xây dựng mức thu học phí tương xứng nhằm trang trải chi phí đào tạo, đồng thời phải thực hiện quy chế công khai do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
2. Đối với cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp công lập
Đơn vị: 1.000 đồng/sv/tháng
| TT | Khối, ngành đào tạo | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp |
| 1 | Khối nông, lâm nghiệp, thủy sản | 190 | 150 | 130 |
| 2 | Khối khoa học xã hội, kinh tế, luật | 305 | 230 | 200 |
| 3 | Khối khoa học tự nhiên, kỷ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | 340 | 260 | 225 |
| 4 | Khối y dược | 385 | 295 | 255 |
3. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập
Đơn vị: 1.000 đồng/sv/tháng
| TT | Tên mã nghề | Cao đẳng | Trung cấp |
| 1 | Nông, lâm nghiệp, thủy sản | 155 | 135 |
| 2 | Khoa học xã hội, kinh doanh, quản lý, dịch vụ xã hội | 175 | 160 |
| 3 | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 225 | 210 |
| 4 | Máy tính và CNTT, công nghệ kỹ thuật | 350 | 320 |
| 5 | Khác | 375 | 345 |