vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau. — Quyết định 23/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 26/08/2011 Hiệu lực 05/09/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau.

1. QUẬN NINH KIỀU

- Bổ sung Tiết 33 và Tiết 34 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
33 Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ - ranh quận Bình Thủy 4.000.000 2.800.000
34 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - chân cầu 7.500.000 5.250.000
Chân cầu Cồn Khương - rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 5.000.000 3.500.000

- Bổ sung Tiết 28 và Tiết 29 (Hẻm vị trí 2), Điểm b, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

                                                                                        Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
28 Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)   2.000.000 1.400.000
29 Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại 3.000.000 2.100.000

- Sửa đổi Tiết 5, Tiết 23 và Tiết 28 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
5 Ngô Đức Kế Điện Biên Phủ - Đồng Khởi 6.000.000 4.200.000
23 Đường Vành Đai Phi Trường cặp Nhà hàng Phi Long - cuối đường 2.000.000 1.400.000
28 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường 6.000.000 4.200.000

- Sửa đổi Tiết 7, Điểm c, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
7 Nguyễn Văn Cừ Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền 3.500.000 2.450.000

2. QUẬN BÌNH THỦY

Bổ sung Tiết 15 vào Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
15 Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2 3.000.000 2.100.000
Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường 2.000.000 1.400.000

- Sửa đổi Tiết 2, Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
2 Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 4.000.000 2.800.000

3. QUẬN CÁI RĂNG

Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào Điểm b, Khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau :

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
17 Lộ hậu Tân Phú Toàn tuyến 800.000 560.000
18 Quốc lộ 61B Quốc lộ 1 - sông Ba Láng 2.000.000 1.400.000
Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền 1.000.000 700.000

4. QUẬN Ô MÔN

Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong Khu vực 2 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và trong Khu vực 2 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.

Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào Khu vực 1 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và Khu vực 1 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.

5. QUẬN THỐT NỐT

- Sửa đổi Tiết 9, Điểm b, Khoản 5.2, Mục 5, Phần II như sau :

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
9 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 100m) Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (mũi Tàu) 2.000.000 1.400.000
Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn 1.000.000 700.000
Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) - vàm Cái Sắn 1.800.000 1.260.000

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

Bổ sung Tiết 19, Tiết 20 và Tiết 21 vào Điểm a, Khoản 6.2, Mục 6, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
19 Quốc lộ 61B Từ ranh quận Cái Răng đến rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) 800.000 560.000
Từ rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) đến rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 600.000 420.000
20 Trục đường số 12 (Khu hành chính trung tâm huyện)   1.350.000 945.000
21 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính 1.800.000 1.260.000
Trục phụ 1.350.000 945.000

7. HUYỆN THỚI LAI

Bãi bỏ địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh trong Khu vực 2 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.

Bổ sung địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh vào Khu vực 1 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và Khu vực 1 của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

Sửa đổi Tiết 9, Điểm a, Khoản 8.2, Mục 8, Phần II như sau :

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
9 Đường Bốn Tổng - Một Ngàn Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh xã Thạnh Phú 1.500.000 1.050.000
Từ ranh xã Thạnh Phú đến ranh huyện Vĩnh Thạnh 1.200.000 840.000
Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) 1.800.000 1.260.000
Từ Khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) - đến cầu Đường Tắt 1.500.000 1.050.000
Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai 1.200.000 840.000

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

Sửa đổi Tiết 12 và Tiết 13, Điểm a, Khoản 9.2, Mục 9, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp
12 Đường Kinh E Bờ Kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) 300.000 210.000
Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng 250.000 175.000
Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng 250.000 175.000
13 Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Vĩnh Thạnh - kênh Bà Chiêu 250.000 175.000